NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsK6. ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Total questions: 30
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Biểu hiện chủ yếu của biến đổi khí hậu là
a)
A. nhiệt độ Trái Đất tăng.
b)
B. số lượng sinh vật tăng.
c)
C. mực nước ở sông tăng.
d)
D. dân số ngày càng tăng.
2.
Câu 2. Biến đổi khí hậu là do tác động của
a)
A. các thiên thạch rơi xuống.
b)
B. các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí.
c)
C. các thiên tai trong tự nhiên.
d)
D. các hoạt động của con người.
3.
Câu 3. Một trong những biểu hiện của biến đổi khí hậu là
a)
A. quy mô kinh tế thế giới tăng.
b)
B. dân số thế giới tăng nhanh.
c)
C. thiên tai bất thường, đột ngột.
d)
D. thực vật đột biến gen tăng.
4.
Câu 4. Sự nóng lên của Trái Đất KHÔNG làm cho
a)
A. băng hai cực tăng.
b)
B. mực nước biển dâng.
c)
C. sinh vật phong phú.
d)
D. thiên tai bất thường.
5.
Câu 5. Biện pháp nào sau đây thường KHÔNG sử dụng để ứng phó trước khi xảy ra thiên tai?
a)
A. Gia cố nhà cửa.
b)
B. Bảo quản đồ đạc.
c)
C. Sơ tán người.
d)
D. Phòng dịch bệnh.
6.
Câu 6. Ở nước ta, vùng nào sau đây chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu?
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
7.
Câu 7. Hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu KHÔNG phải là
a)
A. tiết kiệm điện, nước.
b)
B. trồng nhiều cây xanh.
c)
C. giảm thiểu chất thải.
d)
D. khai thác tài nguyên.
8.
Câu 8. Trong quá trình tiến hành biện pháp phòng tránh thiên tai có mấy giai đoạn?
a)
A.1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.4
9.
Câu 9. Biến đổi khí hậu là vấn đề của
a)
A. mỗi quốc gia.
b)
B. mỗi khu vực.
c)
C. mỗi châu lục.
d)
D. toàn thế giới.
10.
Câu 10. Quốc gia nào sau đây thường xuyên chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của các trận động đất, núi lửa?
a)
A. Thái Lan.
b)
B. Việt Nam.
c)
C. Nhật Bản.
d)
D. Anh.
11.
Câu 11. Nguyên nhân chính làm gia tăng phát thải khí nhà kính hiện nay là
a)
A. do cháy rừng
b)
B. do núi lửa phun trào
c)
C. do con người đốt nhiên liệu hóa thạch và phá rừng
d)
D. do phân hủy xác động thực vật trong tự nhiên
12.
Câu 12. Nguồn năng lượng nào dưới đây là năng lượng thân thiện với môi trường?
a)
A. Năng lượng từ than
b)
B. Năng lượng từ thủy điện
c)
C.Năng lượng từ Mặt Trời
d)
D. Năng lượng từ dầu mỏ
13.
Câu 13. Phương tiện nào dưới đây thân thiện với môi trường nhất?
a)
A. Ô tô
b)
B. Xe đạp
c)
C. Tàu hỏa
d)
D. Xe buýt
14.
Câu 14. Việc làm nào sau đây không mang ý nghĩa bảo vệ môi trường?
a)
A. Sử dụng phương tiện công cộng
b)
B. Hạn chế sử dụng túi ni-lông
c)
C. Sử dụng nhiều đồ nhựa dùng một lần
d)
D. Sử dụng tiết kiệm điện, nước
15.
Câu 15. Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở
a)
A. biển và đại dương.
b)
B. các dòng sông lớn.
c)
C. ao, hồ, vũng vịnh.
d)
D. băng hà, khí quyển.
16.
Câu 16. Trên Trái Đất diện tích đại dương chiếm
a)
A. 1/2.
b)
B. 3/4.
c)
C. 2/3.
d)
D. 4/5.
17.
Câu 17. Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất không tồn tại ở trạng thái nào sau đây?
a)
A. Rắn.
b)
B. Quánh dẻo.
c)
C. Hơi.
d)
D. Lỏng.
18.
