Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THẤU KÍNH

Total questions: 15

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.
Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 20cm. Thấu kính có tiêu cự 10cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:
a)
20cm.
b)
10cm.
c)
30cm.
d)
40cm.
2.
Đặt vật AB = 2 (cm) thẳng góc trục chính thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách thấu kính một khoảng d = 12 (cm) thì ta thu được:
a)
ảnh thật A’B’, cao 2cm.
b)
ảnh ảo A’B’, cao 2cm.
c)
ảnh ảo A’B’, cao 1 cm.
d)
ảnh thật A’B’, cao 1 cm.
3.
Vật AB = 2cm đặt thẳng góc với trục chính thấu kính hội tụ cách thấu kính 40cm. tiêu cự thấu kính là 20cm. Qua thấu kính cho ảnh A’B’ là ảnh:
a)
ảo, cao 4cm.
b)
ảo, cao 2cm.
c)
thật cao 4cm.
d)
thật, cao 2cm.
4.
Vật sáng AB đặ vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cụ f = - 25 cm đặt cách thấu kính 25cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
a)
ảnh thật, trước thấu kính, cao gấp hai lần vật.
b)
ảnh ảo, trước thấu kính, cao bằng nửa lần vật.
c)
ảnh thật, sau thấu kính, cao gấp hai lần vật.
d)
ảnh thật, sau thấu kính, cao bằng nửa lần vật.
5.
Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp) và cách thấu kính một khoảng 30 (cm). Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
a)
ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).
b)
ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).
c)
ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).
d)
ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).
6.
Đặt vật AB = 2cm trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12cm, cách thấu kính một khoảng d=12cm thì ta thu được
a)
ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn.
b)
ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn.
c)
ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1cm.
d)
ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4cm.
7.
Đặt vật trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12cm, cách thấu kính một khoảng d = 8cm thì ta thu được
a)
ảnh ảo A’B’, cách thấu kính - 24cm.
b)
ảnh ảo A’B’, cách thấu kính 20cm.
c)
ảnh ảo A’B’, cách thấu kính 24cm.
d)
ảnh ảo A’B’, cách thấu kính -20cm.
8.
Vật AB ở trước TKHT cho ảnh thật cách thấu kính 60cm, tiêu cự của thấu kính là f = 30cm. Vị trí đặt vật trước thấu kính là:
a)
60cm.
b)
40cm.
c)
50cm.
d)
80cm.
9.
Vật AB ở trước TKHT cho ảnh thật A’B’ =A
a)
tiêu cự thấu kính là f = 18cm. Vị trí đặt vật trước thấu kính là:
b)
24cm.
c)
36cm.
d)
30cm.
10.
Vật sáng AB đặt cách thấu kính phân kỳ (TKPK) 24cm, tiêu cự của thấu kính là f = -12cm tạo ảnh A’B’ là:
a)
ảnh ảo, d’ = 8cm.
b)
ảnh thật, d’ = 8cm.
c)
ảnh ảo, d’ = - 8cm.
d)
ảnh thật, d’ = - 8cm.
11.
Vật sáng AB đặt trước TKHT có tiêu cự 18cm cho ảnh ảo A’B’ cách AB 24cm. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là:
a)
8cm.
b)
15cm.
c)
16cm.
d)
12cm.
12.
Vật sáng AB đặt trước TKPK có tiêu cự 36cm cho ảnh A’B’ cách AB 18cm. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là:
a)
24cm.
b)
30cm.
c)
36cm.
d)
18cm.
13.
Vật sáng AB đặt trước TKHT có tiêu cự 12cm cho ảnh thật cách AB 75cm. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là:
a)
60cm.
b)
15cm.
c)
20cm.
d)
60cm và 15cm.
14.
Vật sáng AB đặt trước TKPK có tiêu cự 60cm cho ảnh A’B’ cách AB 30cm. Vị trí của vật và ảnh là:
a)
d =75cm; d’= - 45cm.
b)
d = - 30cm; d’= 60cm.
c)
d =50cm; d’= - 20cm.
d)
d =60cm; d’= - 30cm.
15.
Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm. Khi đặt vật sáng cách thấu kính 30cm thì vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh là:
a)
cách thấu kính 60cm, ảo, ngược chiều và gấp đôi vật.
b)
cách thấu kính 60cm, thật, cùng chiều và gấp đôi vật.
c)
cách thấu kính 60cm, thật, ngược chiều và gấp đôi vật.
d)
cách thấu kính 60cm, ảo, cùng chiều và gấp đôi vật.