Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CÂU KỂ, CÂU KHIẾN

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, câu nào thuộc kiểu câu Ai là gì?

a)

Những bông hoa nở đỏ thắm.

b)

Con chim đang hót trên cành cây.

c)

Cuốn sổ dùng để ghi chép.

d)

Chú chó là loài vật rất thông minh và trung thành.

2.

Đặt câu hỏi để tìm chủ ngữ cho câu sau:

Mặt trăng tỏa sáng rực rỡ.

a)

Mặt trăng thế nào?

b)

Cái gì tỏa sáng rực rỡ?

c)

Ai tỏa sáng rực rỡ?

d)

Con gì tỏa sáng rực rỡ?

3.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

4.

"Con thuyền căng buồm, lướt nhanh trên mặt biển."

Vị ngữ của câu trên là:

a)

căng buồm, lướt nhanh trên mặt biển

b)

lướt nhanh trên mặt biển

c)

thuyền căng buồm, lướt nhanh trên mặt biển

d)

căng buồm, lướt nhanh

5.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

6.

Trong câu: " Mẹ em đang cấy lúa." Chủ ngữ là:

a)

Cụm động từ

b)

Cụm tính từ

c)

Cụm danh từ

7.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

8.

Câu khiến dùng để làm gì?

a)

Dùng để hỏi

b)

Dùng để giới thiệu hoặc nêu nhận định.

c)

Dùng để nêu yêu cầu, mong muốn, đề nghị,...

9.

Câu nào dưới đây là câu khiến?

a)

Ôi, con tôi mới ngăn nắp làm sao!

b)

Đã đến lúc tôi phải đi về rồi.

c)

Con chơi xong thì xếp gọn đồ chơi vào.

10.

Khi viết, cuối câu khiến thường có dấu gì?

a)

Dấu gạch ngang hoặc dấu chấm than

b)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm

c)

Dấu hỏi chấm hoặc dấu chấm than

11.

Câu "Chị cho em mượn quyển truyện nhé!" là câu khiến. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Muốn đặt câu khiến, có thể thêm từ đề nghị hoặc xin, mong,... vào vị trí nào trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Cuối câu

c)

Trước động từ

13.

Tìm câu khiến trong các câu sau:

Vừa nhặt những chiếc nấm bị rơi vào giỏ, Nhím Mẹ vừa dặn con:

- Đừng chạy lung tung và nhớ luôn đi gần mẹ nhé!

- Vâng ạ!

a)

Vâng ạ!

b)

Đừng chạy lung tung và nhớ luôn đi gần mẹ nhé!

c)

Vừa nhặt những chiếc nấm bị rơi vào giỏ, Nhím Mẹ vừa dặn con

14.

Tìm câu khiến trong các câu sau:

Gã Bọ Ngựa giơ gươm chỉ mặt tôi, bảo:

- Có giỏi chốc nữa hãy lên võ đài.

Tôi cười khểnh, nói lịch sự mỉa mai:

- Rất hân hạnh.

a)

Gã Bọ Ngựa giơ gươm chỉ mặt tôi, bảo

b)

Có giỏi chốc nữa hãy lên võ đài.

c)

Tôi cười khểnh, nói lịch sự mỉa mai

d)

Rất hân hạnh.

15.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

Bộ Y tế đã khuyến cáo người dân nên ở nhà, tránh đến chỗ đông người trong mùa dịch.

b)

Bộ Y tế đã yêu cầu người trở về từ vùng dịch bắt buộc phải khai báo y tế.

c)

Ai khiến anh làm việc này?

d)

Chúng ta hãy cùng chung tay vượt qua đại dịch này.

16.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải câu cầu khiến?

a)

Cháu van ông, nhà cháu đang đau ốm.

b)

Mẹ có thể lấy giúp con quyển sách được không ạ?

c)

Đừng thức khuya quá!

d)

Đi học thôi nào.

17.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ:

".......thấy sóng cả mà ngã tay chèo."

a)

Đừng

b)

Không nên

c)

Vì

d)

Chớ

18.

Câu cầu khiến:

"Đừng vội vã thế cháu ơi, không khéo lại bị ngã đấy!"

Có chức năng gì?

a)

Đề nghị

b)

Khuyên bảo

c)

Yêu cầu

d)

Ra lệnh

19.

Câu nào là câu cầu khiến trong các câu sau:

a)

Chúng ta nên học bài chăm chỉ, có phải không?

b)

Cô ấy khuyên học sinh học bài chăm chỉ.

c)

Các em nên học bài chăm chỉ.

20.

Vì sao câu sau lại là câu cầu khiến:

Hãy chăm chỉ làm bài tập nhé các con!

a)

Có từ cầu khiến: hãy

b)

Mục đích yêu cầu người khác thực hiện hành động

c)

Có cấu chấm than cuối câu

d)

Tất cả các dấu hiệu trên