WorksheetsVerb + to inf/ Verb + V-ing
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Thích làm gì
Enjoy.....
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Thích làm gì hơn làm gì
Prefer doing .... doing sth
on
of
to
than
Phiền khi làm
Mind.....
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Phủ nhận đã làm gì
Deny.....
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)
Suggest....
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Mong đợi làm gì:
Look forward to...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Muốn làm gì.
Want...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Quyết định làm gì.
Decide ...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Có ý định làm gì
Intend ...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?
ask
force
mind
encourage
Keep on
(Tiếp tục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Try + to V
Cố gắng làm gì
Thử làm gì
Muốn làm gì
Nên làm gì
Refuse
(từ chối)
to V
V-ing
+ Object + to V
Request
(yêu cầu)
to V
V-ing
+ Object + to V
Promise
(Hứa)
to V
V-ing
+ Object + to V
Mean
(Có ý định)
to V
V-ing
+ Object + to V
Avoid
(Tránh)
to V
V-ing
+ Object + to V
Remember + V-ing
Nhớ nhung
Nhớ phải làm gì
Nhớ sẽ làm gì
Nhớ đã làm gì
Allow
(Cho phép)
to V
V-ing
+ Object + to V
Practice
(Thực hành, luyện tập)
to V
V-ing
+ Object + to V
Delay
(Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Postpone
(Hủy/ Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Pretend
(Giả vờ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Remind
(Nhắc nhở/ gợi nhớ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Manage
(Quản lý/ Cố gắng làm được)
to V
V-ing
+ Object + to V
Continue
(Tiếp tục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Forget + V-ing
Quên lãng
Quên phải làm gì
Quên sẽ làm gì
Quên đã làm gì
encourage
(động viên, khuyến khích)
to V
V-ing
+ Object + to V
Admit
(thừa nhận)
to V
V-ing
+ Object + to V
Try + V-ing
Cố gắng làm gì
Thử làm gì
Muốn làm gì
Nên làm gì
Agree
(đồng ý)
to V
V-ing
+ Object + to V
Keep
(giữ, tiếp tục)
to V
V-ing
+ Object + to V
offer
(đề nghị)
to V
V-ing
+ Object + to V
seem
(có vẻ như)
to V
V-ing
+ Object + to V
mention
(đề cập)
to V
V-ing
+ Object + to V
Expect
(Mong đợi)
to V
V-ing
+ Object + to V
ask
(bảo làm gì, đề nghị làm gì)
to V
V-ing
+ Object + to V
prepare
(chuẩn bị)
to V
V-ing
+ Object + to V
Dùng to +V trong trường hợp nào?
Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)
Sau would like/ love, want
Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike
Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)
V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng
Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)
Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike
Sau would like/ love/ want
Làm chủ ngữ trong câu
