wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phrasal verbs

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

truyền lại?

a)

pass through

b)

pass up

c)

pass in

d)

pass down

2.

quay lại = .....?

a)

come back

b)

come in

c)

come on

d)

come over

3.

hòa thuận, hòa hợp ?

a)

get on with

b)

get on to

c)

get up with

d)

get down to

4.

từ chối = ?

a)

turn up

b)

turn down

c)

turn on

d)

put on

5.

sống dựa vào = ?

a)

live into

b)

live in

c)

live at

d)

live on

6.

đối mặt với ?

a)

face up with

b)

face up through

c)

face up to

7.

đọc ?

a)

look after

b)

look through

c)

look up

d)

look out

8.

thức dậy ?

a)

get up

b)

get on

c)

get in

d)

get into

9.

cạn kiệt, hết sạch ?

a)

put up

b)

run out of

c)

run up

d)

run over

10.

xử lý = ?

a)

deal with

b)

deal to

c)

deal on

d)

dear by

11.

SET UP

a)

thành lập

b)

tiếp quản

c)

kiểm tra

d)

đọc

12.

set off

a)

tắt

b)

mở

c)

khởi hành

d)

xuất hiện

13.

get over

a)

kiểm tra

b)

vượt qua

c)

truyền lại

d)

thức dậy

14.

get on with

a)

mong đợi

b)

vượt qua

c)

hòa hợp với

d)

bắt kịp với

15.

dẫn đi tham quan

a)

show around

b)

look around

c)

look after

d)

bring out

16.

dẫn đi tham quan

a)

show around

b)

look around

c)

look after

d)

bring out

17.

pull down

a)

kéo xuống

b)

truyền cho

c)

phá hủy

d)

xử lý

18.

từ chối/vặn nhỏ

a)

turn on

b)

turn up

c)

turn down

d)

turn off

19.

go over = examine

a)

mong chờ

b)

tiếp tục

c)

vượt qua

d)

kiểm tra

20.

go over = examine

a)

mong chờ

b)

tiếp tục

c)

vượt qua

d)

kiểm tra

21.

tiếp tục

a)

go on

b)

go over

c)

get over

d)

take over

22.

apply for

a)

ăn mặc đẹp

b)

tìm kiếm

c)

nộp đơn xin

d)

lớn lên

23.

Hold up

a)

Cầm giúp

b)

Nuôi lớn

c)

Xuất hiện

d)

phạm tội có vũ trang

24.

Bring in

a)

đưa ra gì đó

b)

mang lại

c)

phát triển

d)

tiếp tục

25.

appeal for

a)

thu hút

b)

nhắc nhở

c)

kêu gọi

d)

làm thất vọng

26.

come forward

a)

give information - cung cấp thông tin

b)

hold on - chờ đợi

c)

break down - làm đỗ vỡ

d)

turn up - xuất hiện

27.

go off

a)

discuss

b)

explode

c)

decrease

d)

die

28.

take down

a)

get by - sống bằng

b)

bear out - xác nhận

c)

jot down - ghi chép

d)

bring up - nuôi lớn

29.

take in s.o

a)

chip in - giúp đỡ

b)

get at - chạm, với tới

c)

leave out - bỏ qua

d)

trick or deceive - lừa gạt, làm cho tin

30.

get away with

a)

take off

b)

cheer up

c)

succeed in avoiding punishment

d)

check out

31.

let off

a)

trade off - cân bằng

b)

keep pace with - bắt kịp

c)

fail into - rơi vào

d)

fail to punish - tha tội

32.

take into account

a)

consider - xem xét

b)

take back - trả lại

c)

check sb out - điều tra

d)

look back - ngẫm lại

33.

make off

a)

trốn thoát

b)

cẩn thận

c)

nhìn ngó

d)

yêu ai đó

34.

come down with

a)

suffer from - bị bệnh

b)

get around - lách luật

c)

go through - chịu đựng

d)

take up - bắt đầu việc gì đó

35.

get over

a)

take after - chăm sóc

b)

blow up - phát nổ

c)

recover from - vượt qua

d)

break in - can thiệp

36.

come around

a)

call off - hủy bỏ

b)

come across st - bắt gặp tình cờ

c)

count on - dựa vào

d)

regain consciousness - tỉnh lại

37.

pass out

a)

cut back st - tiêu thụ ít đi

b)

dress up - ăn diện

c)

become unconscious - bất tỉnh

d)

drop out - bỏ học

38.

break out

a)

fall apart - tan thành nhiều mảnh

b)

suddenly start - bùng nổ

c)

find out - tìm ra

d)

get back - quay lại

39.

bring on

a)

causing - gây ra

b)

pick up - nhặt, đón

c)

look up - tra, nhìn gì đó rõ hơn

d)

give up - từ bỏ

40.

Talk back to

a)

Nói xấu ai

b)

Nghĩ về quá khứ

41.

Think back on

a)

Nói xấu

b)

Nghĩ về quá khứ

42.

fall Back on

a)

Bỏ học

b)

Giúp đỡ ai

43.

Quay về quá khứ

a)

Turn back to

b)

Think back on

44.

Ghé thăm nhà ai đó

a)

Come across

b)

Drop in on

c)

Drop out of

45.

Draw up with

a)

Vẽ lên ý tưởng

b)

Nói xấu ai

46.

think back on

a)

Nói xấu

b)

Nghĩ về quá khứ

c)

Trêu chọc ai

d)

Chết

47.

