wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KT GIỮA KỲ II TIN 7 (21-22)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

1)      Định dạng phông chữ cho 1 hoặc nhiều ô tính ta thực hiện thao tác sau trong nhóm Font trên dải lệnh Home:

a)

Nháy mũi tên ở ô Font->chọn phông thích hợp.

b)

Nháy mũi tên ở ô Font Size->chọn phông thích hợp.

c)

Nháy mũi tên ở ô Font Color >chọn màu phông thích hợp.

d)

Nháy mũi tên ở ô Fill Color->chọn màu nền thích hợp.

2.

2- Định dạng màu chữ cho 1 hoặc nhiều ô tính ta thực hiện thao tác sau trong nhóm Font trên dải lệnh Home:

a)

Nháy mũi tên ở ô Font->chọn phông thích hợp

b)

Nháy mũi tên ở ô Font Size->chọn phông thích hợp

c)

Nháy mũi tên ở ô Font Color->chọn màu chữ thích hợp

d)

Nháy mũi tên ở ô Fill Color->chọn màu nền thích hợp.

3.

3- Định dạng cỡ chữ cho 1 hoặc nhiều ô tính ta thực hiện thao tác sau trong nhóm Font trên dải lệnh Home:

a)

Nháy mũi tên ở ô Font->chọn phông thích hợp

b)

Nháy mũi tên ở ô Font Size->chọn cỡ chữ thích hợp

c)

Nháy mũi tên ở ô Font Color->chọn màu chữ thích hợp

d)

Nháy mũi tên ở ô Fill Color->chọn màu nền thích hợp.

4.

4- Tô màu nền cho 1 hoặc nhiều ô tính ta thực hiện thao tác sau trong nhóm Font trên dải lệnh Home:

a)

Nháy mũi tên ở ô Font->chọn phông thích hợp

b)

Nháy mũi tên ở ô Font Size->chọn cỡ chữ thích hợp

c)

Nháy mũi tên ở ô Font Color->chọn màu chữ thích hợp

d)

Nháy mũi tên ở ô Fill Color->chọn màu nền thích hợp.

5.

5- Giống như phần mềm soạn thảo văn bản, các nút lệnh  dùng để:

a)

Căn thẳng lề phải

b)

Căn giữa ô

c)

Căn thẳng lề trái

d)

Tất cả đều sai

6.

6- Giống như phần mềm soạn thảo văn bản, các nút lệnh  dùng để:

a)

Căn thẳng lề phải

b)

Căn giữa ô

c)

Căn thẳng lề trái

d)

Tất cả đều sai

7.

6- Giống như phần mềm soạn thảo văn bản, các nút lệnh  dùng để:

a)

Căn thẳng lề phải

b)

Căn giữa ô

c)

Căn thẳng lề trái

d)

Tất cả đều sai

8.

8-  Thực hiện kẻ đường biên cho 1 hoặc nhiều ô tính, ta thực hiện như sau:

a)

Nháy mũi tên ở nút Fill color trong nhóm Font trên dải lệnh Home->chọn màu nền thích hợp

b)

Nháy mũi tên ở nút Font color trong nhóm Font trên dải lệnh Home ->chọn màu thích hợp

c)

Nháy mũi tên ở nút Border trong nhóm Font trên dải lệnh Home ->chọn kiểu đường viền thích hợp

d)

Nháy mũi tên ở nút Font size trong nhóm Font trên dải lệnh Home ->chọn cỡ chữ thích hợp

9.

9-    Tô màu nền cho 1 hoặc nhiều ô tính ta thực hiện :

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

10.

10-   Xem trang tính trước khi in ở chế độ xem và điều chỉnh ngắt trang, ta chọn dải lệnh View. Sau đó chọn:

a)

Normal

b)

Full Screen

c)

Page Break Preview

d)

Page Layout

11.

11-  Hiệu chỉnh lại dấu ngắt trang trên các trang, ta thực hiện như sau:

a)

Chọn chế độ Page Break Preview

b)

Đưa con trỏ chuột đến đường kẻ xanh có dạng <->

c)

Kéo đường kẻ xanh đến vị trí ngắt trang mong muốn.

d)

Tất cả đều đúng

12.

