wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

số chục

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

30 + 40

a)

50

b)

70

c)

7

d)

60

2.

2 chục + 6 chục

a)

5 chục

b)

60

c)

7 chục

d)

80

3.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

20 + 10 ..... 20 + 30

a)

<

b)

>

c)

=

4.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

30 + .... = 10 + 50

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

5.

Mẹ mua 20 quả trứng, mẹ mua thêm 10 quả trứng. Vậy mẹ có tất cả số quả trứng là:

a)

10 quả trứng

b)

20 quả trứng

c)

30 quả trứng

d)

40 quả trứng

6.

Chi có 2 chục quyển vở. Mẹ mua cho Chi thêm 10 quyển vở. Vậy Chi có tất cả số quyển vở là:

a)

12 quyển vở

b)

3 quyển vở

c)

30 quyển vở

7.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

20 + 50 ..... 40 + 10

a)

<

b)

>

c)

=

8.

20 + .... = 40

a)

0

b)

20

c)

40

d)

10

9.

Thúng thứ nhất có 10 quả cam. Thúng thứ hai có 5 chục quả cam. Vậy cả hai thúng có số quả cam là?

a)

15 quả cam

b)

16 quả cam

c)

50 quả cam

d)

60 quả cam

10.

Chị có số kẹo bằng số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số. Số kẹo của em bằng 5 cái kẹo cộng 5 cái kẹo. Vậy ai có số kẹo nhiều hơn?

a)

Chị có nhiều kẹo hơn.

b)

Em có nhiều kẹo hơn.

c)

Hai chị em có số kẹo bằng nhau.

11.

Các số tròn chục có mấy chữ số?

a)

1 chữ số

b)

2 chữ số

c)

3 chữ số

12.

Chữ số hàng đơn vị của các số tròn chục là mấy?

a)

2

b)

1

c)

0

13.

20 + ? = 60

a)

40

b)

30

c)

20

14.

Bà có: 2chục quả trứng. Bà ăn hết 10 quả. Hỏi bà còn lại bao nhiêu quả trứng?

a)

30 quả

b)

0 quả

c)

10 quả

15.

30 + 50 ..... 90 - 0

a)

<

b)

>

c)

=

16.

7 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

a)

0 chục 7 đơn vị

b)

7 chục 0 đơn vị

c)

7 chục

17.

sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần: 50, 4, 18, 7, 30, 12, 0

a)

0,4, 7, 12, 18, 50,30

b)

0, 4, 7,12,18, 30, 50

c)

50, 30, 18, 12, 7, 4, 0

18.

Lan có 3 chục quả bóng. Tú có 4 chục quả bóng. Hỏi 2 bạn có bao nhiêu quả?

a)

60 quả bóng

b)

80 quả bóng

c)

70 quả bóng

19.

Trên cây có 1 chục con chim. Bác thợ săn bắn chết 1 con. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?

a)

9 con

b)

0 con

c)

10 con

20.

Con gà trống nhà Mai đẻ 2 chục quả trứng. Mẹ lấy để biếu bà 10 quả. Hỏi nhà Mai còn bao nhiêu quả trứng?

a)

0 quả

b)

10 quả

c)

20 quả

21.

20 + 30 =

a)

50

b)

40

c)

60

d)

10

22.

60 - 40 =

a)

50

b)

30

c)

10

d)

20

23.

5 chục = .........

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

24.

50 cm + 40 cm =

a)

70 cm

b)

90

c)

90 cm

d)

70

25.

60 - 10 ....... 30

a)

<

b)

>

c)

=

26.

50 - 20 + 10 =

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

27.

30 ....... 80 - 20

a)

<

b)

>

c)

=

28.

50 ....... 20 = 30

a)

-

b)

+

29.

Nhà Lan có 20 cái bát, mẹ mua thêm 2 chục cái nữa. Hỏi nhà An có tất cả bao nhiêu cái bát?

a)

22 (cái bát)

b)

40 (cái bát)

30.

30+1=?

a)

31

b)

32

c)

33

d)

34

31.

10+1+1=?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

32.

40+1+2=?

a)

40

b)

41

c)

42

d)

43

33.

12+2=?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

34.

13+5=?

a)

12

b)

16

c)

18

d)

20

35.

20+1-10=?

a)

21

b)

11

c)

23

d)

10

36.

9-8+30=?

a)

30

b)

31

c)

32

d)

33

37.

2+20-1=?

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

38.

80-60+70-80=?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

39.

9-2+60=?

a)

77

b)

55

c)

65

d)

67

40.

Số 50 đọc là?

a)

Năm không

b)

Năm lăm

c)

Mươi năm

d)

Năm mươi

41.

Ba mươi còn gọi là?

a)

Ba không

b)

Ba chục

c)

Mươi ba

d)

Ba mười

42.

30 + 40 =

a)

50

b)

60

c)

70

d)

80

43.

90 - 60 =

a)

40

b)

30

c)

20

d)

10

44.

80 - 40 - 20 =

a)

20

b)

40

c)

60

d)

70

45.

40 + 30 - 30 =

a)

70

b)

80

c)

30

d)

40

46.
a)

>

b)

<

c)

=

47.
a)

>

b)

<

c)

=

48.
a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

49.

Số "hai chục" viết:

a)

30

b)

20

c)

10

d)

40

50.

Điền số tròn chục vào dấu "..." sau đây: 10, ..., ..., 40

a)

20, 31

b)

21, 30

c)

20, 30

d)

21, 31

51.

Điền dấu >, <, = vào dấu ... sau: 30 ... 20

a)

>

b)

<

c)

=

52.

Chọn số thích hợp vào dấu ... sau: .... < 30

a)

10

b)

60

c)

30

d)

40

53.

