wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập gdcd bài 11 12

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào dưới đây?

a)

A. Giai cấp công nhân

b)

B. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

c)

C. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.

d)

D. Tất cả các giai cấp trong xã hội.

2.

Một trong những trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là

a)

A. để ý đến việc mọi người thực hiện pháp luật

b)

B.  không quan tâm đến việc mọi người thực hiện pháp luật.

c)

C. vận động những người xung quanh thực hiện tốt pháp luật của Nhà nước.

d)

D. bắt buộc người thân phải thực hiện pháp luật của Nhà nước.

3.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước của

a)

A. nhân dân.  

b)

B. giai cấp công nhân.

c)

C. đảng viên, cán bộ công chức Nhà nước.

d)

D. giai cấp công nhân, nông dân và đội ngũ trí thức.

4.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một Nhà nước quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng

a)

A. pháp luật.

b)

B. luật lệ.

c)

C. chính sách.

d)

D. chủ trương.

5.

Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước ta được biểu hiện tập trung nhất ở sự lãnh đạo của

a)

A. đảng cộng sản.

b)

B. nhà nước.

c)

C. người dân.

d)

D. nông dân.

6.

Nhà nước Pháp quyền Xã hội chủ nghĩa là Nhà nước

a)

A. của dân, do dân, vì dân

b)

B. của giai cấp thống trị.

c)

C. của đảng viên và công chức nhà nước.

d)

D. của tầng lớp tiến bộ.

7.

Nhiệm vụ nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam?

a)

A. Giữ gìn trật tự, an toàn xã hội.

b)

B. Phát triển giáo dục công lập.

c)

C. Phát triển kinh tế tập thể.

d)

D. Duy trì kinh tế nhà nước

8.

Bảo đảm an ninh chính trị và trật tự, an toàn xã hội để xây dựng và phát triển kinh tế là

a)

A. chức năng của nhà nước pháp quyền nước ta

b)

B. ý nghĩa của nhà nước pháp quyền nước ta.

c)

C. ý muốn của nhà nước pháp quyền nước ta.   

d)

D. đường lối của nhà nước pháp quyền nước ta.

9.

Tổ chức và xây dựng, bảo đảm thực hiện các quyền tự do, dân chủ và lợi ích hợp pháp của công dân là

a)

A. chức năng của nhà nước pháp quyền nước ta

b)

B. ý nghĩa của nhà nước pháp quyền nước ta.

c)

C. ý muốn của nhà nước pháp quyền nước ta

d)

D. đường lối của nhà nước pháp quyền nước ta.

10.

Tính dân tộc của Nhà nước ta thể hiện ở chỗ trong quá trình hoạt động luôn kế thừa và phát huy những truyền thống tốt đẹp của

a)

A. dân tộc

b)

thế giới.

c)

khu vực

d)

một nhóm người.

11.

Nội dung nào sau đây là chức năng của Nhà nước pháp quyền XHCN?

 

a)

Bảo đảm an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội.

b)

Bảo vệ lợi ích của người cầm quyền.

c)

Bảo đảm lợi ích của đảng viên.

d)

. Bảo đảm lợi ích của tầng lớp trí thức.

12.

Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao hàm nội dung nào sau đây?

a)

tính nhân dân và tính dân tộc sâu sắc

b)

tính nhân văn sâu sắc.

c)

tính hiện đại sâu sắc

d)

tính truyền thống sâu sắc.

13.

Nhiệm vụ nào sau đâu không phải là trách  nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam ?

a)

Xây dựng, bảo vệ chính quyền.

b)

Đấu tranh với hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Bảo vệ pháp luật của Nhà nước.

d)

Giữ gìn trật tự an toàn xã hội.

14.

Chị H viết đơn tố cáo hành vi thường xuyên xả nước thải ra môi trường của ông K. Vậy việc làm của H thể hiện điều nào dưới đây trong việc xây dựng nhà nước pháp quyền?

a)

 Trách nhiệm.

b)

Nghĩa vụ

c)

Sự hiếu thắng.

d)

Sự góp ý.

15.

Anh H thực hiện chủ trương, đường lối, chính sách của đảng, pháp luật của nhà nước là thể hiện điều nào dưới đây trong việc tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền?

a)

Trách nhiệm.

b)

Nghĩa vụ.  

c)

Sự hiếu thắng.

d)

Sự hiếu thắng.

16.

