wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 7 FURTHER EDUCATION

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

abroad (adv) means ____.

a)

ở nước ngoài

b)

trong nước

c)

vượt biên

d)

nội địa

2.

academic /ˌækəˈdemɪk/ (adj) means ____.

a)

mang tính học thuật

b)

ở nước ngoài

c)

mở rộng

d)

học vị tiến sĩ

3.
a)

khuôn viên trường

b)

phòng ở

c)

thành tựu

d)

bằng cử nhân

4.

achieve /əˈtʃiːv/ (v) means ____.

a)

tư vấn

b)

đạt được

c)

nhận vào

d)

mở rộng

5.

sự vào hoặc được nhận vào một trường học

a)

admit (v)

b)

admission (n)

c)

permit (v)

d)

permission (n)

6.

analytical /ˌænəˈlɪtɪkl/ (adj) means _____.

a)

phân tích

b)

(thuộc) phân tích

c)

cộng tác

d)

say mê

7.
a)

kỳ thi tú tài

b)

bằng cử nhân

c)

thi đại học

d)

học vị tiến sĩ

8.
a)

bằng cử nhân

b)

học vị tiến sĩ

c)

giáo sư

d)

thạc sĩ

9.

broaden (v) means _____.

a)

mở rộng, nới rộng

b)

đạt được

c)

làm sạch

d)

ghi danh

10.
a)

campus (n)

b)

accommodation (n)

c)

dormitory (n)

d)

school yard (n)

11.
a)

(n) sự cộng tác

b)

(v) hợp tác

c)

(n) đồng sáng lập

d)

(v) sáng lập

12.

consult /kənˈsʌlt/ (v) means _____.

a)

xin lời khuyên

b)

hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo

c)

tìm kiếm

d)

khuyên

13.

coordinator (n) means _____.

a)

chủ tịch

b)

người đứng đầu

c)

điều phối viên

d)

nhân viên cấp cao

14.

course (n) means ____.

a)

lớp học

b)

khóa học

c)

đại học

d)

bạn học

15.

tham gia một khóa học: _____ a course

a)

make

b)

take

c)

do

d)

pay

16.

critical /ˈkrɪtɪkl/ (adj) means _____.

a)

thuộc bình phẩm, phê bình

b)

ngợi khen

c)

cấp cao

d)

xuất sắc

17.

dean (n) means _____.

a)

học vị, bằng cấp

b)

văn bằng

c)

chủ nhiệm khoa

d)

hiệu trưởng

18.

diploma /dɪˈpləʊmə/ (n) means _____.

a)

học vị tiến sĩ

b)

văn bằng, bằng cấp

c)

ghi danh

d)

cử nhân

19.

degree (n) means _____.

a)

học vị, bằng cấp

b)

chứng chỉ

c)

giấy chứng nhận

d)

học vị tiến sĩ

20.

doctorate (n) means ____.

a)

cử nhận

b)

học vị thạc sĩ

c)

học vị tiến sĩ

d)

học vị giáo sư

21.

eligible (adj) means _____.

a)

đủ tư cách, thích hợp

b)

ghi danh

c)

say mê

d)

tiềm lực

22.

enrol (v) means ____.

a)

chấp nhận

b)

ghi danh

c)

gia nhập

d)

điều phối

23.

Which word means "gia nhập, theo học một trường"?

a)

apply (v)

b)

enrol (v)

c)

intern (v)

d)

enter (v)

24.

faculty (n) means ____.

a)

khoa của một trường đại học

b)

chứng chỉ

c)

văn bằng

d)

thạc sĩ

25.

institution (n) means ______.

a)

cử nhân

b)

học phí

c)

viện, trường đại học

d)

xưởng in tiền

26.
a)

giai đoạn thực tập

b)

chương trình học

c)

chuyên ngành

d)

hồ sơ lý lịch

27.
a)

(adj) bắt buộc

b)

(adj) tùy chọn

c)

(adj) đủ năng lực

d)

(adj) dễ dàng

28.

Master (n) means ____.

a)

bằng cử nhân

b)

học vị tiến sĩ

c)

thạc sĩ

d)

giáo sư

29.
a)

(n) mục đích

b)

(n) niềm say mê

c)

(n) lý tưởng

d)

(n) mẫu hình

30.
a)

(n) khả năng, tiềm lực

b)

(n) niềm đam mê

c)

(n) sở thích

d)

(n) điểm mạnh

31.
a)

profession (n)

b)

potential (n)

c)

passion (n)

d)

pursuit (n)

32.
a)

(v) theo dõi

b)

(v) theo đuổi

c)

(v) ứng tuyển

d)

(v) kiện

33.
a)

văn bằng, học vị, chứng chỉ

b)

học bạ, phiếu điểm

c)

tiền học, học phí

d)

tài năng

34.
a)

(n) học vị

b)

(n) học bổng

c)

(n) học giả

d)

(n) học sinh

35.
a)

(n) kỹ năng

b)

(n) khả năng

c)

(n) tiềm năng

d)

(n) năng lực

36.
a)

(n) kỹ năng

b)

(n) tiềm năng

c)

(n) tài năng, nhân tài

d)

(n) đam mê

37.
a)

(n) rèn luyện, đào tạo

b)

(n) giai đoạn thực tập

c)

(n) trườn đại học

d)

(n) học phí

38.
a)

tutor (n)

b)

transcript (n)

c)

tuition (n)

d)

training (n)

39.
a)

(n) người dạy kèm

b)

(n) học phí, tiền học

c)

(n) tài năng

d)

(n) đam mê

40.
a)

tutor (n)

b)

tuition (n)

c)

trainer (n)

d)

trainee (n)

41.
a)

undergraduate (n)

b)

postgraduate (n)

c)

student (n)

d)

master (n)

42.

vocational /vəʊˈkeɪʃənl/ (adj) means _____.

a)

hướng nghiệp

b)

đại học

c)

đào tạo

d)

nghề nghiệp