Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương giữa kì 2-10

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron của nguyên tử Cl (Z = 17) là

a)

[Ne]3s23p5.

b)

[Ne]3s23p6

c)

[Ne]3s23p4

d)

[Ar]3s23p6

2.

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaI thu được kết tủa màu

a)

xanh.

b)

trắng.

c)

vàng.

d)

tím.

3.

Số oxi hóa của clo trong các chất Cl2, NaCl, NaClO lần lượt là

a)

0, +1, –1.

b)

0, –1, +1.

c)

–1, –1, +1.

d)

–1, –1, –1.

4.

Sục Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường thu được dịch X. Trong X chứa muối

a)

NaCl.

b)

NaClO.

c)

NaCl, NaClO.

d)

NaCl, NaClO3

5.

Trong nhóm halogen, từ flo đến iot tính oxi hóa giảm dần do

a)

độ âm điện giảm dần.

b)

số electron hóa trị tăng dần.

c)

nguyên tử khối tăng dần.

d)

bán kính nguyên tử giảm dần.

6.

Bổ sung muối ăn có chứa iot để phòng tránh bệnh bướu cổ. Thành phần iot trong muối ăn có công thức phân tử là

a)

Na2SO4.

b)

HI.

c)

I2.

d)

NaI.

7.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl:Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và hiđro clorua. Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng

a)

dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc.

b)

dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl.

c)

dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3.

d)

dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc.

8.

Bình thủy tinh có thể chứa tất cả các dung dịch axit trong dãy nào sau đây?

a)

HCl, H3PO4, HF.

b)

HCl, H2SO4, HF.

c)

H2SO4, HF, HNO3.

d)

HCl, H2SO4, HNO3.

9.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.

(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

10.

Các chất có thể cùng tồn tại trong cùng một hỗn hợp là

a)

HI và dung dịch NaOH.

b)

Na2O và dung dịch HBr.

c)

H2 và F2.

d)

Cl2 và O2.

11.

Cho các chất sau: CaCO3, NaOH, CuO, Cu, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

12.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

KMnO4.

b)

Al.

c)

Cu(OH)2.

d)

Ag.

13.

Đơn chất halogen nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường và có màu vàng lục?

a)

Brom.

b)

Flo.

c)

Iot.

d)

Clo.

14.

Halogen nào sau đây tác dụng với hidro khó khăn nhất?

a)

I2.

b)

Cl2.

c)

F2.

d)

Br2.

15.

Dẫn khí hidroclorua vào dung dịch quỳ tím, dung dịch chuyển sang màu

a)

đỏ.

b)

xanh.

c)

trắng.

d)

vàng.

16.

Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo?

a)

Vì flo không thể oxi hóa được nước.

b)

Vì flo bốc cháy khi tác dụng với nước.

c)

Vì flo có thể tan trong nước.

d)

Vì flo không tác dụng với nước.

17.

Cl2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa khi tác dụng với

a)

dung dịch KI.

b)

dung dịch FeCl2.

c)

dây sắt nóng đỏ.

d)

dung dịch NaOH loãng.

18.

Halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

I2.

b)

B2.

c)

Cl2.

d)

F2.

19.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen có dạng

a)

ns2np5.

b)

ns2np4.

c)

ns2np3.

d)

ns2np6.

20.

Halogen nào có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

I2.

b)

Br2.

c)

F2.

d)

Cl2.

21.

Clo có số oxi hóa +7 trong hợp chất nào sau đây?

a)

CaCl2.

b)

HClO4.

c)

NaClO.

d)

HCl.

22.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất lỏng màu nâu đỏ?

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

I2.

d)

Br2.

23.

Chất nào đây được dùng để diệt trùng nước bể bơi?

a)

Clo.

b)

Brom.

c)

Oxi.

d)

Nitơ

24.

Trong phòng thí nghiệm, khí clo có thể  được điều chế bằng cách oxi hóa chất nào sau đây?

a)

CaCl2.

b)

KMnO4.

c)

HCl.

d)

MnCl2.

25.

