wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7. Cong tru dtc1 biên

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho P(x) + Q(x) = x2 + 1

a)

A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1

b)

B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1

c)

C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1

d)

D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1

2.

Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1 và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5. Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được

a)

A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6

b)

B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4

c)

C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4

d)

D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4

3.

Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết

f(x) = x2 + x + 1;

g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5

a)

A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3

b)

B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

c)

C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

d)

D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3

4.

Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x)

và f(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1; g(x) = x + 3

a)

A. -1

b)

B. 1

c)

C. 4

d)

D. 6

5.

Tìm hệ số tự do của hiệu f(x) - 2.g(x) với

f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1;

g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5

a)

A. 7

b)

B. 11

c)

C. -11

d)

D. 4

6.

Cho 3 đa thức :

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x

Tính p(x)+q(x)=?

a)

A. 6x4+2x3+2x2+3x+4

b)

B. 6x4−2x3+2x2+3x−4

c)

C. 4x4−2x3−2x2−2x−4

d)

D. 4x4+2x3−2x2+5x+13

7.

Cho 3 đa thức:

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x

Tính q(x)+h(x).

a)

A. 6x4+6x3+6x2+7x−16

b)

B. 6x4−6x3+2x2−7x+16

c)

C. 6x4+4x3+2x2+x−2

d)

D. 6x3+6x4−6x2−16

8.

Cho 3 đa thức:

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x

Tính [p(x)-q(x)]+[q(x)-h(x)].

a)

A. 12−4x−4x2−8x3+2x4

b)

B. −2+8x+4x2−2x3+2x4

c)

C. 12+8x−4x2+8x3

d)

D. 12−4x−4x2−8x3

9.

Cho biết M(x)+(x3+5x2−7x+1) = 3x4+x3−7. Câu nào sau đây sai:

a)

A. M(x) = 3x4−5x2+7x−8

b)

B. Bậc của M(x) là 4

c)

C. Hệ số cao nhất của M(x) là:7

d)

D. A, B đúng, C sai

10.

Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho

P(x) + Q(x) = x2 + 1

a)

A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1

b)

B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1

c)

C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1

d)

D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1

11.

Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5 và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6. Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:

a)

A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5

b)

B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5

c)

C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11

d)

D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11

12.

Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1

và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5

Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được

a)

A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6

b)

B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4

c)

C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4

d)

D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4

13.

Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết

f(x) = x2 + x + 1;

g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5

a)

A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3

b)

B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

c)

C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

d)

D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3

14.

Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x)

và f(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1;

g(x) = x + 3

a)

A. -1

b)

B. 1

c)

C. 4

d)

D. 6

15.

Tìm hệ số tự do của hiệu

f(x) - 2.g(x) với

f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1;

g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5

a)

A. 7

b)

B. 11

c)

C. -11

d)

D. 4

16.

p(x)=x43x3+2x+5p(x)=x^4−3x^3+2x+5  

  q(x)=5x4+x3+x9q(x)=5x^4+x^3+x−9  
Tính p(x) + q(x) = 

a)

6x4+2x3+3x+4

b)

6x4−2x3+3x−4

c)

4x4−2x3−2x−4

d)

4x4+2x3+5x+13

17.

Cho 2 đa thức:

P(x) = x4 − 3x3 + 2x + 5

Q(x) = x4 + 5x3+ 6x − 7

Tính P(x) - Q(x).

a)

2x4 + 2x3 + 8x − 2

b)

-8x3 - 4x -12

c)

-8x3 - 4x +12

d)

8x3 - 4x +12

18.

Tìm hệ số cao nhất của đa thức K(x)

biết K(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1

a)

1

b)

- 1

c)

- 4

d)

6

19.

Tìm hệ số tự do của

f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 - 1 + 2x

a)

5

b)

1

c)

-1

d)

4

20.

Có mấy cách để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

21.

(x43x21)(x4+x2+5)=?\left(x^4-3x^2-1\right)-\left(x^4+x^2+5\right)=?  

a)

2x42x2+42x^4-2x^2+4  

b)

2x2+4-2x^2+4  

c)

4x26-4x^2-6  

d)

4x264x^2-6  

22.

Cho f(x)=x3+5x24x+2f\left(x\right)=x^3+5x^2-4x+2

g(x)=x3+3x+6.g\left(x\right)=-x^3+3x+6.