Anh B tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa được thể hiện ở hoạt động nào sau đây?

a)

Góp ý vào các dự thảo luật.

b)

Quyên góp ủng hộ lũ lụt.

c)

Tích cực tham gia bảo vệ môi trường.

d)

Tham gia các hoạt động xã hội.

17.

Anh B tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa được thể hiện ở hoạt động nào sau đây?

a)

Tố cáo hành vi tham nhũng.

b)

Quyên góp ủng hộ lũ lụt

c)

Tích cực tham gia bảo vệ môi trường

d)

Tham gia các hoạt động xã hội

18.

Bạn M thường xuyên nêu cao tinh thần cảnh giác trước những âm mưu, thủ đoạn của kẻ thù khi đọc những thông tin trên mạng nói xấu Đảng, nhà nước ta. M đã thể hiện điều nào dưới đây trong việc tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền?

a)

Trách nhiệm của công dân

b)

Nghĩa vụ của công dân.

c)

Lí tưởng của công dân.

d)

Trí tuệ của công dân.

19.

Vì việc anh G viết đơn tố cáo hành vi sản xuất hàng giả của chị U và chị K gửi lên cơ quan có thẩm quyền nên chị U đã nhờ anh M bắt trói anh G và yêu cầu rút đơn tố cáo về. Biết được chuyện này, anh Z và anh Y đã đánh anh M để bảo vệ anh G. Những ai dưới đây đã thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa?

a)

Anh G

b)

Anh Z và anh Y

c)

Chị U và chị K

d)

Anh G, anh Z và Y

20.

Vì việc anh G viết đơn tố cáo hành vi sản xuất hàng giả của chị U và chị K gửi lên cơ quan có thẩm quyền nên chị U đã nhờ anh M bắt trói anh G và yêu cầu rút đơn tố cáo về. Biết được chuyện này, anh Z và anh Y đã đánh anh M để bảo vệ anh G. Những ai dưới đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa?

a)

Anh G

b)

Chị U, chị K, anh M.

c)

Anh M, anh Z, anh Y.

d)

Chị U, chị K, anh M, anh Z và Y.

21.

Biết việc biển thủ quỹ của cơ quan bị chị N phát hiện, anh M đã đưa 10 triệu cho chị N để mua sự im lặng và được chị chấp nhận. Anh V vô tình biết được việc thỏa thuận giữa anh M và chị N nên đã viết đơn tố cáo cả hai người này. Vợ anh V là chị U đã khuyên anh nên rút đơn tố cáo vì sợ bị trả thù nhưng anh nhất định không chịu. Những ai dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

a)

Chị N, anh M.

b)

Vợ chồng anh V chị U.

c)

Chị U, anh M.

d)

Anh V

22.

Dân chủ là

a)

quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

quyền lực cho giai cấp chiếm số đông trong xã hội

c)

quyền lực cho giai cấp thống trị

d)

quyền lực cho giai cấp áp đảo trong xã hội

23.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trên các lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội.

b)

Kinh tế, chính trị, văn hóa

c)

 Kinh tế, chính trị, văn hóa, tinh thần.

d)

Chính trị, văn hóa, xã hội.

24.

Nền dân chủ XHCN lấy hệ tư tưởng Mác – Lênin và tư tưởng đạo đức của ai làm nền tảng tinh thần  xã hội?

a)

Mac-Ăngghen

b)

dân tộc

c)

thế giới.

d)

Hồ Chí Minh.

25.

Nhân dân có quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước, các tổ chức chính trị – xã hội là dân chủ trên lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

chính trị

c)

văn hoá.

d)

xã hội.

26.

Hình thức dân chủ gián tiếp còn được gọi là dân chủ

a)

đại khái

b)

đại diện

c)

bao quát.

d)

biểu quyết.

27.

Nhân dân có quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội, tham gia thảo luận các vấn đề chung của Nhà nước và địa phương là dân chủ trên lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

chính trị

c)

văn hoá.

d)

xã hội.

28.

Nhân dân có quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, biểu quyết khi nhà nước trưng cầu ý dân là dân chủ trên lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

chính trị.

c)

văn hoá.

d)

xã hội.

29.

 Nhân dân có quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí, quyền giám sát các hoạt động của các cơ quan Nhà nước, quyền khiếu nại, tố cáo của công dân là dân chủ trên lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

chính trị.

c)

văn hoá

d)

xã hội.

30.

Nhân dân có quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật của chính mình là dân chủ trên lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

chính trị

c)

văn hoá.

d)

xã hội.

31.

