Worksheetstiếng việt
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?
đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu
chổi quét nhà, học sinh, quần áo, ti vi
ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, cô giáo
nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách
Câu nào là câu giới thiệu?
Em là học sinh lớp 2
Em đang học lớp 2
Em thích học bơi
Em đang quét nhà
Từ ngữ chỉ hoạt động
múa, hát, yêu mẹ.
hát, đi, ăn
ăn, múa, xanh nhạt
Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:
giữ .......
dìn
gìn
Những từ ngữ nào chỉ sự vật?
chải đầu
Cặp sách
Búp bê
khám bệnh
Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm
chăm chỉ
ngoan ngoãn
vui vẻ
đùa giỡn
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:
"đi / bán / mẹ / hoa / chợ."
Mẹ đi chợ hoa bán.
Mẹ đi chợ bán hoa.
Đi bán hoa chợ mẹ.
Bán hoa đi chợ mẹ.
Những từ ngữ nào chỉ hoạt động ?
vui vẻ, nho nhỏ, xinh đẹp
sào ruộng, ngồi chơi, đi vào.
óng ả, vui vẻ, vội vàng.
gọi, chơi, rủ, bắt sâu, chạy
Cuối câu kể thường có dấu gì?
Dấu chấm than
Dấu chấm
Dấu phẩy
Dấu chấm hỏi
Loài chim nào sau đây không biết bay?
Quốc
Chim cánh cụt
Chim sẻ
Chim đại bàng
Đâu là những từ chỉ các thành viên trong gia đình?
Cha, mẹ, chị gái, em trai.
Cha, mẹ, thầy giáo, ông ngoại
Thầy giáo, bạn thân, chị gái.
Cô giáo, cô bảo mẫu, bạn thân.
"Con trâu ăn cỏ" là câu:
Nêu hoạt động
câu giới thiệu
Câu nêu đặc điểm
" Thân cây hoa hồng có nhiều gai" là câu:
câu giới thiệu
nêu đặc điểm
nêu hoạt động
