wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

 

 

Câu 1. Sự tạo thành nước tiểu diễn ra theo trình tự   

a)

A. Qúa trình lọc máu -> Qúa trình hấp thụ lại -> Quá trình bài tiết tiếp.  

b)

B. Qúa trình lọc máu -> Qúa trình bài tiết tiếp -> Quá trình hấp thụ lại.  

c)

C. Qúa trình hấp thụ lại -> Qúa trình lọc máu -> Quá trình bài tiết tiếp.  

d)

D. Qúa trình hấp thụ lại -> Qúa trình bài tiết tiếp -> Qúa trình lọc máu.  

2.

Câu 2. Nước tiểu đầu được tạo ra ở quá trình nào?  

a)

A. Quá trình lọc máu ở cầu thận.

b)

B. Quá trình hấp thụ lại các chất cần thiết ở ống thận.  

c)

C. Quá trình bài tiết tiếp chất thừa, chất thải ở ống thận

d)

D. Phối hợp tất cả các quá trình đã cho.  

 

3.

Câu 3. Vai trò chính của quá trình bài tiết?  

a)

A. Làm cho môi trường trong cơ thể ổn định.

b)

B. Thanh lọc cơ thể, loại bỏ chất dinh dưỡng dư thừa.  

c)

C. Đảm bảo các chất dinh dưỡng trong cơ thể luôn được đổi mới

d)

D. Giúp cơ thể giảm cân.  

 

4.

 

Câu 4. Thứ tự đúng của quá trình thải nước tiểu là?  

a)

A. Nước tiểu chính thức -> Bể thận -> Tích trữ ở bóng đái -> Ống dẫn nước tiểu -> Thải ra ngoài

b)

B. Nước tiểu chính thức -> Ống dẫn nước tiểu -> Bể thận -> Tích trữ ở bóng đái -> Thải ra ngoài.  

c)

C. Nước tiểu chính thức -> Tích trữ ở bóng đái -> Ống dẫn nước tiểu -> Bể thận -> Thải ra ngoài.

d)

D. Nước tiểu chính thức -> Bể thận -> Ống dẫn nước tiểu -> Tích trữ ở bóng đái -> Thải ra ngoài.  

5.

Câu 5. Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau : Ở người, thận thải khoảng … các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic).  

a)

A. 80%. 

b)

B. 70%

c)

C. 90%

d)

D. 60%. 

6.

Câu 6. Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết?  

 

a)

Ruột già.

b)

B. Phổi.

c)

C. Thận. 

d)

D. Da.  

7.

 

Câu 7. Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là  

a)

bóng đái.

b)

B. thận

c)

C. ống dẫn nước tiểu

d)

D. ống đái. 

8.

Câu 8. Vì sao trong khẩu phần ăn, chúng ta nên chú trọng đến rau và hoa quả tươi?  

1. Vì những loại thức ăn này chứa nhiều chất xơ, giúp cho hoạt động tiêu hoá và hấp thụ thức ăn được dễ dàng hơn.  

2. Vì những loại thực phẩm này cung cấp đầy đủ tất cả các nhu cầu dinh dưỡng cần thiết của con người.  

3. Vì những loại thực phẩm này giúp bổ sung vitamin và khoáng chất, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động chuyển hoá vật chất và năng lượng của cơ thể.  

Các phương án đúng là  

a)

1, 2, 3

b)

B. 1, 2

c)

C. 1, 3

d)

D. 2, 3.  

9.

Câu 9. Nhu cầu dinh dưỡng của con người phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?  

1. Giới tính. 2. Độ tuổi. 3. Hình thức lao động. 4. Trạng thái sinh lí của cơ thể.  

Các phương án đúng là 

a)

1, 2, 3, 4

b)

B. 1, 2, 3.

c)

C. 1, 2, 4.

d)

D. 2, 3, 4

10.

Câu 10. Khẩu phần ăn là lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong  

a)

một đơn vị thời gian.

b)

B. một tuần

c)

C. một bữa.

d)

D. một ngày

11.

 

Câu 11. Loại thực phẩm nào dưới đây giàu chất đạm?  

a)

Dứa gai.

b)

B. Trứng gà.

c)

C. Bánh đa.

d)

D. Cải ngọt. 

12.

Câu 12. Trong cấu tạo của da người, các sắc tố mêlanin phân bố ở đâu?  

a)

Tầng tế bào sống.

b)

B. Tầng sừng

c)

C. Tuyến nhờn

d)

D. Tuyến mồ hôi. 

13.

