wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Verb + to inf/ Verb + V-ing

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thích làm gì

Enjoy.....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

2.

Thích làm gì hơn làm gì

Prefer doing .... doing sth

a)

on

b)

of

c)

to

d)

than

3.

Phiền khi làm

Mind.....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

4.

Phủ nhận đã làm gì

Deny.....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

5.

Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)

Suggest....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

6.

Mong đợi làm gì:

Look forward to...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

7.

Muốn làm gì.

Want...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

8.

Quyết định làm gì.

Decide ...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

9.

Có ý định làm gì

Intend ...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

10.

Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?

a)

ask

b)

force

c)

mind

d)

encourage

11.

Keep on

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

12.

Try + to V

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

13.

Refuse

(từ chối)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

14.

Request

(yêu cầu)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

15.

Promise

(Hứa)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

16.

Mean

(Có ý định)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

17.

Avoid

(Tránh)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

18.

Remember + V-ing

a)

Nhớ nhung

b)

Nhớ phải làm gì

c)

Nhớ sẽ làm gì

d)

Nhớ đã làm gì

19.

Allow

(Cho phép)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

20.

Practice

(Thực hành, luyện tập)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

21.

Delay

(Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

22.

Postpone

(Hủy/ Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

23.

Pretend

(Giả vờ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

24.

Remind

(Nhắc nhở/ gợi nhớ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

25.

Manage

(Quản lý/ Cố gắng làm được)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

26.

Continue

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

27.

Forget + V-ing

a)

Quên lãng

b)

Quên phải làm gì

c)

Quên sẽ làm gì

d)

Quên đã làm gì

28.

encourage

(động viên, khuyến khích)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

29.

Admit

(thừa nhận)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

30.

Try + V-ing

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

31.

Agree

(đồng ý)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

32.

Keep

(giữ, tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

33.

offer

(đề nghị)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

34.

seem

(có vẻ như)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

35.

mention

(đề cập)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

36.

Expect

(Mong đợi)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

37.

ask

(bảo làm gì, đề nghị làm gì)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

38.

prepare

(chuẩn bị)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

39.

Dùng to +V trong trường hợp nào?

a)

Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)

b)

Sau would like/ love, want

c)

Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike

d)

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)

40.

V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng

a)

Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)

b)

Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike

c)

Sau would like/ love/ want

d)

Làm chủ ngữ trong câu