wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GKII

Total questions: 44

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản
a)
Nhật Bản nằm ở khu vực ngoại chí tuyến.
b)
Nhật bản nằm ở vị trí dễ dàng giao lưu với các nước bằng đường biển.
c)
Nhật Bản nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.
d)
Nhật Bản nằm ở vành đai động đất và núi lửa trên thế giới.
2.
Địa hình chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản là
a)
Đồi núi
b)
BÌnh Nguyên
c)
Cao nguyên
d)
Đồng bằng
3.
Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên lớn nhất ở Nhật Bản?
a)
Hôn su
b)
Xicucư
c)
Hôcaiđô
d)
Kiuxiu
4.
Eo biển nào dưới đây không thuộc Nhật Bản?
a)
Eo Canmôn.
b)
Eo Ôxumi.
c)
Eo Malacca.
d)
Eo Chugaru.
5.
Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
a)
Gió mùa
b)
Gió Tây
c)
Gió Tín Phong
d)
Gió Phơn
6.
Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Nhật Bản?
a)
Phần nhỏ dân cư của Nhật Bản sinh sống ở các thành phố ven biển.
b)

Phần đông dân cư của Nhật Bản sinh sống ở các thành phố ven biển.

c)
Nhật Bản là nước đông dân, tính tới 06/2017 dân số Nhật Bản đứng thứ 11 thế giới.
d)
Người Nhật rất chú trọng đầu tư cho giáo dục, y tế và giao thông công cộng.
7.
Đặc điểm dân số Nhật Bản là
a)
Dân số trung bình, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
b)
Đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.
c)
Đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
d)
Dân sô trung bình, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.
8.
Đặc điểm nổi bật của sông ngòi Nhật Bản là
a)
Ngắn, dốc
b)
Lưu vực sông rộng lớn
c)
Lưu lượng nước nhỏ
d)
Sông chảy đều ra biển
9.
Thiên tai thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản là
a)
Bão
b)
Đông đất
c)
Hạn hán
d)
Ngập lụt
10.
Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do?
a)
Có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.    
b)
Hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu lại phát huy được thế mạnh lao động có trình độ cao, mang lại lợi nhuận lớn.
c)
Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.
d)
Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú
11.
Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?
a)
Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.
b)
Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.
c)
Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
d)
Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.
12.
Đồng tiền chung được Liên Minh Châu Âu đưa vào sử dụng là
a)
Rúp
b)
Đôla
c)
Bảng
d)
Ơ rô
13.
Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1952-1973 chứng tỏ vai trò hết sức quan trọng của nhân tố nào sau đây?
a)
Con người Nhật Bản thông minh, có ý chí kiên cường, tinh thần dân tộc cao.
b)
Chính sách phát triển kinh tế đúng đắn của Nhật Bản.
c)
Sự giàu có của tài nguyên thiên nhiên.
d)
Chính sách thu hút đầu tư nước ngoài.
14.
Trong thị trường chung châu Âu, các nước thành viên được hưởng lợi nhất từ tự do lưu thông hàng hóa là
a)
được bán phá giá các mặt hàng nông sản.
b)
không chịu áp lực cạnh tranh.
c)
không phải chịu thuế giá trị gia tăng.
d)
có thị trường tiêu thụ nội địa lớn.
15.
Một trong những thuận lợi của EU khi hình thành thị trường chung châu Âu là
a)
Tăng thuế các nước thành viên khi lưu thông hàng hóa, dịch vụ.
b)
Tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hóa, dịch vụ và tiền vốn.
c)
Tăng cường vai trò của từng quốc gia khi buôn bán với các nước ngoài khối.
d)
Tăng thuế giá trị gia tăng khi lưu thông hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ.
16.
Khi sử dụng đồng tiền chung EU gặp khó khăn nào?
a)
Làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.
b)
Tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
c)
Gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU.
d)
Gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát.
17.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung Châu Âu?
a)
Quyền tự do đi lại, Cư trú chọn nghề của mọi công dân đựơc đảm bảo.
b)
Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.
c)
Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.
d)
Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong toàn thị trừơng chung.
18.
Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?
a)
Nằm ở cả châu Á và châu Âu.
b)
Đất nước trải dài trên 11 múi giờ.
c)
Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.
d)
Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.
19.
Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài
a)
Của các sông ở LB Nga.
b)
Biên giới đấ liền của LB Nga với các nước châu Âu.
c)
Đường bờ biển của LB Nga.
d)
Đường biên giới của LB Nga.
20.
Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
a)
Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
b)
Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.
c)
Nghèo khoáng sản.
d)
Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.
21.
Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
a)
Lượng mưa tương đối cao.
b)
Thay đổi từ bắc xuống nam.
c)
Có sự khác nhau theo mùa.
d)
Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