Câu 13. Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì?  

a)

A. Dự trữ đường.

b)

B. Cách nhiệt.  

c)

C. Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài.

d)

D. Vận chuyển chất dinh dưỡng. 

14.

Câu 14. Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì? 

a)

Tuyến nhờn.

b)

B. Mạch máu

c)

C. Sắc tố da.

d)

D. Thụ quan.  

15.

 

Câu 15. Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít  

nhau?  

a)

Cơ co chân lông

b)

B. Lớp mỡ

c)

C. Thụ quan

d)

. D. Tầng sừng.  

16.

Câu 16. Ở người, lông và móng sinh ra từ các túi cấu tạo bởi các tế bào của  

a)

tầng sừng

b)

B. tầng tế bào sống.

c)

C. cơ co chân lông.

d)

D. mạch máu.  

17.

 

Câu 17. Ở người, lông không bao phủ ở vị trí nào dưới đây?  

a)

Gan bàn chân

b)

B. Má.

c)

C. Bụng chân.

d)

D. Đầu gối.  

18.

 

Câu 18. Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước?  

a)

Thụ quan

b)

B. Tuyến mồ hôi.

c)

C. Tuyến nhờn

d)

D. Tầng tế bào sống.  

19.

 

Câu 19. Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại?  

a)

Thụ quan.

b)

B. Mạch máu.

c)

C. Tuyến mồ hôi

d)

D. Cơ co chân lông.  

 

20.

 

Câu 20. Lông mày có tác dụng gì?  

a)

Bảo vệ trán.  

b)

Hạn chế bụi bay vào mắt.  

c)

Ngăn không cho mồ hôi chảy xuống mắt.  

d)

Giữ ẩm cho đôi mắt.

21.

Câu 21. Da có vai trò gì đối với đời sống con người?  

(1) Cảm giác  

(2) Bảo vệ cơ thể  

(3) Điều hòa thân nhiệt  

(4) Bài tiết  

(5) Góp phần tạo nên vẻ đẹp bên ngoài  

Đáp án đúng là  

a)

3

b)

. B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 2.  

22.

Câu 22. Da có cấu tạo lần lượt từ ngoài vào trong là:  

a)

A. lớp mỡ dưới da, lớp biểu bì, lớp bì

b)

B. lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da, lớp bì

c)

C. lớp bì, lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da

d)

D. lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ dưới da.  

23.

 

Câu 23. Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào?  

a)

Lông và bao lông

b)

B. Tuyến nhờn.

c)

C. Tuyến mồ hôi

d)

D. Tầng tế bào sống.  

 

24.

 

Câu 24. Cấu tạo của hệ thần kinh gồm  

a)

A. não bộ và tủy sống.

b)

B. hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng

c)

C. trung ương thần kinh và bộ phận ngoại biên.

d)

D. dây thần kinh và hạch thần kinh.  

 

25.

Câu 25. Ở hệ thần kinh người, bộ phận trung ương không bao gồm thành phần nào dưới đây?  

a)

Tiểu não

b)

B. Trụ não.

c)

C. Tủy sống.

d)

D. Hạch thần kinh. 

26.

Câu 26. Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng?  

a)

Cấu tạo.

b)

B. Chức năng.

c)

C. Tần suất hoạt động

d)

D. Thời gian hoạt động.  

27.

 

Câu 27. Con người có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy?  

a)

31 đôi.

b)

B. 12 đôi

c)

C. 26 đôi.

d)

D. 15 đôi. 

28.

 

Câu 28. Dây thần kinh tủy được cấu tạo như thế nào?  

a)

A. Tùy từng loại mà dây thần kinh được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh vận động hoặc bó sợi cảm giác. 

b)

B. Chỉ được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh vận động.  

c)

C. Chỉ được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh cảm giác.  

d)

D. Bao gồm bó sợi thần kinh cảm giác và bó sợi thần kinh vận động.  

29.

Câu 29. Thành phần nào dưới đây là một bộ phận của dây thần kinh tủy? 

a)

Rễ vận động

b)

B. Hạch thần kinh

c)

C. Lỗ tủy.

d)

D. Hành não.  

 

30.

 

Câu 30. Ở người, bộ phận nào nằm giữa trụ não và đại não?  

a)

Tủy sống.

b)

. Hạch thần kinh.

c)

C. Não trung gian.

d)

. D. Tiểu não. 

31.

 

Câu 31. Liền phía sau trụ não là  

a)

não giữa.

b)

B. đại não

c)

C. tiểu não.

d)

D. hành não.

32.