Câu 18.Vì sao không khí có độ ẩm?
a)
A. Do càng lên cao nhiệt độ càng giảm
b)
B. Do mưa rơi xuyên qua không khí
c)
C. Do không khí chứa một lượng hơi nước nhất định
d)
D. Do không khí chứa nhiều mây
19.
Câu 19. Nguồn nước bị ô nhiễm không bao gồm
a)
A. nước biển.
b)
B. nước sông hồ.
c)
C. nước lọc.
d)
D. nước ngầm.
20.
Câu 20. Hậu quả nghiêm trọng nhất của ô nhiễm nguồn nước ở Việt Nam là:
a)
A. Ô nhiễm nước ở các sông, hồ trong thành phố khiến chất lượng cuộc sống của người dân bị suy giảm
b)
B. Làm mất mỹ quan đô thị
c)
C. Gây ra các bệnh nguy hiểm, ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người
d)
D. Tác động tiêu cực đến sự phát triển của hệ động, thực vật
21.
Câu 21. Tình trạng nguồn nước ngọt ở Việt Nam:
a)
A. Việt Nam có nguồn nước mặt, nước ngầm tương đối tốt, trữ lượng dồi dào, đủ để chúng ta có thể thoải mái khai thác và sử dụng.
b)
B. Nguồn nước ngọt ở Việt Nam không bị ảnh hưởng bởi hiện tượng nóng lên toàn cầu.
c)
C. Do mưa nhiều, nguồn nước ngầm đang ngày một gia tăng trữ lượng.
d)
D. Nguồn nước ngọt đang ngày càng bị ô nhiễm do các hoạt động xả thải của con người.
22.
Câu 22. Chế độ chảy (thủy chế) của một con sông là?
a)
A. Sự lên xuống của nước sông trong ngày do sức hút mặt trời
b)
B. Lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một địa điểm
c)
C. Nhịp điệu thay đổi lưu lượng của con sông trong một năm
d)
D. Khả năng chứa nước của con sông đó trong một năm
23.
Câu 23. Em hãy cho biết chi lưu là gì?
a)
A. Lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông
b)
B. Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông
c)
C. Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính
d)
D. Các con sông đổ nước vào con sông chính
24.
Câu 24. Hợp lưu là:
a)
A. Diện tích đất đai có sông chảy qua
b)
B. Diện tích đất đai bắt nguồn của một sông
c)
C. Diện tích đất đai nơi sông thoát nước ra
d)
D. Nơi dòng chảy của 2 hay nhiều hơn các con sông gặp nhau
25.
Câu 25. Lưu vực của một con sông là gì?
a)
A. Vùng hạ lưu của sông.
b)
B. Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên.
c)
C. Vùng đất đai đầu nguồn.
d)
D. Chiều dài từ nguồn đến cửa sông
26.
Câu 26. Cửa sông là nơi dòng sông chính
a)
A. xuất phát chảy ra biển.
b)
B. tiếp nhận các sông nhánh.
c)
C. đổ ra biển hoặc các hồ.
d)
D. phân nước cho sông phụ.
27.
Câu 27. Ở vùng ôn đới lạnh, sông thường có lũ lụt vào mùa nào sau đây?
a)
A. Mùa hạ.
b)
B. Mùa xuân.
c)
C. Mùa thu.
d)
D. Mùa đông.
28.
Câu 28. Hoạt động kinh tế - xã hội nào góp phần điều tiết chế độ nước sông, giảm dòng chảy sông ngòi vào mùa lũ giúp hạn chế lũ lụt cho vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Trồng rừng ở vùng thượng lưu sông.
b)
B. Phát triển nông nghiệp sạch ở thượng nguồn.
c)
C. Xây dựng hệ thống thủy lợi.
d)
D. Xây dựng các nhà máy thủy điện.
29.
Câu 29. Hoạt động kinh tế - xã hội có tác động rõ rệt nhất tới chế độ nước sông Hồng là:
a)
A. sản xuất nông nghiệp ở vùng cao Tây Bắc.
b)
B. xây dựng hệ thống thủy điện trên sông Đà.
c)
C. khai thác rừng ở vùng thượng lưu sông.
d)
D. khai thác cát ở lòng sông.
30.
Câu 30. Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn đến hậu quả?
a)
A. mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.
b)
B. mực nước sông quanh năm cao, sông chảy xiết.
c)
C. mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước sông cạn kiệt.
d)
D. sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.
Reset