12-   Để đặt lề in cho trang tính ta chọn lệnh:

a)

Page Layout ->Breaks

b)

Page Layout ->Margins

c)

Page Layout ->Size

d)

Page Layout ->Background

13.

13-    Điều chỉnh các lề in trên trang tính ta thực hiện:

a)

Page Layout ->Hộp thoại Page Setup->Page

b)

Page Layout ->Hộp thoại Page Setup ->Margins

c)

Page Layout -> Hộp thoại Page Setup->Sheet

d)

Tất cả đều đúng.

14.

14-   Điều chỉnh hướng giấy in ta thực hiện:

a)

Page Layout -> Hộp thoại Page Setup->Page

b)

Page Layout -> Hộp thoại Page Setup ->Margins

c)

Page Layout -> Hộp thoại Page Setup->Sheet

d)

Tất cả đều sai.

15.

15-   Để in trang tính ta chọn lệnh:

a)

File->Open

b)

File->Save

c)

File->Print

d)

Tất cả đều sai.

16.

16-  Để tăng số chữ số thập phân cho dữ liệu số, em chọn các ô cần tăng số chữ số thập phân và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
17.

17- Lệnh nào sau đây dùng để kẻ đường biên cho các ô tính?

a)
b)
c)
d)
18.

18-   Để định dạng phông chữ cho các ô tính, em sử dụng lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
19.

19-  Chế độ hiển thị nào vừa cho phép nhập dữ liệu và thực hiện các tính toán trên trang tính, vừa xem được cách phân chia trang tính thành các trang in?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

d)

Custom Views

20.

20-   Dấu ngắt trang mặc định có hình dạng gì?

a)

Đường nét đứt màu xanh

b)

Đường nét đứt màu đen

c)

Đường kẻ liền màu xanh

d)

Đường kẻ liền màu đen

21.

21- Tính năng nào sau đây không phải là tính năng định dạng trang tính:

a)

Thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ;

b)

Căn lề nội dung trong khuôn khổ các ô tính;

c)

Tăng giảm độ rộng của một số cột trong trang tính;

d)

Tô màu nền và tạo đường biên cho các ô tính;

22.

22- Hãy quan sát và liệt kê các tính năng giống nhau của 2 dải lệnh bên dưới:

a)

Thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ, căn lề , tô màu nền và tạo đường biên.

b)

Thay đổi phông chữ, cỡ chữ, màu chữ, căn lề , tô màu nền và tạo đường biên.

c)

Thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề , tô màu nền và tạo đường biên.

d)

Thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ, căn lề và tạo đường biên.

23.

23- Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

Để định dạng nội dung của một ( hoặc nhiều)ô tính em cần chọn ô tính (hoặc các ô tính ) đó. Sau khi định dạng lại, giá trị dữ liệu trong các ô tính sẽ được thay đổi tương ứng với kiểu định dạng;

b)

Trên một bảng tính, ngầm định dữ liệu kiểu số được căn lề phải, còn kiểu kí tự được căn lề trái;

c)

Trong Excel, ta chỉ định dạng được phông chữ, kiểu chữ và cỡ chữ, căn lề và đặt màu chữ, đặt màu nền, ngoài ra không có chức năng nào khác;

d)

Tạo đường biên cho các ô tính không phải là chức năng trong định dạng trang tính.

24.

24-Chọn một ô tính có dữ liệu đã được định dạng rồi ấn phím Delete, khi đó:

a)

Cả dữ liệu và định dạng trong ô tính đó bị xóa;

b)

Chỉ có dữ liệu trong ô đó bị xóa;

c)

Chỉ xóa được định dạng của ô đó;

d)

Có thể xóa được cả đường biên và màu nền của ô tính đó (nếu có)

25.

25- Một trang tính có rất nhiều cột và hàng. Khi in trang tính những vùng nào của trang tính sẽ được phân trang để in ra trên giấy?

a)

Toàn bộ trang tính, từ cột A đến cột cuối cùng, từ hàng 1 đến hàng cuối cùng.

b)

Chỉ những vùng có dữ liệu ( không bao gồm những vùng trống xen giữa)

c)

Vùng nhỏ nhất chứa hết mọi dữ liệu trên trang tính, kể cả các vùng trống xen giữa.

d)

Khác

26.