Câu 32. Bộ phận nào của não nối liền trực tiếp với tủy sống?  

a)

Não trung gian

b)

B. Não giữa.

c)

C. Cầu não

d)

D. Hành não.  

33.

Câu 33. Trụ não không bao gồm cấu trúc nào dưới đây?

a)

A. Hành não.  

b)

B. Cầu não

c)

C. Não giữa

d)

D. Tiểu não.  

34.

Câu 34. Rễ trước của tủy sống còn có tên gọi khác là gì?  

a)

Rễ li tâm

b)

B. Rễ cảm giác

c)

C. Rễ vận động

d)

D. Rễ hướng tâm. 

35.

 

Câu 35. Rễ sau ở tủy sống là  

a)

A. rễ cảm giác hoặc rễ vận động

b)

B. rễ vừa có chức năng cảm giác, vừa có chức năng vận động. 

c)

C. rễ vận động

d)

D. rễ cảm giác

36.

Câu 36. Khi tiến hành cắt rễ trước liên quan đến dây thần kinh đi đến chi sau bên phải của ếch rồi kích thích bằng HCl 1%, hiện tượng gì sẽ xảy ra?  

a)

A. Chi sau bên phải co, các chi còn lại thì không.

b)

B. Chi sau bên phải không co nhưng co các chi còn lại.  

c)

C. Tất cả các chi đều co.

d)

D. Tất cả các chi đều không co.  

37.

 

Câu 37. Khi tiến hành cắt rễ sau liên quan đến dây thần kinh đi đến chi sau bên trái của ếch rồi kích thích bằng HCl 1%, hiện tượng gì sẽ xảy ra?  

a)

A. Chi sau bên phải co, các chi còn lại thì không

b)

B. Tất cả các chi đều không co. 

c)

C. Tất cả các chi đều co.

d)

. D. Chi sau bên trái không co nhưng co các chi còn lại.  

38.

 

Câu 38. Tại sao nói dây thần kinh tủy là dây pha?  

a)

A. Vì nó bao gồm cả bó sợi thần kinh hướng tâm (cảm giác) và bó sợi thần kinh li tâm (vận động).  

b)

B. Vì nó vừa thu nhận, vừa trả lời kích thích

c)

C. Vì nó vừa chịu sự chi phối của hệ thần kinh sinh dưỡng, vừa chịu sự điều khiển của hệ thần kinh vận động.  

d)

D. Tất cả các phương án đưa ra.  

 

39.

 

Câu 39. Ở tủy sống, rễ trước có vai trò gì?  

a)

A. Phân tích và xử lí các kích thích tiếp nhận được từ cơ quan thụ cảm. 

b)

B. Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ cơ quan thụ cảm về trung ương.  

c)

C. Dẫn truyền xung thần kinh vận động từ trung ương tới cơ quan đáp ứng.  

d)

D. Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác và xung thần kinh vận động.  

40.

Câu 40. Ở tủy sống, rễ sau có vai trò gì?  

a)

A. Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ cơ quan thụ cảm về trung ương.  

b)

B. Phân tích và xử lí các kích thích tiếp nhận được từ cơ quan thụ cảm.  

c)

C. Dẫn truyền xung thần kinh vận động từ trung ương tới cơ quan đáp ứng.  

d)

D. Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác và xung thần kinh vận động.  

 

41.

 

Câu 41. Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì?  

a)

A. Là trung khu thần kinh của các phản xạ có điều kiện.  

b)

B. Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan.  

c)

C. Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể.  

d)

D. Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt.  

42.

Câu 42. Bộ phận nào của não là trạm cuối cùng chuyển tiếp của tất cả các đường truyền cảm giác từ dưới đi lên não?

a)

Cầu não.

b)

B. Tiểu não

c)

C. Não giữa

d)

D. Não trung gian. 

43.

 

Câu 43. Con người có tất cả bao nhiêu đôi dây thần kinh não?  

a)

6 đôi.  

b)

B. 31 đôi

c)

. C. 12 đôi

d)

D. 24 đôi. 

44.

Câu 44. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Ở người, nhân xám của … là các trung khu thần kinh, nơi xuất phát của các dây thần kinh não.  

a)

tiểu não.

b)

. não trung gian

c)

. C. trụ não

d)

D. tiểu não

45.

 

Câu 45. Khi phá hủy một phần của bộ phận nào dưới đây, ếch sẽ nhảy và bơi loạng choạng?  

a)

Cuống não. 

b)

  B. Tiểu não.

c)

. Hành não.

d)

   D. Cầu não.  

46.

