wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTTTQL C4

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là điểm khác biệt giữa Intranet và Internet?

a)

Lượng truy cập của internet là hữu hạn, lượng truy cập của Intranet là vô hạn

b)

Thông tin cung cấp ở Internet là không giới hạn và có thể truy cập bởi tất cả mọi người, thông tin cung cấp ở Intranet là hạn chế và chỉ lưu hành giữa các thành viên của công ty

c)

Internet an toàn hơn so với Intranet

d)

Internet là một phần của Intranet

2.

____________ cho phép người dùng có thể tải dữ liệu file từ máy tính của mình lên máy chủ đang đặt ở một nơi khác hoặc tải các tập tin có trên máy chủ về máy tính cá nhân.

a)

Telnet

b)

Mạng riêng ảo

c)

Giao thức truyền tập tin

d)

VoIP

3.

_________ là một giao thức mạng (Network Protocol) được dùng trên các kết nối với Internet hoặc các kết nối tại mạng máy tính cục bộ LAN

a)

Telnet

b)

Mạng riêng ảo

c)

Giao thức truyền tập tin

d)

VoIP

4.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hạn chế của Intranet là chỉ được truy cập bởi các thành viên bên trong

b)

Cả mạng nội bộ và mạng ngoại vi đều yêu cầu bảo mật và quyền riêng tư

c)

Extranet cho phép những người bên ngoài có mật khẩu có thể truy cập hạn chế vào khu lưu trữ thông tin của mạng

d)

Intranet là mạng nhằm liên kết những mạng Extranets của những đối tác kinh doanh thông qua Internet

5.

Phương pháp cắt thông tin số thành gói tin (packets), gửi chúng theo đường dẫn truyền thông khác nhau, và sau đó ghép chúng lại ở điểm đến là công nghệ mạng kỹ thuật số nào?

a)

Telnet

b)

Công nghệ truyền thông hợp nhất

c)

Chuyển gói/Chuyển mạch gói

d)

VoIP

6.

 ________ được tạo bằng cách kết hợp và tùy chỉnh các thành phần từ các ứng dụng phần mềm trực tuyến khác nhau.

a)

Ứng dụng

b)

Trình duyệt web

c)

Dịch vụ web

d)

Mashup

7.

Hiện tượng nhân viên sử dụng thiết bị của họ tại nơi làm việc được gọi là ________

a)

Máy tính có thể đeo được

b)

Hợp nhất di động

c)

Điện toán đám mây

d)

BYOD

8.

Tất cả những điều sau đây là dịch vụ điện toán đám mây ngoại trừ:

a)

Cơ sở hạ tầng như một dịch vụ

b)

Nền tảng như một dịch vụ

c)

Phần mềm như một dịch vụ

d)

Ảo hóa như một dịch vụ

9.

Quá trình trình bày một tập hợp các tài nguyên máy tính (như sức mạnh tính toán hoặc lưu trữ dữ liệu) để tất cả chúng có thể được truy cập theo cách không bị hạn chế bởi cấu hình vật lý hoặc vị trí địa lý được gọi là?

a)

Điện toán đám mây

b)

Tính toán tự động

c)

Ảo hoá

d)

Xử lý đa lõi

10.

Tất cả những điều sau đây là xu hướng nền tảng phần cứng hiện tại ngoại trừ

a)

Điện toán xanh

b)

Ảo hoá

c)

Điện toán đám mây

d)

Unix

11.

 ________ là các máy tính bao gồm một bảng mạch với bộ xử lý, bộ nhớ và các kết nối mạng được lưu trữ trong giá đỡ.

a)

Máy tính lớn

b)

Máy chủ rack

c)

Máy chủ đám mây

d)

Máy chủ lai

e)

Máy chủ phiến (Blade Server)

12.

Dưới đây cái nào là hệ điều hành di động phổ biến nhất?

a)

Linux

b)

Android

c)

Hệ điều hành Chrome

d)

iOS

e)

Unix

13.

Linux là _________

a)

chủ yếu liên quan đến các nhiệm vụ của người dùng cuố

b)

được thiết kế cho các máy cụ thể và bộ vi xử lý cụ thể

c)

một ví dụ về phần mềm nguồn mở

d)

đặc biệt hữu ích để xử lý dữ liệu số

e)

kém phù hợp với máy tính nhanh

14.

Ai là nhà cung cấp phần cứng mạng hàng đầu?

a)

Một thung lũng nhỏ

b)

Intel

c)

Cảng biển

d)

IBM

e)

Cisco

15.

SAN là một mạng __________

a)

khu vực máy chủ

b)

lưu trữ

c)

kiến trúc có thể mở rộng

d)

kiến trúc hướng dịch vụ

e)

sắp xếp phần mềm

16.

Phần mềm quản lý tài nguyên của máy tính được gọi?

a)

Phần mềm hệ điều hành

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm quản lý dữ liệu

d)

Phần mềm mạng

e)

Phần mềm phân vùng

17.

Tất cả những điều sau đây là xu hướng nền tảng phần cứng hiện tại ngoại trừ:

a)

Điện toán xanh

b)

Ảo hoá

c)

Điện toán đám mây

d)

Unix

e)

Tính toán lượng

18.

Có bao nhiêu giải pháp để thực hiện hệ thống?

a)

8

b)

7

c)

5

d)

6

e)

4

19.

________ bề mặt cho phép người dùng cử chỉ trên màn hình bằng nhiều ngón tay để thực hiện các lệnh.

a)

Hypertouch

b)

Công nghệ nano

c)

Cảm ứng đa điểm

d)

Android

e)

Có thể mở rộng

20.

Quá trình trình bày một tập hợp các tài nguyên máy tính (như sức mạnh tính toán hoặc lưu trữ dữ liệu) để tất cả chúng có thể được truy cập theo cách không bị hạn chế bởi cấu hình vật lý hoặc vị trí địa lý được gọi là?

a)

Điện toán đám mây

b)

Tính toán tự động

c)

Ảo hoá

d)

Xử lý đa lõi

e)

Tính toán có mặt khắp nơi

21.

Hoạt động nào dưới đây không phải là một trong số các hoạt động của hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ (RDBMS)?

a)

Select

b)

Project

c)

Click

d)

Joint

22.

Nhược điểm nào sau đây là của hệ thống tệp truyền thống?

a)

Thiếu hụt và trùng lặp dữ liệu

b)

Linh hoạt

c)

Cách tiếp cận thiết kế xử lý tệp rất phù hợp

d)

Bảo mật kém

23.

Quản lý dữ liệu bao gồm nhiều kỹ thuật khác nhau nhằm tạo điều kiện thuận lợi và đồng thời đảm bảo việc kiểm soát luồng dữ liệu từ tạo đến ______________.

a)

Xử lý, sử dụng và xóa

b)

Thu thập, xử lý, xoá

c)

Ghi nhận, xử lý, kiểm soát

d)

Xử lý, kiểm tra, cung cấp

24.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) giải quyết vấn đề nào của hệ thống tệp truyền thống?

a)

Tạo ra nhiều sự đồng nhất

b)

Tháo các móc xích giữa chương trình và dữ liệu

c)

Không thể kiểm soát sự dư thừa dữ liệu

d)

Giúp cho việc vận hành công việc trở nên nhanh chóng và dễ dàng hơn

25.

Một cơ sở dữ liệu quan hệ tổ chức dữ liệu dưới dạng bảng mấy chiều?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

6