NEW
Font size
Worksheets漢字N13
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
継ぐ:thừa kế,kế tục,thừa hưởng
つぐ
かぐ
はぐ
h
仰ぐ:lệ thuộc vào nước,nhìn lên trời,ngưỡng mộ,thỉnh giáo hỏi ý kiến
(Ngưỡng)
あおぐ
かぐ
のぎ
他の
揺らぐ:đung đưa,dao động,nao núng quyết tâm,bay phấp phới,lắc
(Dao)
ゆらぐ
かぎ
ほぐ
他の
侵す:xâm nhập,vi phạm,tấn công,bị bệnh nặng
(Xâm)
おかす
さす
かす
他の
脅す:dọa nạt,đe doạ
(Hiếp)
おどす
おかす
さす
他の
浸す:ngâm,nhúng
(Tẩm)
ひたす
かす
さす
他の
促がす:thúc giục,khuyến khích,động viên
(Xúc)
うながす
さす
かす
他の
施す:cho tiền,bố thí,ban phát,tiến hành phẫu thuật,thêm vào gắn vào(hoa)
(Thi)
ほどこす
さす
ひやす
他の
催す:tổ chức(họp),sắp sửa,cảm thấy,có triệu chứng sắp khóc
(Thôi)
もよおす
かす
さす
他の
覆る:bị lật ngược,bị lật đổ
(Phúc)
くつがえる
かる
つくる
他の
尽くす:cạn kiệt,cống hiến,đối đãi như bạn,phục vụ
(Tẫn )
つくす
かす
さす
他の
励ます:khích lệ,động viên,cổ vũ,cố gắng phấn đấu
(Lệ)
はげます
かす
くす
他の
脅かす:đe doạ
(Hiếp)
おびやかす
かす
ひす
他の
摘む:hái (hoa),nhặt bằng đầu ngón tay,bóp mũi
(Trích)
つむ
かむ
ほむ
他の
挑む:thách thức,thử sức
(Thiêu)
いどむ
かむ
はむ
他の
臨む:bước vào,tiến đến,tiếp cận,hướng tới
(Lâm)
のぞむ
かむ
しむ
他の
励む:cố gắng,phấn đấu
(Lệ)
はげむ
かむ
ざむ
他の
弾む:nảy bóng,rộn ràn trái tim,vui nảy lên
(Đàn)
はずむ
かむ
しむ
他の
阻む:chặn,ngăn cản,cản trở,chắn
(Trở)
はばむ
かむ
しむ
他の
謹む:kính cẩn,Hân hạnh
(Cẩn)
つつしむ
かむ
しむ
他の
惜しむ:tiết kiệm tiền,tiếc nuối,miễn cưỡng phải rời xa ai đó,coi trong danh dự,tận dụng thời gian
(Tích)
おしむ
かむ
くむ
他の
織る:dệt thảm
(Chức)
おる
くる
かる
他の
凝る:đông lại,cứng đờ,tập trung chuyên tâm vào công việc,trau chuốt tỉ mỉ,đau mỏi vai
(Ngưng)
こる
くる
きる
他の
擦る:cọ xát,chà sát,lau chùi,dụi mắt,quẹt que diêm
(Sát)
する(こする)
かる
きる
他の
漏る:rò rỉ,lộ ra,dột
(Lậu)
かる
きる
もる
他の
悟る:giác ngộ,hiểu được,nhận thức được
(Ngộ)
さよる
さとる
かる
他の
障る:trở ngại,có hại,bất lợi
(Chướng)
さわる
かわる
ける
他の
粘る:dính,kiên trì
(Niêm)
ねばる
かる
かえる
他の
諮る:tham khảo,hỏi ý
(Ti)
はかる
かえる
きる
他の
怠る:bỏ bê,sao nhãng,quên,sức khỏe đã tốt lên,khá hơn
(Đãi)
おこたる
くる
かる
他の
遮る:chặn đứng,cắt ngang,che lấp tầm nhìn
(Già)
さえぎる
くる
ほかる
他の
葬る:chôn cất,chôn giấu chân tướng sự thật
(Táng)
ほうむる
かえる
きる
他の
奉る:mời,biếu,dâng lên,kính lên
(Phụng)
たてまつる
かえる
くる
他の
滞る:chậm trì,đình trệ,ứ lại
(Đới)
とどこおる
くる
きる
他の
携わる:tham gia vào việc,liên quan đến
(Huề)
たずさわる
かる
ほる
他の
尽きる:cạn sức,cạn kiệt
(Tẫn)
つきる
かえる
みる
他の
朽ちる:mục nát,thối rữa ,phải mờ
(Hủ)
くちる
おる
かる
他の
滅びる:bị phá hủy,bị diệt vong
ほろびる
かる
きる
他の
染みる:thấm,ngấm,nhiễm
(Nhiễm)
しみる
かえる
かわる
他の
顧みる:hồi tưởng lại,hình dung lại
(Cố)
かえりみる
かわる
かりる
他の
懲りる:nhận được bài học,mở mắt ra,tỉnh ngộ
(Trừng)
こりる
かる
きる
他の
据える:đặt để đồ,kiềm chế nóng giận
(Cư)
すえる
かわる
きる
他の
添える:đính vào,thêm vào
(Thiêm)
そえる
かる
きる
他の
堪える:chịu đựng được,vượt qua được ,nhẫn nhịn,xứng đáng,có thể làm được
(Kham)
たえる
きる
くる
他の
耐える:chịu đựng,tương ứng thích hợp với trọng trách
(Nại)
たえる
かわる
くる
他の
鍛える:rèn luyện,rèn giũa
(Đoán)
きたえる
かわる
かる
他の
控える:kiềm chế giữ gìn ăn uống,ghi lại vào sổ tay,cận kề kỳ thi
(Khống)
ひかえる
かわる
きる
他の
衰える:sa sút,suy yếu,suy nhược
(Suy)
おとろえる
おる
かわる
他の
踏まえる:dựa trên nguyện vọng ,xem xét đến
(Đạp)
ふまえる
かわる
かる
他の
駆ける:nhanh chóng,tiến triển nhanh
(Khu)
かける
くちる
かる
他の
やり遂げる:đạt tới đạt được,thực hiện,làm tới cùng
とげる
きる
かける
他の
掲げる:treo,nêu lên,xuất bản,in,đăng lên,giương cờ
(Yết)
かかげる
かける
かる
他の
染める:nhuộm tóc,nhúng tay vào công việc
(Nhiễm)
そめる
かける
かる
他の