Nhân dân có quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật; giải phóng con người khỏi lạc hậu, loại bỏ sự áp bức về tinh thần và đưa văn hoá đến cho mọi người là dân chủ trên lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

chính trị.

c)

văn hoá.

d)

xã hội.

32.

Hình thức dân chủ với những qui chế, thiết chế để nhân dân thảo luận, biểu quyết, tham gia trực tiếp quyết định công việc của cộng đồng, của Nhà nước là

a)

dân chủ gián tiếp.

b)

dân chủ trực tiếp.

c)

dân chủ đại diện.

d)

dân chủ liên minh.

33.

Hình thức dân chủ thông qua những qui chế, thiết chế để nhân dân bầu ra những người đại diện thay mặt mình quyết định các công việc chung của cộng đồng, của Nhà nước là

a)

dân chủ gián tiếp

b)

dân chủ trực tiếp.

c)

dân chủ phân quyền.

d)

dân chủ liên minh

34.

Việc nhân dân tham gia bầu cử Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp là thể hiện hình thức dân chủ nào sau đây?

a)

dân chủ gián tiếp.       

b)

dân chủ trực tiếp.

c)

dân chủ phân quyền.

d)

dân chủ liên minh

35.

Việc nhân dân tự quản, xây dựng và thực hiện các qui ước, hương ước phù hợp với pháp luật là hình thức dân chủ nào sau đây?

a)

dân chủ gián tiếp.

b)

dân chủ trực tiếp.

c)

dân chủ phân quyền.

d)

dân chủ liên minh.

36.

Việc nhà nước lấy ý kiến người dân thông qua việc tổ chức trưng cầu ý dân là hình thức dân chủ nào sau đây?

a)

dân chủ gián tiếp.

b)

dân chủ trực tiếp.

c)

dân chủ phân quyền

d)

dân chủ liên minh

37.

N tham gia góp ý dự thảo Hiến pháp là việc làm thể hiện dân chủ trong lĩnh vực chính trị việc làm đó đảm bảo quyền nào dưới đây?

a)

Sáng tác, phê bình văn học.

b)

Tham gia quản lý nhà nước và xã hội.

c)

Được tham gia vào đời sống văn hóa.

d)

Ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.

38.

N tham gia biểu quyết các vấn đề quan trọng khi nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là thể hiện quyền nào dưới đây?

a)

Sáng tác, phê bình văn học.

b)

Tham gia quản lý nhà nước và xã hội.

c)

Được tham gia vào đời sống văn hóa.

d)

Ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.

39.

M đang là học sinh lớp 11 nên không thực hiện được quyền dân chủ nào dưới đây?

a)

. Ứng cử vào HĐND cấp xã.

b)

Sáng tác văn học.

c)

Đóng phim.    

d)

Tham gia bảo hiểm y tế.

40.

Vào đầu mỗi năm học, học sinh thường tham gia thực hiện hình thức dân chủ trực tiếp, đó là việc

a)

bầu giáo viên chủ nhiệm.

b)

bầu ban cán sự lớp.

c)

bầu chủ tịch công đoàn trường.

d)

bầu hiệu trưởng.

41.

Bà con nhân dân khu phố 5 phường X họp bàn xây dựng quy ước khu phố là thực hiện hình thức dân chủ nào sau đây?

a)

Dân chủ trực tiếp.            

b)

Dân chủ giả hiệu

c)

Dân chủ hình thức.           

d)

Dân chủ gián tiếp.

42.

Nhân dân thôn X tổ chức cuộc họp toàn dân trong đó có nội dung thảo luận về việc tu sửa đường giao thông liên xóm. Trong trường hợp này nhân dân thôn X thực thi hình thức dân chủ nào sau đây?

a)

Trực tiếp.

b)

Đại diện.

c)

Toàn dân.

d)

Gián tiếp.

43.

Chị H là Đại biểu hội đồng nhân dân xã X đã trình bày ý kiến của nhân dân xã mình về vấn đề môi trường trong cuộc họp hội đồng nhân dân xã, chị H đã thực hiện hình thức dân chủ nào sau đây?

a)

Dân chủ gián tiếp.       

b)

Dân chủ trực tiếp.           

c)

Dân chủ giả hiệu.

d)

Dân chủ hình thức.

44.

Muốn có quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí để phát triển nhanh và bền vững thì phải

a)

có chính sách dân số đúng đắn.

b)

khuyến khích tăng dân số.

c)

giảm nhanh việc tăng dân số.

d)

phân bố lại dân cư hợp lí.

45.

Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay

a)

việc làm thiếu trầm trọng.  

b)

được giải quyết hợp lý.

c)

tỉ lệ thất nghiệp rất ít.

d)

thiếu việc làm là vấn đề bức xúc ở nông thôn và thành thị.

46.

Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay vẫn là vấn đề

a)

bức xúc ở cả nông thôn và thành thị.

b)

luôn được Đảng và Nhà nước quan tâm.

c)

luôn được các nhà đầu tư quan tâm

d)

được chính quyền các địa phương quan tâm.

47.

Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

a)

tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

b)

tiếp tục giảm quy mô dân số.

c)

tiếp tục giảm cơ cấu dân cư.

d)

tiếp tục tăng chất lượng dân số.

48.

Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

a)

sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư hợp lí.

b)

sớm ổn định quy mô và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên.

c)

sớm ổn định cơ cấu và tốc độ gia tăng dân số.          

d)

sớm ổn định mức tăng tự nhiên và sự kiềm chế xã hội.

49.

Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

a)

 nâng cao hiệu quả của chính sách dân số để phát triển nguồn nhân lực.

b)

nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.

c)

nâng cao chất lượng cuộc sống để phát triển nguồn nhân lực.

d)

nâng cao đời sống nhân dân để phát triển nguồn nhân lực.

50.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

a)

làm tốt công tác truyền thông .

b)

làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

c)

làm tốt công tác tuyên truyền

d)

làm tốt công tác tuyên truyền, giáo dục.

51.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

a)

nâng cao đời sống nhân dân.

b)

tăng cường nhận thức, thông tin.

c)

nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân

d)

nâng cao hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.

52.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

a)

tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí.

b)

tăng cường công tác tổ chức.

c)

tăng cường công tác giáo dục.

d)

tăng cường công tác vận động.

53.

Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư hợp lí

b)

Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.

c)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

d)

Sớm ổn định quy mô và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên.

54.

Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

tiếp tục giảm quy mô dân số.

b)

Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.

c)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số

d)

Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư hợp lí.

55.

Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực

b)

 tiếp tục giảm cơ cấu dân cư.

c)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

d)

Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư hợp lí.

56.

Chính sách dân số và chính sách giải quyết việc làm có quan hệ với nhau như thế nào sau đây?

a)

Tồn tại độc lập.

b)

Liên quan mật thiết với nhau.

c)

Tác động cùng chiều.

d)

Tác động ngược chiều.

57.

Nội dung nào dưới đây  không phải là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân.

b)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

c)

. Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình

d)

Tăng cường công tác nhận thức, thông tin.

58.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân.

b)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

c)

Nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân.

d)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.

59.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân.

b)

Tăng cường công tác vận động.

c)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

d)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.

60.

Để tạo thêm việc làm mới, cần quan tâm thực hiện phương hướng cơ bản nào sau đây?

a)

Thu hút nhân lực về các khu đô thị lớn.         

b)

Chuyển bớt dân số về nông thôn

c)

Ngăn cấm việc di dân

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

61.

Nội dung nào dưới đây là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.

b)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân.

c)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

d)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.

62.

Nội dung nào dưới đây là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân.

b)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

c)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

d)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình

63.

Nội dung nào dưới đây là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân.

b)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

c)

Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí.

d)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.

64.

Nội dung nào dưới đây là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân.

b)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số

c)

Ổn định qui mô, cơ cấu và phân bố dân số

d)

Nâng cao chất lượng dân số nhằm phát triển nguồn nhân lực cho đất nước.

65.

Nội dung nào dưới đây là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

a)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

b)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số

c)

Ổn định qui mô, cơ cấu và phân bố dân số

d)

Nâng cao chất lượng dân số nhằm phát triển nguồn nhân lực cho đất nước.

66.

Nhà nước khôi phục và phát triển các nghành nghề truyền thống , đẩy mạnh phong trào lập nghiệp của thanh niên là phương hướng nào của chính sách giải quyết việc làm nước ta?

a)

. Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn.

b)

Thúc đẩy phát triển sản xuất, dịch vụ.

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

d)

Khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề.

67.

Chị A tham gia lớp tập huấn về dinh dưỡng để nuôi dạy con tốt. Chị A đã góp phần thực hiện phương hướng nào dưới đây của chính sách dân số?

a)

Nâng cao hiểu hiết của người dân về dân số.

b)

Làm tốt công tác tuyên truyền.

c)

Xã hội hóa công tác dân số.

d)

. Kế hoạch hóa gia đình.

68.