Bậc của đa thức f(x)+g(x)f\left(x\right)+g\left(x\right) là:

a)

33  

b)

22  

c)

11  

d)

00  

23.

Giá trị của biểu thức (x4+x21)(x41)\left(x^4+x^2-1\right)-\left(x^4-1\right)

tại x=2x=-2 là:

a)

11  

b)

4-4  

c)

44  

d)

3-3  

24.

Bậc của đa thức sau là bao nhiêu?

7x3 – 8x2 + 9 + x3 – 4x – x4

a)

4

b)

13

c)

2

d)

3

25.

Tổng của 3 đơn thức :  xy3xy^3   ; 4xy34xy^3  ;   2xy3-2xy^3   là
                                                                         

a)


2xy32xy^3  

b)

7xy37xy^3  

c)

3xy33xy^3  

d)

4xy34xy^3  

26.

Để cộng (trừ) hai đơn thức đồng dạng ta thực hiện:

a)

Cộng (trừ) hệ số với hệ số.

b)

Cộng (trừ) phần biến với phần biến.

c)

Cộng (trừ) hệ số với hệ số, cộng (trừ) phần biến với phần biến.

d)

Cộng (trừ) hệ số với hệ số và giữ nguyên phần biến.

27.

Nhân hai đơn thức là:

a)

Nhân hệ số với hệ số và giữ nguyên phần biến.

b)

Nhân hệ số với hệ số, nhân phần biến với phần biến.

c)

Nhân hệ số với hệ số, nhân các biến giống nhau với nhau.

d)

Chỉ cần viết đơn thức gần nhau và không cần ghi  phép tính nhân giữa các đơn thức.

28.

Nhóm nào là các đơn thức đồng dạng:

a)

2x2y, -x2y, 2xy2   

b)

x, x2, x3

c)

abc2, 5abc2, -4abc2

d)

-15xy2z3, -4xy3z3, -xy2z2

29.

Bậc của đơn thức -4xy2z3 là:

a)

-4

b)

3

c)

5

d)

6

30.

Bậc của đa thức   x2yz4x3y2+13x2+15x^2yz-4x^3y^2+\frac{1}{3}x^2+\frac{1}{5}  là:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

31.

Kết quả của phép tính 2x2y +x2y là:

a)

2x2y

b)

3x2y

c)

3x4y

d)

2x4y2

32.

Kết quả của phép tính 3xy2 - 7xy2 là:

a)

4xy2

b)

-4x2y4

c)

-4xy2

d)

4x2y2

33.

Kết quả thu gọn của đa thức 5x2 + 11x3 – 3x3 -1 + 8x3 – 10x2  là:

a)

15x2 + 8x3 -1 + 8x3

b)

16x3 - 5x2 – 1

c)

11x2 – 1

d)

11x3 – 1

34.

Đa thức nào là đa thức 1 biến?

a)

5x2 + 11x3 – 3x3 -1 + 8x3 – 10x2 

b)

12xy – 7xy + 5xy

c)

x3 + y3 + z3 – 2y3

d)

7y2 – 3y + 1

35.

Đa thức 6x5 + 7x3 – 3x + 2 có hệ số tự do là:

a)

6

b)

7

c)

-3

d)

2

36.

Các hạng tử của đa thức  x2yz – 4x3y2 – 3x2 + 5 lần lượt là:

a)

x2yz, -4x3y2, -3x2, 5

b)

x2yz, 4x3y2, -3x2, 5

c)

x2yz, -4x3y2, -3x2

d)

x2yz, -4x3y2, 3x2, 5

37.

Cho phép tính  (5x2y -5xy2 + xy) – (xy – x2y2 + 5xy2). Cách bỏ ngoặc nào sau đây là đúng?

a)

5x2y - 5xy2 + xy - xy – x2y2 + 5xy2

b)

5x2y - 5xy2 + xy - xy + x2y2 - 5xy2

c)

5x2y - 5xy2 + xy + xy – x2y2 + 5xy2

d)

5x2y - 5xy2 + xy - xy + x2y2 + 5xy2

38.

Muốn tính giá trị của đa thức 1 biến nên thực hiện theo cách nào?

a)

Thu gọn đa thức rồi mới thay giá trị.

b)

Sắp xếp đa thức theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần của biến rồi mới thay giá trị.

c)

Thu gọn, sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần của biến rồi mới thay giá trị.

d)

Thay giá trị cho trước của biến vào đa thức rồi tính.

