Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP GIỮA KÌ II KHỐI 6

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Thư điện tử là:

a)

Là thư cung cấp các chức năng soạn thảo.

b)

Là thư được gửi và nhận bằng phương tiện điện tử.

c)

Là thư viết tay và gửi qua bưu điện.

d)

Là thư viết tay và gửi chuyển phát nhanh.

2.

Các thành phần chính của thư điện tử gồm:

a)

1. Tên đăng nhập.

2. Địa chỉ máy chủ của thư điện tử

b)

1. Tên đăng nhập.

2. Kí tự bắt buộc là @

c)

1. Kí tự bắt buộc là @

2. Địa chỉ máy chủ của thư điện tử

d)

1. Tên đăng nhập.

2. Kí tự bắt buộc là @

3. Địa chỉ máy chủ của thư điện tử

3.

Địa chỉ thư điện tử nào sau đây không đúng?

4.

Đâu KHÔNG PHẢI là ưu điểm của thư điện tử:

a)

Thời gian gửi và nhận nhanh, kịp thời.

b)

Có thể gửi thư cùng một lúc cho nhiều người.

c)

Có thể gửi kèm các tệp thông tin khác nhau.

d)

Có thể bị làm phiền với các thư rác.

5.

Tác hại, nguy cơ khi dùng internet?

a)

a. Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp.

b)

b. Máy tính bị nhiễm virus hãy mã độc.

c)

c. Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe doạ, bắt nạt trên mạng.

d)

Tất cả phương án trên.

6.

Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên internet?

a)

a. Mở thư điện tử do người lạ gửi.

b)

b. Tải các phần mềm miễn phí trên internet không có kiểm duyệt.

c)

c. Liên tục vào các trang xã hội để cập nhật thông tin.

d)

d. Vào trang web tìm kiếm tư liệu làm bài tập.

7.

Theo em, những tình huống nào sau đây là rủi ro khi sử dụng internet?

(Em có thể lựa nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

a. Máy tính bị hỏng do nhiễm virus

b)

Thông tin cá nhân bị đánh cắp

c)

Bị bắt nạt trên mạng.

d)

Hoàn thành khoá học tiếng anh trên mạng.

8.

Sơ đồ tư duy giúp chúng ta:

(Em có thể chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Ghi nhớ tốt hơn

b)

Sáng tạo hơn

c)

Nhìn thấy bức tranh tổng thể.

d)

Giúp em làm bài tập.

9.

Sơ đồ tư duy thường sử dụng:

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Đường lối

d)

Tất cả đáp án trên

10.

Để in văn bản em thực hiện thao tác:

(Em có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

File/ Save as/ đặt tên văn bản/ save

b)

File/ new

c)

ctrl + P

d)

File/Print/ nhập số trang in/nhấn enter

11.

Chèn hình ảnh vào văn bản em thực hiện thao tác?

a)

Insert/table

b)

Insert/ picture/ chọn tệp ảnh cần chèn/ Insert.

c)

Home/Layout/ margins

d)

Home/Landscape

12.

Có mấy lề của trang tính?

a)

1. Top

2. Bottom

3. Left

4. Right

b)

1. Top

2. Bottom

3. Left

c)

1. Top

2. Bottom

3. Right

d)

1. Top

2. Left

3. Right

13.

Thực hiện thao tác:

Layout/Orientation/Landscape

mục đích để:

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề phải

c)

Chọn hướng giấy ngang

d)

Chọn hướng giấy đứng.

14.

Thực hiện thao tác sau:

Layout/Margins/ custom margins

mục đích là để:

a)

a. Căn lề trang tính

b)

Chọn hướng giấy

c)

Chọn khổ giấy

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

15.

Thao tác tạo bảng trong word là:

a)

Insert/Picture

b)

Insert/table/Insert table/ Nhập số cột và hàng/ Ok

c)

Insert/shaper

d)

Tất cả các đáp án trên