wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Gián Tiếp

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trạng ngữ yesterday -----> ............ trong câu gián tiếp

a)

that day

b)

then

c)

the day before

2.

tomorrow -----> .................... trong câu gián tiếp.

a)

the next day

b)

the previous day

c)

that day

3.

Trạng ngữ chỉ địa điểm "here"-----> (a)  

4.

Trạng ngữ chỉ địa điểm "here"-----> (a)  

5.

Trạng ngữ chỉ thời gian " today"-------> (a)  

6.

Câu trực tiếp làThì hiện tại tiếp diễn----------->Thì .......... trong câu gián tiếp

a)

thì quá khứ tiếp diễn

b)

thì quá khứ đơn

c)

thì tương lai hoàn thành

7.

Câu trực tiếp là Thì quá khứ đơn----------->Thì (a)   trong câu gián tiếp

8.

Từ trích dẫn thường gặp trong câu yêu cầu mệnh lệnh

a)

Wanted to know

b)

Wondered

c)

Said to

d)

Told

Asked

Ordered

9.

Từ trích dẫn trong câu kể là

a)

told

b)

Ordered

c)

wanted to know

d)

Asked

10.

Julia said that she ___________ there at noon.

A. is going to be B. was going to be C. will be D. can be

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

He _______ that he was leaving way that afternoon.

A. told me B. told to me C. said me D. says to me

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

The doctor said to me, "Stop smoking!".

(a)  

13.

“Don’t use too much cold water”, his mother said.

➔ His mother told him ________________________.

A.to use too much cold water

B. not to use too much cold water

C. use too much cold water

D. using too much cold water

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

1. Julia said that she ___________ there at noon.

a)

A. is going to be

b)

B. was going to be

c)

C. will be

d)

D. can be

15.

Dòng nào thực hiện đúng cách dẫn gián tiếp?

a)

Cúc nói với Mai rằng: bố của tôi rất nghiêm khắc .

b)

Cúc nói với Mai là bố của tôi rất nghiêm khắc .

c)

Cúc nói với Mai là bố của bạn ấy rất nghiêm khắc .

d)

Cúc nói với Mai : “ Bố của tôi rất nghiêm khắc”

16.

Trong các câu sau, câu nào có

lời dẫn trực tiếp?

a)

An nói với Nam là năm nay, An quyết tâm học tập, không mê chơi nữa.

b)

An nói với Nam: “Năm nay, tôi quyết tâm học tập, không mê chơi nữa”.

c)

An nói với Nam là năm nay, bạn ấy quyết tâm học tập, không mê chơi nữa

d)

An nói với Nam là năm nay, cậu ấy quyết tâm học tập, không mê chơi nữa .

17.

Trong trường hợp trích dẫn gián tiếp ý kiến của người khác:

a)

Chúng ta có thể nêu hoặc cũng có thể không nêu thông tin về xuất xứ của ý kiến đó.

b)

Chúng ta vẫn phải nêu thông tin về xuất xứ của ý kiến đó.

c)

Chúng ta không cần thiết nêu thông tin về xuất xứ của ý kiến đó

d)

Chúng ta bỏ qua thông tin về xuất xứ của ý kiến đó

18.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

Lời dẫn trực tiếp thường được đặt sau dấu hai chấm và...

a)

Nhắc lại nguyên văn

b)

Nhắc lại ý chính

c)

Nhắc lại một phần

d)

Nhắc lại từ khóa

19.

Từ dẫn trong câu gián tiếp loại câu kể là gì?

a)

Told

Said

b)

Said

c)

Told

d)

Asked

20.

1.“I walked home after the event,” Tom said.

a)

Tom said me that he had walked home after the event

b)

Tom said to me that

he had walked home after the event

c)

Tom told to me that he had walked home after the event

d)

Tom asked me that

he had walked home after the event

21.

”I am reading a novel”, Nam said

a)

Nam said me that he was reading a novel

b)

Nam told me that I was reading a novel

c)

Nam told me that he was reading a novel

d)

Nam told to me that I was reading a novel

22.

Trong câu gián tiếp cần phải làm gì?

a)

đổi S, lùi V về một bậc quá khứ, chuyển adv...

b)

đổi S, chia V ở quá khứ, chuyển adv...

c)

đổi S, lùi V về một bậc quá khứ, chuyển adj...

23.

Đầu là công thức câu gián tiếp ở dạng trần thuật?

a)

S1 + said to/ told O + (that) + S2 + V (lùi thì)

b)

S1 + asked O + wh + S2 + V (lùi thì)

c)

S1 + asked O + if/ whether + S2 + V (lùi thì)

24.

Thì hiện tại đơn [S+ V(e,es)] đổi thành?

a)

S+ had + V_P2

b)

S + V_ed

c)

S + had + been + Ving

25.

"can" đổi thành?

a)

can't

b)

cannot

c)

could

26.

Chuyển "yesterday" thành gì trong câu gián tiếp?

a)

the previous day/the day before

b)

that day/ that night

c)

the week before

27.

Chuyển "tomorrow" thành gì trong câu gián tiếp?

a)

at that moment

b)

the week before

c)

the next day

28.

Chuyển "this" thành gì trong câu gián tiếp?

a)

that

b)

these

c)

those

29.

Chuyển "those" thành "these" trong câu gián tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Chuyển "Must/ have to" thành gì trong câu gián tiếp?

a)

must/ has to

b)

must/ had to

c)

had to

31.

'We will visit you this week,' my parents told me.

a)

My parents told me that they visited me that week.

b)

My parents told me that they would visit me this week.

c)

My parents told me that they would visit me that week.

32.

“Go home,” said the teacher to us.

a)

The teacher told us to go home

b)

The teacher said us to go home

c)

The teacher told us go home

d)

The teacher told to us to go home

33.

Now chuyển thành gì trong câu gián tiếp

a)

then

b)

them

34.

Trạng từ : "ago" --> ..........................

a)

before

b)

then

35.

We use reported speech to:

a)

talk about spontaneous situations.

b)

talk about something that someone has already told us.

c)

talk about actions in progress at a certain time in the future

36.

Do verbs tenses change in reported speech?

a)

No

b)

Yes

c)

I don't know

37.

Jhon: "I am so tired of this work"

Jhon said that ________________

a)

He will be tired of this work

b)

He is tired of this work

c)

He was tired of this work

38.

In reported speech, the verb 'go' can be changed to ...

a)

going

b)

goes

c)

went

d)

will go

39.

In reported speech, the verb 'will' can change to ...

a)

would

b)

was

c)

were

40.

He explained, "We did the tasks yesterday."


He explained that they did the tasks ___.

a)

the next day

b)

the day before

c)

tomorrow

d)

last time

41.

"Everyone is at home," mum said.


Mum said that everyone ___ at home.

a)

is

b)

was

c)

are

d)

were

42.

Students said, "We like the food in the cafeteria."


Students said that ___ ___ the food in the cafeteria.

a)

we liked

b)

they like

c)

they liked

d)

we like