39.

Kết quả sắp xếp đa thức 2x2 + 4x3 – 5x6 – 4x – 1 theo lũy thừa giảm dần của biến là:

a)

5x6 + 4x3 + 2x2 + 4x - 1

b)

-5x6 + 4x3 + 2x2 - 4x - 1

c)

-5x6 + 4x3 + 2x2 + 4x - 1

d)

-5x6 - 4x3 + 2x2 + 4x - 1

40.

Đa thức 1 biến -5x6 – 4x3 + 2x2 + 4x – 1 có bậc là:

a)

6

b)

11

c)

12

d)

10

41.

Hệ số tự do của đa thức x2yz – 4x3y2 – 3x2 - 2 là:

a)

1

b)

5

c)

-2

d)

3

42.

Cho đa thức A(x) = 2x5 - 3x4 + x2 + x - 1. Giá trị A(1) =…

a)

1

b)

0

c)

8

d)

-1

43.

Cách viết đầy đủ từ lũy thừa bậc cao nhất đến lũy thừa bậc 0 của đa thức P(x) = 6x5 + 7x3 – 3x + 0,5 là:

a)

6x5 + 0x4 + 7x3 – 3x + 0,5

b)

6x5 + 0x4 + 7x3 + 0x2 –3x + 0,5

c)

6x5 + 7x3 – 3x + 0,

d)

6x5 + 7x3 + 0x2 –3x + 0,5

44.

Cho đa thức P(x) = x2 + x4 + x6 + …+ x100. Tính P(1) =…

a)

1

b)

-1

c)

50

d)

99

45.

Cho đa thức Q(x) = -x2y5 + 3y3 – 3x3 + x3y +2015. Đa thức nào sau đây có tổng với đa thức Q(x) là một đa thức 0?

a)

x2y5 - 3y3 + 3x3 - x3y - 2015

b)

x2y5 - 3y3 – 3x3 + x3y + 2015

c)

-x2y5 + 3y3 – 3x3 + x3y + 2015

d)

-x2y5 - 3y3 + 3x3 - x3y - 2015

46.

Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho P(x) + Q(x) = x2 + 1

a)

A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1

b)

B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1

c)

C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1

d)

D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1

47.

Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5 và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6. Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:

a)

A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5

b)

B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5

c)

C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11

d)

D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11

48.

Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1 và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5. Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được

a)

A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6

b)

B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4

c)

C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4

d)

D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4

49.

Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết

f(x) = x2 + x + 1;

g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5

a)

A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3

b)

B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

c)

C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

d)

D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3

50.

Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x)

và f(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1; g(x) = x + 3

a)

A. -1

b)

B. 1

c)

C. 4

d)

D. 6

51.

Tìm hệ số tự do của hiệu f(x) - 2.g(x) với

f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1;

g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5

a)

A. 7

b)

B. 11

c)

C. -11

d)

D. 4

52.

Cho 3 đa thức :

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x

Tính p(x)+q(x)=?

a)

A. 6x4+2x3+2x2+3x+4

b)

B. 6x4−2x3+2x2+3x−4

c)

C. 4x4−2x3−2x2−2x−4

d)

D. 4x4+2x3−2x2+5x+13

53.

Cho 3 đa thức:

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x

Tính q(x)+h(x).

a)

A. 6x4+6x3+6x2+7x−16

b)

B. 6x4−6x3+2x2−7x+16

c)

C. 6x4+4x3+2x2+x−2

d)

D. 6x3+6x4−6x2−16

54.

Cho 3 đa thức:

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x

Tính [p(x)-q(x)]+[q(x)-h(x)].

a)

A. 12−4x−4x2−8x3+2x4

b)

B. −2+8x+4x2−2x3+2x4

c)

C. 12+8x−4x2+8x3

d)

D. 12−4x−4x2−8x3

55.

Cho biết M(x)+(x3+5x2−7x+1) = 3x4+x3−7. Câu nào sau đây sai:

a)

A. M(x) = 3x4−5x2+7x−8

b)

B. Bậc của M(x) là 4

c)

C. Hệ số cao nhất của M(x) là:7

d)

D. A, B đúng, C sai

56.

Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho

P(x) + Q(x) = x2 + 1

a)

A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1

b)

B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1

c)

C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1

d)

D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1

57.

Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5 và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6. Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:

a)

A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5

b)

B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5

c)

C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11

d)

D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11

58.

Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1

và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5

Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được

a)

A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6

b)

B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4

c)

C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4

d)

D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4

59.

Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết

f(x) = x2 + x + 1;

g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5

a)

A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3

b)

B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

c)

C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

d)

D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3

60.

Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x)

và f(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1;

g(x) = x + 3

a)

A. -1

b)

B. 1

c)

C. 4

d)

D. 6

61.

Tìm hệ số tự do của hiệu

f(x) - 2.g(x) với

f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1;

g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5

a)

A. 7

b)

B. 11

c)

C. -11

d)

D. 4

62.

Để cộng (trừ) hai đơn thức đồng dạng ta thực hiện:

a)

Cộng (trừ) hệ số với hệ số.

b)

Cộng (trừ) phần biến với phần biến.

c)

Cộng (trừ) hệ số với hệ số, cộng (trừ) phần biến với phần biến.

d)

Cộng (trừ) hệ số với hệ số và giữ nguyên phần biến.

63.

Nhân hai đơn thức là:

a)

Nhân hệ số với hệ số và giữ nguyên phần biến.

b)

Nhân hệ số với hệ số, nhân phần biến với phần biến.

c)

Nhân hệ số với hệ số, nhân các biến giống nhau với nhau.

d)

Chỉ cần viết đơn thức gần nhau và không cần ghi  phép tính nhân giữa các đơn thức.

64.

Nhóm nào là các đơn thức đồng dạng:

a)

2x2y, -x2y, 2xy2   

b)

x, x2, x3

c)

abc2, 5abc2, -4abc2

d)

-15xy2z3, -4xy3z3, -xy2z2

65.

Bậc của đơn thức -4xy2z3 là:

a)

-4

b)

3

c)

5

d)

6

66.

Bậc của đa thức   x2yz4x3y2+13x2+15x^2yz-4x^3y^2+\frac{1}{3}x^2+\frac{1}{5}  là:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

67.

Kết quả của phép tính 2x2y +x2y là:

a)

2x2y

b)

3x2y

c)

3x4y

d)

2x4y2

68.

Kết quả của phép tính 3xy2 - 7xy2 là:

a)

4xy2

b)

-4x2y4

c)

-4xy2

d)

4x2y2

69.

Kết quả thu gọn của đa thức 5x2 + 11x3 – 3x3 -1 + 8x3 – 10x2  là:

a)

15x2 + 8x3 -1 + 8x3

b)

16x3 - 5x2 – 1

c)

11x2 – 1

d)

11x3 – 1

70.

Đa thức nào là đa thức 1 biến?

a)

5x2 + 11x3 – 3x3 -1 + 8x3 – 10x2 

b)

12xy – 7xy + 5xy

c)

x3 + y3 + z3 – 2y3

d)

7y2 – 3y + 1

71.

Đa thức 6x5 + 7x3 – 3x + 2 có hệ số tự do là:

a)

6

b)

7

c)

-3

d)

2

72.

Các hạng tử của đa thức  x2yz – 4x3y2 – 3x2 + 5 lần lượt là:

a)

x2yz, -4x3y2, -3x2, 5

b)

x2yz, 4x3y2, -3x2, 5

c)

x2yz, -4x3y2, -3x2

d)

x2yz, -4x3y2, 3x2, 5

73.

Cho phép tính  (5x2y -5xy2 + xy) – (xy – x2y2 + 5xy2). Cách bỏ ngoặc nào sau đây là đúng?

a)

5x2y - 5xy2 + xy - xy – x2y2 + 5xy2

b)

5x2y - 5xy2 + xy - xy + x2y2 - 5xy2

c)

5x2y - 5xy2 + xy + xy – x2y2 + 5xy2

d)

5x2y - 5xy2 + xy - xy + x2y2 + 5xy2

74.

Muốn tính giá trị của đa thức 1 biến nên thực hiện theo cách nào?

a)

Thu gọn đa thức rồi mới thay giá trị.

b)

Sắp xếp đa thức theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần của biến rồi mới thay giá trị.

c)

Thu gọn, sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần của biến rồi mới thay giá trị.

d)

Thay giá trị cho trước của biến vào đa thức rồi tính.