26- Các lệnh trên hình 1.41 thuộc dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

View

27.

27-Hãy nêu tác dụng của các lệnh được đánh số trên hình 1.41

a)

1- Chế độ hiển thị thông thường (chế độ soạn thảo);

b)

2- Chế độ hiển thị phân trang;

c)

3- Chế độ hiển thị xem và điều chỉnh ngắt trang.

d)

1- Chế độ hiển thị thông thường (chế độ soạn thảo); 2- Chế độ hiển thị phân trang; 3- Chế độ hiển thị xem và điều chỉnh ngắt trang.

28.

28- Chế độ hiển thị nào vừa cho phép nhập dữ liệu và thực hiện các tính toán trên trang tính, vừa xem được cách thức phân chia trang tính thành các trang in?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

d)

Print Preview

29.

29- Để căn lề trang tính cần in ra, ta có thể thực hiện một trong những cách sau đây :

a)

Chọn hoặc nhập giá trị lề trên trang Margins của hộp thoại Page Setup;

b)

Chọn thiết bị sẵn lề thích hợp trong hộp thoại Print;

c)

Chọn lệnh Show Margin phía dưới, bên phải vùng xem trước trang in trong hộp thoại Print để

d)

Chọn chế độ xem ngắt ngang Page Break Preview, rồi kéo thẻ trực tiếp các dấu cắt ngang trang.

30.

30- Hãy điền tác dụng của một số lệnh trên dải lệnh Home của Excel ở các số 5,6,7,8.

a)

Đường biên, màu nền và màu chữ, Căn lề chiều ngang, gộp ô và căn giữa.

b)

Căn lề chiều ngang, gộp ô và căn giữa.

c)

Đường biên, màu nền và màu chữ, Căn lề chiều ngang

d)

Màu nền và màu chữ, Căn lề chiều ngang, gộp ô và căn giữa

31.

31- Chế độ hiển thị nào sau đây là chế độ hiển thị thông thường?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

d)

Print Preview

32.

32- Chế dộ hiển thị nào sau đây là chế độ hiển thị phân trang?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

d)

Print Preview

33.

33- Chế dộ hiển thị nào sau đây là Chế độ hiển thị xem và điều chỉnh ngắt trang?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

d)

Print Preview

34.

34- Để tính tổng điểm các môn. Em sử dụng hàm nào sau đây:

a)

Sum

b)

Average

c)

Max

d)

Min

35.

35- Để tính trung bình các môn. Em sử dụng hàm nào sau đây:

a)

Sum

b)

Average

c)

Max

d)

Min

36.

36- Để tìm điểm lớn nhất cho cột tổng điểm các môn. Em sử dụng hàm nào sau đây:

a)

Sum

b)

Average

c)

Max

d)

Min

37.

37 Để tìm điểm nhỏ nhất cho cột tổng điểm các môn. Em sử dụng hàm nào sau đây:

a)

Sum

b)

Average

c)

Max

d)

Min

38.

38- Để tính tổng điểm các môn tại ô F6. Em sử dụng công thức hàm nào sau đây:

a)

=Sum(c6,d6,e6)

b)

=Average(c6,d6,e6)

c)

=Max(c6,d6,e6)

d)

=Min(c6,d6,e6)

39.

39- Để tính trung bình các môn tại ô G6. Em sử dụng công thức hàm nào sau đây:

a)

=Sum(c6,d6,e6)

b)

=Average(c6,d6,e6)

c)

=Max(c6,d6,e6)

d)

=Min(c6,d6,e6)

40.

40- Để tìm tổng điểm nhỏ nhất cho cột tổng điểm các môn tại ô F9. Em sử dụng công thức hàm nào sau đây:

a)

=Sum(c6,d6,e6)

b)

=Average(c6,d6,e6)

c)

=Max(c6,d6,e6)

d)

=Min(c6,d6,e6)