WorksheetsGRADE 8-New words unit 9 (1)
Total questions: 86
Worksheet time: 15mins
thiên tai (np)
(a)
bão nhiệt đới (n)
(a)
bão nhiệt đới (np)
(a)
nghiệm trọng (a)
(a)
làm bị thương (v)
(a)
bị thương, người bị thương (a,n)
(a)
phần nhỏ, phần thiểu (n)
(a)
sự nhẹ nhõm (n)
(a)
nhẹ nhõm (a)
(a)
làm giảm nhẹ, giải thoát (v)
(a)
gây thiệt hại (v)
(a)
tài sản (n)
(a)
gây thiệt hại tại sản (p)
(a)
phá hủy (v)
(a)
sự phá hủy (n)
(a)
có tính phá hủy, hủy diệt (a)
(a)
vô vọng (a)
(a)
lính cứu hộ (np)
(a)
bẫy, mắc kẹt (n,v)
(a)
mãnh vỡ vụn, tàn dư (n)
(a)
thiết bị y tế (np)
(a)
chổ ở tạm thời (np)
(a)
ở diện rộng (a)
(a)
phản ứng lại (v)
(a)
sự phản ứng lại (n)
(a)
hồi đáp, trả lời (v)
(a)
sự hồi đáp, (n)
(a)
từ chối (v)
(a)
sự từ chối (n)
(a)
núi lửa (n)
(a)
thuộc về núi lửa (a)
(a)
sự phun trào núi lửa (np)
(a)
cơn thịnh nộ (n)
(a)
sụp đổ (v)
(a)
sơ tán (v)
(a)
lắc, rung (v)
(a)
chôn vùi (v)
(a)
lỡ bùn (n)
(a)
vung vãi (v)
(a)
dập tắt (lửa) (vp)
(a)
sự giúp đỡ, trợ giúp (n)
(a)
nạn nhân (n)
(a)
nhắc nhở, gợi nhớ (vp)
(a)
chịu trách nhiệm (p)
(a)
gây thiệt mạng (vp)
(a)
gây mất mát tài sản (vp)
(a)
quen với (p)
(a)
thể hiện sự tôn trọng (p)
(a)
tiến hành (trả thù), trút giận (v)
(a)
lộ trình (n)
(a)
sự tàn phá (n)
(a)
sự hướng dẫn (n)
(a)
khẩn cấp (a)
(a)
sự khẩn cấp (n)
(a)
nguy cơ (n)
(a)
đối đầu với (vp)
(a)
bộ cứu hộ (np)
(a)
thuốc thang (n)
(a)
đồ dùng vệ sinh cá nhân (np)
(a)
quen thuộc với (p)
(a)
trong trường hợp (p)
(a)
trở nên tối tăm (v)
(a)
vấn đề (n)
(a)
tàn tro (n)
(a)
dung nham, nham thạch (n)
(a)
cục dự báo thời tiết (np)
(a)
xảy ra (v)
(a)
sống sót (v)
(a)
người sống sót (n)
(a)
sự sống sót (n)
(a)
cung cấp (v)
(a)
sự cung cấp (n)
(a)
diện rộng, lớn (a)
(a)
tài chính (n)
(a)
thuộc về tài chính (a)
(a)
nổ, làm nổ (v)
(a)
sự nổ (n)
(a)
to lớn, rộng (a)
(a)
thuộc thảm họa (a)
(a)
xã rác (v)
(a)
cảnh đẹp, phong cảnh (n)
(a)
lãnh thổ (n)
(a)
mất mát-sự mất mát (v,n)
(a)
phơi bày, tiếp xúc (p)
(a)
sự phơi bày (n)
(a)
rác thải, nước cống (n)
(a)