75.

Kết quả sắp xếp đa thức 2x2 + 4x3 – 5x6 – 4x – 1 theo lũy thừa giảm dần của biến là:

a)

5x6 + 4x3 + 2x2 + 4x - 1

b)

-5x6 + 4x3 + 2x2 - 4x - 1

c)

-5x6 + 4x3 + 2x2 + 4x - 1

d)

-5x6 - 4x3 + 2x2 + 4x - 1

76.

Đa thức 1 biến -5x6 – 4x3 + 2x2 + 4x – 1 có bậc là:

a)

6

b)

11

c)

12

d)

10

77.

Hệ số tự do của đa thức x2yz – 4x3y2 – 3x2 - 2 là:

a)

1

b)

5

c)

-2

d)

3

78.

Cho đa thức A(x) = 2x5 - 3x4 + x2 + x - 1. Giá trị A(1) =…

a)

1

b)

0

c)

8

d)

-1

79.

Cách viết đầy đủ từ lũy thừa bậc cao nhất đến lũy thừa bậc 0 của đa thức P(x) = 6x5 + 7x3 – 3x + 0,5 là:

a)

6x5 + 0x4 + 7x3 – 3x + 0,5

b)

6x5 + 0x4 + 7x3 + 0x2 –3x + 0,5

c)

6x5 + 7x3 – 3x + 0,

d)

6x5 + 7x3 + 0x2 –3x + 0,5

80.

Cho đa thức P(x) = x2 + x4 + x6 + …+ x100. Tính P(1) =…

a)

1

b)

-1

c)

50

d)

99

81.

Cho đa thức Q(x) = -x2y5 + 3y3 – 3x3 + x3y +2015. Đa thức nào sau đây có tổng với đa thức Q(x) là một đa thức 0?

a)

x2y5 - 3y3 + 3x3 - x3y - 2015

b)

x2y5 - 3y3 – 3x3 + x3y + 2015

c)

-x2y5 + 3y3 – 3x3 + x3y + 2015

d)

-x2y5 - 3y3 + 3x3 - x3y - 2015

82.

Câu 1: Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho

P(x) + Q(x) = x2 + 1

a)

A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1

b)

B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1

c)

C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1

d)

D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1

83.

Xác định bậc của đa thức 5x2y2x3y+x43x2+15x^2y-2x^3y+x^4-3x^2+1  

a)

11

b)

5

c)

4

d)

-4

84.

Xác định bậc của đa thức 152x3+2x3+3y15-2x^3+2x^3+3y  

a)

3

b)

1

c)

0

d)

7

85.

Xác định bậc của đa thức  3x4y+x3y43x5+13x^4y+x^3y^4-3x^5+1  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

86.

Xác định bậc của đa thức -2020

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

Không có bậc

87.

Hãy thu gọn đa thức. 

a)
b)
c)
d)
88.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3+x3+xy2xy6P=x^2y+x^3-xy^2+3+x^3+xy^2-xy-6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3  

b)

2x3+2x2yxy32x^3+2x^2y-xy-3  

c)

2x3+xy2xy32x^3+xy^2-xy-3  

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3  

89.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3x3xy2+xy+6P=x^2y+x^3-xy^2+3-x^3-xy^2+xy+6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3

b)

2xy2+x2y+xy+9-2xy^2+x^2y+xy+9

c)

2xy2+x2y+xy+92xy^2+x^2y+xy+9

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3

90.

Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?

a)

100

b)

x

c)

3x2y3z3x^2y^3z

d)

2x+3yz

91.

Bậc của đa thức 2x4+3x32x+12x^4+3x^3-2x+1  là

a)

8

b)

6

c)

4

d)

3

92.

Xác định bậc của đa thức  
   5x22x3+x43x2x42x35x^2-2x^3+x^4-3x^2-x^4-2x^3  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Hệ số tự do của đa thức  
 là: 2x2+x312x4-2x^2+x^3-\frac{1}{2}x-4  

a)

- 2

b)

- 4

c)

12\frac{-1}{2}  

d)

1

94.

Xác định hệ số cao nhất của đa thức  
  3x4+x32x5+13x^4+x^3-2x^5+1  

a)

3

b)

1

c)

-2

d)

1

95.