Học sinh K tham gia thi tìm hiểu về gaiso dục sức khỏe sinh sản vị thành niên của trường là góp phần thực hiện chính sách nào dưới đây?

a)

Chính sách giáo dục và đào tạo.

b)

Chính sách dân số.

c)

Chính sách giải quyết việc làm

d)

Chính sách văn hóa.

69.

Sau 5 năm được nhà nước cho vay vốn để sản xuất, A đã vươn lên làm giàu. Anh A đã góp phần thực hiện phương hướng nào dưới đây của chính sách giải quyết việc làm?

a)

Thúc đẩy sản xuất, kinh doanh.

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

c)

Sử dụng hiệu quả nguồn vốn.

d)

Giải quyết việc làm ở nông thôn.

70.

Anh B tham gia lớp học nghề để đi lao động ở nước ngoài. Anh B đã thực hiện phương hướng nào dưới đây của chính sách giải quyết việc làm?

a)

Thúc đẩy sản xuất, kinh doanh.

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

c)

Sử dụng hiệu quả nguồn vốn.

d)

Khuyến khích làm giàu.

71.

Vợ chồng anh K lấy nhau đã 5 năm và sinh được hai con gái. Do trọng con trai nên anh K bắt vợ phải sinh đến khi có con trai mới thôi. Vợ anh K không đồng ý sinh tiếp vì hai con rồi. Để phù hợp với chính sách dân số, em đồng ý với ý kiến nào sau đây?

a)

Đồng ý với ý kiến của anh K.

b)

Đồng ý với ý kiến của chị vợ để nuôi dạy con cho tốt.

c)

Hỏi người thân để quyết định có sinh con nữa hay không.

d)

Chỉ sinh thêm một lần nữa rồi dừng lại.

72.

Bạn A quan niệm dù xã hội có phát triển đến đâu đi chăng nữa thì nam, nữ cũng khó mà bình đẳng được. Vì con trai bao giờ cũng trọng hơn con gái. Em hãy lựa chọn phương án nào sau đây cho phù hợp với chính sách dân số của nước ta

a)

Không đồng ý với A. Vì pháp luật đã quy định nam nữ đều có quyền bình đẳng như nhau.

b)

Không đồng ý với A. Vì nhận thức người dân đã hoàn toàn thay đổi.

c)

Đồng ý với A. Vì nam khỏe hơn nữ nên sẽ làm những việc nguy hiểm hơn.

d)

Đồng ý với A. Vì thực tế cuộc sống nam được coi trọng hơn nữ.

73.

Các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là

a)

môi trường.    

b)

sinh thái.

c)

khí quyển.

d)

không khí.

74.

Mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường nước ta hiện nay là

a)

khai thác nhanh, nhiều tài nguyên để đẩy mạnh phát triển kinh tế.

b)

 ngăn chặn tình trạng hủy hoại đang diễn ra nghiêm trọng.

c)

. cải thiện môi trường, tránh xu hướng chạy theo lợi ích trước mắt để gây hại cho môi trường.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, từng bước nâng cao chất lượng môi trường.

75.

Thực trạng về tài nguyên ở nước ta hiện nay là

a)

khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt.

b)

khoáng sản rất nhiều về trữ lượng.

c)

khoáng sản nhiều vô tận.

d)

khoáng sản bị khai thác cạn kiệt.

76.

Thực trạng về tài nguyên ở nước ta hiện nay là

a)

diện tích rừng tăng lên nhanh chóng.

b)

diện tích rừng đang bị thu hẹp.

c)

rừng không bị khai thác.

d)

tỉ lệ che phủ rừng tăng.

77.

. Thực trạng về tài nguyên ở nước ta hiện nay là

a)

các loài động thực vật quý được tăng lên nhanh chóng về số lượng.

b)

các loài động thực vật quý tăng lên nhanh chóng về chất lượng .

c)

nhiều loài động, thực vật quí hiếm đang bị xoá sổ hoặc có nguy cơ tuyệt chủng.

d)

các loài động thực vật quý vẫn được giữ nguyên vẹn.

78.

Vấn đề nào dưới đây cần tất cả các nước cùng cam kết thực hiện thì mới có thể được giải quyết hiệu quả nhất?

a)

Phát hiện sự sống ngoài vũ trụ.

b)

Vấn đề dân số trẻ.

c)

Chống ô nhiễm môi trường.

d)

Đô thị hóa và việc làm.

79.

Sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, từng bước nâng cao chất lượng môi trường góp phần phất triển kinh tế - xã hội bền vững là

a)

mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.

b)

phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.

c)

ý nghĩa của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.

d)

mục đích của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường.

80.

Phát triển kinh tế – xã hội với bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên được xem là hai yếu tố

a)

tồn tại độc lập.

b)

song song tồn tại.       

c)

không thể tách rời.

d)

tác động ngược chiều

81.

Ngày môi trường thế giới là ngày nào sau đây?

a)

5 – 6.

b)

11 – 7.

c)

31 – 5.

d)

. 1 – 12.

82.

Nội dung nào sau đây không thuộc về mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta hiện nay?

a)

Sử dụng hợp lí tài nguyên.    

b)

Bảo tồn đa dạng sinh học.

c)

Nâng cao chất lượng môi trường.

d)

Giáo dục ý thức trách nhiệm cho nhân dân.

83.

Đối với chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường thì việc tăng cường công tác quản lí của Nhà nước về bảo vệ môi trường là

a)

mục tiêu.        

b)

thực trạng

c)

phương hướng.

d)

ý nghĩa.

84.

Đối với chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường thì việc thường xuyên giáo dục, tuyên truyền, xây dựng ý thức trách nhiệm về bảo vệ tài nguyên môi trường cho toàn dân là

a)

mục tiêu.

b)

thực trạng.      

c)

phương hướng.

d)

ý nghĩa.

85.

Đối với chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường thì việc coi trọng công tác nghiên cứu khoa học và công nghệ, mở rộng hợp tác quốc tế, khu vực là

a)

mục tiêu.

b)

thực trạng.

c)

phương hướng.

d)

ý nghĩa.

86.

Nội dung nào dưới đây là phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?

a)

Sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên.

b)

Khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt, diện tích rừng đang bị thu hẹp.

c)

Buông lỏng quản lí tài nguyên môi trường.

d)

Môi trường đang bị ô nhiễm ngày càng nặng nề.

87.

Nội dung nào dưới dây là phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?

a)

Buông lỏng quản lí tài nguyên môi trường.

b)

 Khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt, diện tích rừng đang bị thu hẹp.

c)

Tăng cường công tác quản lí của Nhà nước về bảo vệ môi trường.

d)

Môi trường đang bị ô nhiễm ngày càng nặng nề.

88.

Nội dung nào dưới dây là phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ?

a)

Buông lỏng quản lí tài nguyên môi trường.

b)

Chủ động phòng ngừa ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường.

c)

Khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt, diện tích rừng đang bị thu hẹp.

d)

Môi trường đang bị ô nhiễm ngày càng nặng nề.

89.

Nội dung nào dưới dây là phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ?

a)

Buông lỏng quản lí tài nguyên môi trường

b)

Môi trường đang bị ô nhiễm ngày càng nặng nề.

c)

Khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt, diện tích rừng đang bị thu hẹp.

d)

Khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên.

90.

Nhà máy X không áp dụng công nghệ xử lí rác thải mà chôn lấp rác thải gần khu dân cư. Hành động này đã vi phạm chính sách

a)

khoa học và công nghệ.

b)

tài nguyên và bảo vệ môi trường.

c)

bảo vệ và phát triển tài nguyên.

d)

bảo tồn thiên nhiên.

91.

Một đoàn học sinh đi tham quan, cắm trại tại rừng khu sinh thái nghỉ dưỡng. Sau khi cắm trại xong, các bạn tự giác thu dọn các rác thải, phế liệu của đoàn. Việc làm của các bạn học sinh trên thể hiện ý thức

a)

giữ gìn, phát triển các khu bảo tồn thiên nhiên.

b)

sử dụng tiết kiệm, hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

c)

ngăn chặn ô nhiễm môi trường.

d)

chống ô nhiễm đất, nước, không khí.

92.

Thấy bạn B và G thường xuyên đổ rác thải không đúng nơi quy định nên H báo với nhà trường. Bực tức, B đã nhờ T đánh H. Trong trường hợp này, những ai đã vi phạm chính sách về bảo vệ môi trường?

a)

Bạn B, G.

b)

Bạn B, G, T

c)

Bạn B, G, H.

d)

BạnB, G, T và H.

93.

Sau mỗi buổi học, J lại vào rừng khai thác trái phép gỗ để bán lấy tiền để giúp đỡ gia đình. H đã giới thiệu cho J bán số gỗ khai thác trái phép cho U với giá cao hơn. Trong trường hợp này, những ai đã vi phạm chính sách về bảo vệ môi trường?

a)

Mình J.           

b)

Bạn J và H.

c)

Bạn J, H và U.

d)

Bạn U và H.