Halogen nào sau đây có tính chất thăng hoa?

a)

F2.

b)

Br2.

c)

I2.

d)

Cl2.

26.

Phản ứng nào sau đây Clo vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa:

a)

Cl2    +   2FeCl2     2FeCl3.

b)

Cl2 + 2NaBr  2NaCl + Br2.

c)

Cl2    +   Mg     MgCl2.

d)

Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O.

27.

Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Br2 có tính oxi hoá mạnh hơn I2 ?

a)

Br2 + 2NaI  2NaBr + I2

b)

Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O

c)

Br2 + 2NaOH  NaBr + NaBrO + H2O

d)

Cl2 + 2NaBr  2NaCl + Br2

28.

Liên kết hóa học trong phân tử hiđro clorua (HCl) là liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

Không xác định được.

29.

Cho chất nào sau đây vào trong dung dịch AgNO3 không thu được kết tủa?

a)

NaCl.

b)

NaBr.

c)

NaI.

d)

NaF.

30.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo chiều giảm dần tính axit:

a)

HF, HBr, HCl, HI.

b)

HI, HBr, HCl, HF.

c)

HI, HCl, HBr, HF.

d)

HF, HCl, HBr, HI.

31.

Dung dịch chất nào sau đây ăn mòn thủy tinh?

a)

NaCl

b)

HCl.

c)

NaF.

d)

HF.

32.

Nhỏ dung dịch Iot vào hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu

a)

đỏ

b)

vàng

c)

xanh

d)

trắng

33.

nTrong phòng thí nghiệm, điều chế hiđro clorua bằng cách cho H2SO4 đặc vào ống nghiệm chứa chất rắn X rồi đun nóng. Chất X là

a)

NaC1

b)

Cl2

c)

AgCl.

d)

Cu(OH)2.

34.

Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là

a)

có tính oxi hóa và tính khử.

b)

tính axit.

c)

tính khử mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh.

35.

Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?

a)

NaBr.  

b)

AgCl.

c)

AgBr.

d)

HBr.

36.

Thuốc thử để nhận ra iot là

a)

hồ tinh bột.

b)

nước brom.

c)

phenolphthalein.

d)

Quì tím.

37.

Clo không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Ca(OH)2

d)

NaBr

38.

Chất khoáng nào sau đây có chứa flo?

a)

 cacnalit

b)

xinvinit

c)

pirit

d)

criolit

39.

Khí HCl tan nhiều trong nước vì

a)

HCl là phân tử phân cực mạnh

b)

HCl nặng hơn nước

c)

HCl có tính khử mạnh

d)

dung dịch HCl có tính axit mạnh

40.

Kim loại tác dụng được với axit HCl loãng và khí clo cho cùng một loại muối clorua kim

loại là

a)

Cu

b)

Fe

c)

Ag

d)

Mg

41.

Nhận xét nào sau đây không đúng về nhóm halogen?

a)

Tác dụng với kim loại tạo muối halogenua.

b)

Tác dụng với hiđro tạo khí hiđro halogenua.

c)

Các đơn chất đều ở thể khí.

d)

Trong tự nhiên, flo chỉ có ở dạng hợp chất

42.

Iot bị lẫn tạp chất là NaI. Chọn cách để loại bỏ tạp chất thuận tiện nhất?

a)

Hòa tan vào nước rồi sục khí clo đến dư.

b)

Đun nóng để thu iot khi thăng hoa.

c)

Hòa tan vào nước rồi lọc.

d)

Hòa tan vào nước rồi tác dụng vói dung dịch Br2

43.

Cho PTHH sau: KClO3 + HCl ® KCl + Cl2 + H2O. Tỉ lệ giữa số nguyên tử Cl bị oxi hóa : số nguyên tử Cl bị khử là

a)

5:1

b)

1:5

c)

1:3

d)

3:1

44.

Cho phản ứng: Cl2+ 2 NaBr  2 NaCl + Br2. Vai trò của clo trong phản ứng là

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Không bị oxi hóa, không bị khử

45.

Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây .Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí Cl2 ?

a)

Cách 1

b)

Cách 2

c)

Cách 3.

d)

Cách 2 hoặc cách 3.