Cho P(x)=3x411x3+2x2+4x6P\left(x\right)=-3x^4-11x^3+2x^2+4x-6  . Giá trị của P(x) tại x = - 1 là:

a)

P(1)=1P\left(-1\right)=-1  

b)

P(1)=0P\left(-1\right)=0  

c)

P(1)=1P\left(-1\right)=1  

d)

P(1)=2P\left(-1\right)=2  

96.

Cho đa thức M(x)=7x5+2x44x2+8xM\left(x\right)=7x^5+2x^4-4x^2+8x  . Tính  M(0)M\left(0\right)  

a)

M(0)=1M\left(0\right)=-1  

b)

M(0)=1M\left(0\right)=1  

c)

M(0)=0M\left(0\right)=0  

d)

M(0)=2M\left(0\right)=2  

97.

Đa thức thu gọn của đa thức M(x)=5x54x26+2x4+6M\left(x\right)=5x^5-4x^2-6+2x^4+6  

a)

M(x)=5x5+2x44x2M\left(x\right)=5x^5+2x^4-4x^2  

b)

M(x)=5x5+2x44x212M\left(x\right)=5x^5+2x^4-4x^2-12  

c)

M(x)=7x5+2x44x2+8x12M\left(x\right)=7x^5+2x^4-4x^2+8x-12  

d)

M(x)=7x52x4+4x2+8xM\left(x\right)=7x^5-2x^4+4x^2+8x  

98.

Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến

a)

3x2yz+4xyz73x^2yz+4xyz-7

b)

2007x52x4+3x82007x^5-2x^4+3x-8

c)

4xy23xy2+24xy^2-3xy^2+2

d)

110x3+2y21110x^3+2y^2-1

99.

Đa thức nào là đa thức một biến?

a)

x+2yx+2y

b)

3x34x2+13x^3-4x^2+1

c)

4xy+14xy+1

d)

2xy+z2xy+z

100.

Sắp xếp đa thức   A(x)=5x42x3+15x4+x3A\left(x\right)=5x^4-2x^3+1-5x^4+x^3 theo lũy thừa tăng dần của biến ta được?

a)

A(x)=5x42x3+1A\left(x\right)=5x^4-2x^3+1  

b)

A(x)2x3+1A\left(x\right)-2x^3+1

c)

A(x)=1x3A\left(x\right)=1-x^3

d)

A(x)=x3+1A\left(x\right)=-x^3+1

101.

Sắp xếp đa thức   A(x)=5x42x3+1A\left(x\right)=5x^4-2x^3+1  và đa thức B(x)=x4+x3+2xB\left(x\right)=x^4+x^3+2-x  Tính  A(x)+B(x) A\left(x\right)+B\left(x\right)\  ta được?

a)

5x42x3+15x^4-2x^3+1  

b)

x4+x3+2xx^4+x^3+2-x

c)

6x4x3+36x^4-x^3+3

d)

6x4x3+3x6x^4-x^3+3-x

102.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

2

b)

5x+9

c)

x3y2

d)

3x

103.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức

a)

-6x3y3

b)

6x3y3

c)

6x3y2

d)

-6x2y3

104.

Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

105.

Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số

a)

-36

b)

-36a2b2

c)

36a2b2

d)

D. -36a2

106.

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.

a)

ab2x2yz

b)

x2y

c)

x2yz

d)

100ab

107.

Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:

a)

3

b)

8

c)

-8

d)

-2

108.

Cho các biểu thức như hình vẽ

( a là hằng số ). Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

109.

Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x

a)

5x4 - x2 + 5x3 + 2x

b)

2x - x2 + 53 + 5x4

c)

5x4 + 5x3 + x2 - 2x

d)

5x4 + 5x3 - x2 + 2x

110.

Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

111.

Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:

a)

14x2y + 10x3y2

b)

-14x2y + 10x3y2

c)

6x2y - 10x3y2

d)

-6x2y + 10x3y2

112.

Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz - 3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được

a)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

b)

Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5

c)

Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4

d)

Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4

113.

Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là

a)

11

b)

-7

c)

7

d)

2

114.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Mỗi đa thức được coi là một đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 không phải đơn thức

d)

Số 0 không phải đa thức

115.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Đa thức là một tổng của những đơn thức

b)

Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

c)

Số 0 cũng được gọi là đa thức 0

d)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

116.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

b)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

c)

Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó.

d)

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất