Font size
Worksheets期末考试
Total questions: 21
Worksheet time: 28mins
服务员,我要......单。
去
来
卖
买
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh :
的 / 要 / 吗 / 还 / 别 / 你
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
三 / 块 / 斤 / 五 / 一 / 苹果
Dịch sang tiếng Trung:
" Mấy giờ bạn ăn sáng ? "
你几点吃早饭?
你们几点吃早饭?
你几点吃午饭?
你几点吃晚饭?
Dịch sang tiếng Trung:
" Hôm nay là Thứ Tư."
今天星期三。
今天星期四。
今天星期二。
明天星期三。
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
他姐姐 / 时候 / 的 / 来 / 我 / 河内 / 了 / 去
Chọn từ điền vào chỗ trống:
...... 一个红烧牛肉。
来
学
喝
读
Dịch sang tiếng Trung:
Trường học ngay cạnh bệnh viện.
医院就在学校的旁边。
学校就在医院的旁边。
学校就在医院的前边。
医院就在学校的后边。
Chọn từ điền vào chỗ trống:
我......介绍一下,这是我的同事,他......欧文。
先;叫
后;叫
来;吃
来;喝
Sửa lỗi sai trong câu sau:
你吃饭完了没有?
Chọn từ điền vào chỗ trống :
“ 等 ...... , 我马上回来。”
一点儿
一些
一下
一起
Chọn từ vào chỗ trống:
“他...... 我有什么事,你......吗”
还;知道
找;会
来;知道
找;知道
Dịch sang tiếng Trung:
" Xin hỏi, anh tìm ai? "
“以后” điền vào vị trí nào trong câu sau:
(A) 吃饭(B)他马上(C)上班(D)。
A
B
C
D
Dịch: " Hôm qua anh ấy gọi điện thoại cho tôi"
昨天她给我打电话。
昨天他给我打电话。
昨天我给他打电话。
明天我给他打电话。
Xin hỏi, văn phòng của giám đốc Vương đi như nào?
请问,王经理的办公室怎么去?
请问,吴经理的办公室怎么走?
请问,吴经理的办公室怎么去?
请问,王经理的办公室怎么走?
Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
给大家......一下,这位是我们公司的王经理。
Dịch: " Xin chào, bạn có thể giúp mình 1 chút được không? "
服务员,我要一......勺子。
个
把
双
本
你的电脑.......了,不能上网。
什么
坏
怎么
哪儿
Dịch:
"A. Quyển sách này là của ai?
B. Của tớ đấy. "