Câu 46. Vì sao luật giao thông quy định người uống rượu bia không được điều khiển phương tiện giao thông? 

a)

A. Rượu có chứa chất gây ức chế đại não.

b)

B. Rượu có chất trực tiếp ảnh hưởng đến tiểu não.  

c)

C. Rượu có chứa chất ảnh hưởng đến tủy sống

d)

D. Rượu có chứa chất kích thích não trung gian.  

47.

Câu 47. Mỗi bán cầu đại não ở người được phân chia thành mấy thùy?  

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

48.

Câu 48. Vỏ não được cấu tạo chủ yếu bởi các tế bào có hình dạng như thế nào?  

a)

Hình tháp

b)

B. Hình nón

c)

C. Hình trứng

d)

D. Hình sao.  

49.

Câu 49. Ở người trưởng thành, diện tích bề mặt của vỏ não nằm trong khoảng bao nhiêu?  

a)

2300 – 2500 cm2

b)

B. 1800 – 2000 cm2.

c)

C. 2000 – 2300 cm2

d)

D. 2500 – 2800 cm2.  

 

50.

Câu 50. Vỏ não người có bề dày khoản

a)

1 – 2 mm.

b)

B. 2 – 3 mm

c)

C. 3 – 5 mm

d)

D. 7 – 8 mm.  

51.

 

Câu 51. Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách  

a)

A. thùy chẩm với thùy đỉnh.

b)

B. thùy trán với thùy đỉnh. 

c)

C. thùy đỉnh và thùy thái dương.

d)

D. Thùy thái dương và thùy chẩm.  

52.

 

Câu 52. Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng?  

a)

A. Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong.  

b)

B. Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong tạo thành các nhân nền.

c)

C. Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong.  

d)

D. Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân nền.  

 

53.

 

Câu 53. Chọn số liệu thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Ở người, hơn … bề mặt của vỏ não nằm trong các khe và rãnh.  

a)

4/5.

b)

B. 3/4.

c)

C. 2/3.

d)

D. 5/6

54.

 

Câu 54. Hầu hết các đường dẫn truyền nối giữa vỏ não và các phần dưới của não đều bắt chéo ở  

a)

A. hành tủy hoặc tủy sống.

b)

B. não trung gian hoặc trụ não.  

c)

C. tủy sống hoặc tiểu não.

d)

D. tiểu não hoặc não giữa. 

55.

 

Câu 55. Vì sao con người có thể sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp?  

a)

A. Não bộ người có vùng vận động ngôn ngữ và vùng hiểu tiếng nói, chữ viết.  

b)

B. Cơ mặt người tiến hóa hoạt động linh hoạt.  

c)

C. Do đặc tính của bộ linh trưởng.  

d)

D. Não bộ người có đủ vùng vận động và vùng cảm giác.  

56.

Câu 56. Chức năng của chất trắng trong vỏ não là gì?  

a)

A. Kết nối các vùng của vỏ não và nối hai nửa đại não với nhau.  

b)

B. Kết nối các vùng của vỏ não với tủy sống

c)

C. Kết nối hai nửa đại não và tiểu não.  

d)

D. Kết nối hai nửa đại não và não trung gian.  

57.

Câu 57. Khi ngủ, một số vùng trên đại não không hoàn toàn nghỉ ngơi mà tiếp tục hưng phấn. Giải thích nào về hiện tượng mộng du sau đây là phù hợp?  

a)

A. Vùng cảm giác của não bộ khi ngủ hưng phấn.  

b)

B. Vùng vận động ngôn ngữ của não bộ khi ngủ hưng phấn.  

c)

C. Vùng vận động của não bộ khi ngủ hưng phấn.  

d)

D. Toàn bộ não bộ hưng phấn.  

58.

Câu 58. Các nếp nhăn trên vỏ đại não có chức năng gì? 

a)

A. Giảm thể tích não bộ.

b)

B. Tăng diện tích bề mặt.  

c)

C. Giảm trọng lượng của não

d)

D. Sản xuất nơron thần kinh.  

59.

Câu 59. Bộ phận nào chia đại não thành hai nửa?  

a)

A. Rãnh thái dương.

b)

B. Não trung gian

c)

C. Rãnh liên bán cầu.

d)

D. Rãnh đỉnh

60.

Câu 60. Khi tác động lên một cơ quan, phân hệ giao cảm và phân hệ đối giao cảm có tác dụng  

a)

A. tương tự nhau

b)

B. giống hệt nhau

c)

C. đối lập nhau

d)

D. đồng thời với nhau.