NEW
Font size
Worksheets漢字N14
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
傷める:gây thương tích,làm tổn thương
(Thương)
いためる
かる
きる
他の
緩める:nới lỏng thời gian ,làm chậm lại
(Hoãn)
ゆるめる
くる
きる
他の
垂れる:chảy nhỏ giọt ,trĩu xuống,để lại sau khi chết,trao cho,đưa cho
(Thuỳ)
たれる
くる
きる
他の
廃れる:lỗi thời,phế bỏ,suy yếu
(Phế)
すたれる
くる
きる
他の
膨れる:to ra,bành lên,bành trướng,con gái hờn dỗi
(Bành)
ふくれる
くる
かる
他の
紛れる:bị làm phân tâm,bị làm sao nhãng suy nghĩ chuyện sang hướng khác(người tính khí thất thường)
(Phân)
まぎれる
くる
きる
他の
免れる:thoát được,tránh được,được miễn
(Miễn)
まぬかれる
きる
くる
他の
良い:tốt,đúng,đẹp
よい
いい
かい
他の
粗い:vải thô,cục mịch,gồ ghề,lổn nhổn
(Thô)
あらい
からい
はい
他の
堅い:cứng,vững vàng,vững chắc,kín miệng
(Kiên)
かたい
ひたい
かわいい
他の
臭い:hôi thối tanh
(Xú)
あさい
くさい
たかい
他の
渋い:chát,đắng,cau có
(Sáp)
しぶい
にぶい
かい
他の
緩い:lỏng lẻo ,rộng(quần áo),cháo loãng,ẻo lả
(Hoãn)
ゆるい
かい
ひたい
他の
尊い:hiếm,quý giá
(Tôn)
とうとい(たっとい)
かい
ひたい
他の
貴い:quý giá,cao quý
(Quý)
とうとい
たかい
かい
他の
醜い:xấu xí,khó coi
(Xú)
みにくい
かるい
ひたい
他の
快い:dễ chịu,sảng khoái,thoải mái
(Khoái)
こころよい
かい
ひたい
他の
惜しい:tiếc thương,lãng phí đồ,người yêu quý,quý giá
(Tích)
おしい
かい
はいい
他の
怪しい:khó tin,đáng ngờ,vụng về bế con
(Quái)
あやしい
さびしい
かい
他の
卑しい:ti tiện,hạ cấp,đáng khinh bỉ,ứng xử thấp kém
(Ti)
いやしい
かい
よい
他の
厳しい:nghiêm khắc,hà khắc
(Nghiêm)
きびしい
かい
ほしい
他の
悔しい:đáng tiếc,hối hận,ân hận,thấy xấu hổ
(Hối)
くやしい
ひたい
ひくい
他の
寂しい:buồn,cô đơn,hẻo lánh
(Tịch)
さびしい
くさい
はい
他の
乏しい:bần cùng,khốn khổ,thiếu sót
(Phạp)
とぼしい
ほしい
かわいい
他の
激しい:gắt,mãnh liệt
(Kích)
はげしい
かい
はい
他の
著しい:đáng kể,rõ rệt
(Trứ)
いちじるしい
ひたい
そい
他の
騒がしい:in ổi,ồn ào
(Tao)
さわがしい
ひたい
しぶい
他の
懐かしい:nhớ tiếc mong nhớ
(Hoài)
なつかしい
かい
さびしい
他の
悩ましい:quyến rũ,làm say đắm ,u sầu ,trăn trở
(Não)
なやましい
はい
ひたい
他の
甚だしい:mãnh liệt,kinh khủng,ghê gớm ,rùng rợn
(Thậm)
はなはだしい
さびしい
くさい
他の
華々しい:tươi tắm,tráng lệ ,rực rỡ
(Hoa)
はなばなしい
かわいい
さびしい
他の
煩わしい:phiền muộn,chán ngắt,phiền hà
(Phiền)
わずらわしい
かわいい
ひたい
他の
慌ただしい:bận rộn túi mặt,không yên ổn
(Hoảng)
あわただしい
ひたい
さびしい
他の
汚らわしい:bẩn thỉu,hạ cấp,không trong sạch
(Ô)
けがらわしい
ひたい
さびしい
他の
紛らわしい:không rõ ràng,gây bối rối,mơ hồ,gây hiểu nhầm
(Phân)
まぎらわしい
はい
かわいい
他の
平たい:bằng phẳng,dễ hiểu,mũi tẹt
(Bình)
ひらたい
かわいい
はい
他の
酸っぱい:chua
(Toan)
すっぱい
はい
かわいい
他の
嫌な:đáng ghét,không vừa ý
(Hiềm)
いやな
かな
うな
他の
愚かな:ngu ngốc,ngớ ngẩn,dại
(Ngu)
おろかな
ひかんな
ひまな
他の
厳かな:uy nghiêm,trang trọng,tráng lệ
(Nghiêm)
おごそかな
かかな
ひまな
他の
巧みな:khéo léo,khéo tay
(Xảo)
たくみな
みじめな
他の
ひまな
惨めな:đáng thương,đáng buồn,thảm hại khổ sở
(Thảm)
みじめな
ひまな
ひどいな
他の
哀れな:đáng thương buồn thảm bi ai
(Ai)
あわれな
ひまな
ばかな
他の
盛んな:Hưng thịnh thịnh hành ưu chuộng
(Thịnh)
さかんな
ひまな
ひどいな
他の
端:đầu cầu,đầu phố,cạnh, bờ
(Đoan)
はし
ほり
から
他の
源:nguồn gốc,khởi nguồn
(Nguyên)
みなもと
他の
かかる
きり
果て:sau cùng,cuối cùng,tận cùng nỗi nhớ
はて
ほり
きり
他の
傍ら:bên cạnh,trong khi
(Bàng)
かたわら
かかる
きり
他の
盛り:đỉnh,thời kỳ hoàng kim
さかり
かかる
きり
他の
兆し:dấu hiệu,điểm báo
(triệu)
きざし
他の
かかる
きり
陰:bóng tối,u ám
(Âm)
かげ
きり
かかる
他の
影:bóng,bóng hình
(Ảnh )
かげ
きり
かかる
他の
趣:cảm giác,ấn tượng,sắc thái riêng,Điểm mấu chốt
おもむき
他の
かかる
きり
見晴らし:tầm nhìn,phong cảnh
みはらし
他の
かかる
きり
初耳:lần đầu nghe
はつみみ
他の
かかる
きり