Chọn số bé nhất trong các số sau : 60, 70, 50, 30, 40

a)

70

b)

50

c)

40

d)

30

54.

Chọn số lớn nhất trong các số sau: 10, 60, 20, 50, 70

a)

10

b)

70

c)

20

d)

60

55.

Nói số với cách đọc đúng: 60

a)

Ba mươi

b)

Bốn mươi

c)

Năm mươi

d)

Sáu mươi

56.

Tính: 40 + 20 = ...

a)

50

b)

70

c)

40

d)

60

57.

Tính: 10 + 70 = ...

a)

70

b)

10

c)

80

d)

90

58.

Tính nhẩm phép tính: 50 + 30 = 80

a)

5 chục + 3 chục = 8 chục

b)

3 chục + 2 chục = 5 chục

c)

3 chục + 5 chục = 8 chục

d)

5 chục + 2 chục = 7 chục

59.

Chọn các phép tính có kết quả là 60

a)

30 + 40

b)

30 + 30

c)

40 + 30

d)

60 + 10

60.

Điền dấu >, <, = vào dấu .... sau: 30 + 20 .... 40

a)

<

b)

=

c)

>

61.

Ngọc có 30 cái kem, Bảo cho Ngọc thêm 40 cái kem. Hỏi Ngọc có bao nhiêu cái kem?

a)

60 cái kẹo

b)

40 cái kẹo

c)

70 cái kem

d)

60 cái kem

62.

Con có 10 quyển vở, bố có 10 quyển vở. Hỏi cả hai bố con có bao nhiêu quyển vở?

a)

20 quyển vở

b)

10 quyển vở

c)

40 quyển vở

d)

20 quyển sách

63.

Chọn hai số cộng lại bằng 80:

a)

50 và 20

b)

40 và 30

c)

60 và 20

d)

70 và 20

64.

Tính: 10 + 30 + 20 = ....

a)

60

b)

70

c)

50

d)

40

65.

Tính: 10 + 3 = ....

a)

10

b)

14

c)

13

d)

30

66.

Tính: 20 + 30 + .... = 60

a)

10

b)

20

c)

50

d)

60

67.

Viết số với cách đọc đúng: Chín mươi

a)

70

b)

60

c)

80

d)

90

68.

4 chục + 3 chục = ....

a)

6 chục

b)

2 chục

c)

4 chục

d)

7 chục

69.

Có bao nhiêu quả trứng trong hình?

a)

10

b)

12

c)

20

d)

21

70.

10 + 50 =

a)

30

b)

40

c)

60

d)

70

71.

60 - 30 =

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

72.

Số lớn nhất trong các số 50, 30, 90, 70 là:

a)

50

b)

30

c)

90

d)

70

73.

Số bé nhất trong các số 20, 40, 10, 80 là:

a)

20

b)

40

c)

10

d)

80

74.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

50, 70, 60, 80

a)

50, 70, 60, 80

b)

80, 70, 60, 50

c)

50, 60, 70, 80

d)

60, 70, 50, 80

75.

Điền dấu >, <, =?

a)

>

b)

<

c)

=

76.

Điền dấu >, <, =?

30 ..... 40

a)

>

b)

<

c)

=

77.

Điền dấu >, <, =?

60 ...... 50

a)

>

b)

<

c)

=

78.

50 + 20 - 30 =

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

79.

Các số: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 là các số ....

a)

tròn chục

b)

số chục

c)

tròn chục có hai chữ số

80.

10 viên bi =.... viên bi

a)

1 chục

b)

10

c)

10 chục

81.

Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là:....

a)

90

b)

10

c)

20

82.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:...

a)

10

b)

90

c)

80

83.

Các số tròn chục lớn hơn 30 và lớn hơn 60 là...

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

84.

Số chẵn chục liền sau số 23 là ....

a)

20

b)

24

c)

30

d)

40

85.

Năm nay chị Nga lên 10 tuổi. Chị Nga nhiều hơn Nam 6 tuổi. Hỏi năm nay bạn Nam bao nhiêu tuổi?

a)

16 tuổi

b)

14 tuổi

c)

4 tuổi

86.

Mẹ mua 2 chục quả trứng. Mẹ biếu bà 10 quả. Vậy mẹ còn (a)   quả trứng.

87.

Số 39 đọc là:

a)

Ba mươi chín

b)

Ba chín

c)

Ba mười chín

88.

Các số: 90, 40, 80, 20, 70, 50 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là

a)

90, 80, 70, 50, 40, 20

b)

90, 70, 80, 50, 40, 20

c)

20, 40, 50, 70, 80, 90

d)

20, 50, 40, 70, 80, 90

89.

Phép tính 70 - 20 + 10 có kết quả là:...

a)

50

b)

60

c)

70

d)

80

90.

Điền số vào chỗ chấm ..... + 20 = 23 - 0

a)

1

b)

2

c)

3

d)

10

91.

Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là...

(a)  

92.

Điền số thích hợp: 10 + 30 >......... + 30

a)

9

b)

10

c)

8

d)

20

93.

Có bao nhiêu số có hai chữ số bé hơn 16

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

94.

Hùng có 2 chục viên bi. Tú có 10 viên bi. Cả hai bạn có tất cả ...... viên bi.

a)

12

b)

20

c)

30

d)

40

95.

Số tròn chục liền sau số bé nhất có hai chữ số là số...

a)

11

b)

12

c)

20

d)

30

96.

Tìm hai số sao cho cộng lại bằng 50 và lấy số lớn trừ đi số bé thì bằng 10

a)

20 và 40

b)

30 và 20

c)

20 và 30

d)

2 và 3