Keep something of something

a)

giữ cho cái gì đó tránh xa khỏi cái gì

b)

nói liên tục

c)

che, phủ cái gì đó lên trên cái gì

d)

kiên trì với cái gì

48.

keep on

a)

giữ cho cái gì đó tránh xa khỏi cái gì

b)

nói liên tục

c)

che, phủ cái gì đó lên trên cái gì

d)

kiên trì với cái gì

49.

Keep something out

a)

giữ cho cái gì đó ra khỏi cái gì

b)

nói liên tục

c)

che, phủ cái gì đó lên trên cái gì

d)

kiên trì với cái gì

50.

Keep something over something

a)

giữ cho cái gì đó tránh xa khỏi cái gì

b)

nói liên tục

c)

che, phủ cái gì đó lên trên cái gì

d)

kiên trì với cái gì

51.

Keep to

a)

giữ cho cái gì đó tránh xa khỏi cái gì

b)

nói liên tục

c)

che, phủ cái gì đó lên trên cái gì

d)

kiên trì với cái gì

52.

giữ cho cái gì đó tránh xa khỏi cái gì

a)

Keep something of something

b)

Keep on

c)

Keep something over something

d)

Keep to

53.

nói liên tục

a)

Keep something out

b)

Keep on

c)

Keep something over something

d)

Keep to

54.

giữ cho cái gì đó ra khỏi cái gì

a)

Keep something over something

b)

Keep to

c)

Keep something out

d)

Keep on

55.

che, phủ cái gì đó lên trên cái gì

a)

Keep something out

b)

Keep on

c)

Keep something over something

d)

Keep to

56.

kiên trì với cái gì

a)

Keep something of something

b)

Keep on

c)

Keep something out

d)

Keep to

57.

country house

a)

nhà ở nông thôn

b)

nhà ở thị trấn

c)

nhà tập thể, khu ký túc xá

d)

biệt thự

e)

nhà tranh

58.

town house

a)

nhà ở nông thôn

b)

nhà ở thị trấn

c)

nhà tập thể, khu ký túc xá

d)

biệt thự

e)

nhà tranh

59.

dormitory

a)

nhà ở nông thôn

b)

nhà ở thị trấn

c)

nhà tập thể, khu ký túc xá

d)

biệt thự

e)

nhà tranh

60.

take in

a)

hiểu, lừa gạt

b)

cho vào

c)

cất cánh

d)

tiếp quản

61.

take on

a)

thuê mướn, đảm nhận

b)

hiểu

c)

mang đi, lấy đi

d)

tiếp tục công việc bỏ dở

62.

take up

a)

tiếp tục công việc bị bỏ dở

b)

tiếp quản, kế tục

c)

hiểu

d)

tháo xuống, hạ xuống

63.

take away

(a)  

64.

take back

(a)  

65.

take down

(a)  

66.

take to

(a)  

67.

take over

(a)  

68.

take after

(a)  

69.

across the board

a)

Toàn diện, trên mọi lĩnh vực

b)

Tốt hơn, khấm khá hơn

c)

Bây giờ, ngay lúc này

d)

rất gần, sắp xảy ra

70.

The initiative has (a)   support

71.

around the corner

a)

Bây giờ, ngay lúc này

b)

Rút khỏi

c)

Đang đi, đã lên đường

d)

Rất gần, sắp xảy ra

72.

It's still cold today, but the spring is just (a)   .

73.

as we speak

a)

Bây giờ, ngay lúc này

b)

Dù sao đi nữa

c)

Như chúng tôi đã nói

d)

Tốt hơn hết

74.

Today, (a)   , millions of children around the world are going hungry

75.

at any rate

a)

Tốt hơn hết là

b)

Đang đi đúng đường

c)

Dù sao đi nữa

d)

Sẵn sàng đón nhận

76.

(a)   , I don't think you should quit your job

77.

I don't think they liked my idea. (a)   , they weren't very enthusiastic about it.

78.

back out

a)

Rút khỏi (một cam kết)

b)

Quay ra

c)

Rất gần, sắp xảy ra

d)

Chật ních, kẹt cứng

79.

You agreed to come. You can't (a)   now

80.

across the board

a)

Toàn diện, trên mọi lĩnh vực

b)

Tốt hơn, khấm khá hơn

c)

Bây giờ, ngay lúc này

d)

rất gần, sắp xảy ra

81.

The initiative has (a)   support

82.

around the corner

a)

Bây giờ, ngay lúc này

b)

Rút khỏi

c)

Đang đi, đã lên đường

d)

Rất gần, sắp xảy ra

83.

It's still cold today, but the spring is just (a)   .

84.

as we speak

a)

Bây giờ, ngay lúc này

b)

Dù sao đi nữa

c)

Như chúng tôi đã nói

d)

Tốt hơn hết

85.

Today, (a)   , millions of children around the world are going hungry

86.

at any rate

a)

Tốt hơn hết là

b)

Đang đi đúng đường

c)

Dù sao đi nữa

d)

Sẵn sàng đón nhận

87.

(a)   , I don't think you should quit your job

88.

I don't think they liked my idea. (a)   , they weren't very enthusiastic about it.

89.

back out

a)

Rút khỏi (một cam kết)

b)

Quay ra

c)

Rất gần, sắp xảy ra

d)

Chật ních, kẹt cứng

90.

You agreed to come. You can't (a)   now