22.
Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là
a)
Dầu mỏ và khí đốt.
b)
Sắt và mangan.
c)
Than đá và đồng.
d)
Bôxit và apatit.
23.
Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do
a)
Có nhiều thiên tai.
b)
Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
c)
Khủng hoảng tài chính thế giới.
d)
Cạn kiệt về tài nguyên khóng sản.
24.
Tác động nào không đúng với xu hướng già hóa dân số tới sự phát triển kinh tế - xã hội Nhật Bản?
a)
Tạo sức ép lớn lên quỹ phúc lợi xã hội.
b)
Nguồn lao động bổ sung dồi dào.
c)
Tuổi thọ trung bình của dân số tăng.
d)
Nguồn tích lũy cho tái đầu tư sản xuất giảm.
25.
Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu
a)
Ôn đới.
b)
Ôn đới hải dương.
c)
Cận cực giá lạnh.
d)
Cận nhiệt đới.
26.
Xét về trữ lượng, loại khoáng sản mà Liên bang Nga không phải đứng đầu thế giới là:
a)
quặng kali.
b)
khí tự nhiên.
c)
quặng sắt.
d)
Than đá.
27.
Một trong những nội dung cơ bản của chiến lược kinh tế mới của Liên Bang Nga từ năm 2000 là?
a)
Đưa nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng.
b)
Tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp.
c)
Coi trọng châu Âu và châu Mĩ.
d)
Hạn chế mở rộng ngoại giao.
28.
Liên Bang Nga đóng vai trò như thế nào trong Liên Bang Xô Viết?
a)
Tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc trên thế giới.
b)
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Liên Xô đứng đầu thế giới.
c)
Đưa Liên Xô trở thành cường quốc xuất khẩu dầu mỏ.
d)
Mở rộng lãnh thổ Liên Xô, là nước có diện tích lớn nhất.
29.
“Trên 70% dân số Liên Bang Nga sống ở thành phố, chủ yếu là các thành phố nhỏ, trung bình và các thành phố vệ tinh”. Điều này mang lại thuận lợi gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của Liên Bang Nga?
a)
Thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế cần nhiều lao động.
b)
Hạn chế được các mặt tiêu cực của đô thị hóa.
c)
Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
d)
Nền văn hóa độc đáo, đa dạng.
30.
Vấn đề về dân số mà Liên Bang Nga đang quan tâm nhất hiện nay là?
a)
Dân số tăng nhanh.
b)
Tuổi thọ trung bình thấp.
c)
Thiếu nguồn lao động.
d)
Nhiều thành phần dân tộc.
31.
Cộng đồng Kinh tế châu Âu được viết tắt theo tên tiếng anh là?EC
a)
EC
b)
EEC
c)
WB
d)
EU
32.
Năm 1967, Cộng đồng châu Âu được thành lập trên cơ sở hợp nhất của những tổ chức nào?
a)
Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Cộng đồng nguyên tử châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu.
b)
Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Liên minh châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu.
c)
Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Than và Thép châu Âu.
d)
Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Kinh tế châu Âu.
33.
Hiện nay, EU dẫn đầu thế giới về?
a)
Hàng hải.
b)
Hàng không
c)
Tài chính
d)
Thương mại
34.
Nhờ sử dụng đồng tiền chung châu Âu, các nước thành viên EU hạn chế được?
a)
Sức cạnh tranh của hàng nhập.
b)
Thời gian khi chuyển giao vốn
c)
Hàng rào thuế quan của các nước
d)
Rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
35.
Một chiếc ô tô của I-ta-li-a bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế là biểu hiện của?
a)
     Tự do lưu thông tiền vốn
b)
Tự do lưu thông dịch vụ.
c)
Tự do lưu thông hàng hóa.
d)
Tự do di chuyển.
36.
Có tỉ lệ diện tích và dân số nhỏ nhưng chiếm tỉ lệ lớn trong xuất khẩu của thế giới, có chung một mức thuế quan trong quan hệ thương mại với nước ngoài, dỡ bỏ hàng rào thuế quan trong buôn bán nội khối..Điều này chứng tỏ EU là?
a)
Một trung tâm thương mại hàng đầu thế giới.
b)
Một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.
c)
Một trung tâm dịch vụ của thế giới.
d)
Một trung tâm xuất khẩu của thế giới.
37.
Kinh tế của EU phụ thuộc nhiều vào
a)
các nước phát triển.
b)
các nước đang phát triển.
c)
hoạt động xuất – nhập khẩu.
d)
ngành kinh tế mũi nhọn.
38.
Quốc gia thành lập nên Cộng đồng Than và Thép châu Âu không phải là
a)
Anh
b)
Pháp
c)
Bỉ
d)
Ba Lan
39.
EU là bạn hàng lớn nhất của các nước
a)
phát triển.
b)
đang phát triển.
c)
công nghiệp mới
d)
Mĩ La Tinh
40.
Tự do di chuyển bao gồm:
a)
Tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán.
b)
Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
c)
Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
d)
Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc.
41.
Một trong những thành tựu quan trọng đạt được về xã hội của LB Nga sau năm 2000 là
a)
Số người di cư đến nước Nga ngày càng đông.
b)
Gia tăng dân số nhanh.
c)
Đời sống nhân dân đã được cải thiện.
d)
Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.
42.
Liên bang Nga không giáp với biển nào dưới đây?
a)
A-ran
b)
Biển Đen
c)
Ban Tích
d)
Caxpi
43.
Dân cư nước Nga tập trung chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?
a)
Vùng Đồng bằng Đông Âu.
b)
Vùng Đồng bằng Tây Xi – bia.
c)
Vùng Xi – bia.
d)
Vùng ven biển Thái Bình Dương
44.
Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới là hồ nào dưới đây?
a)
hồ Baikal
b)
Biển Caspi.
c)
Hồ Victoria.
d)
Hồ Superior.