Font size
Worksheets7. Cong tru dtc1 biên
Total questions: 116
Worksheet time: 58mins
Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho P(x) + Q(x) = x2 + 1
A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1
B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1
C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1
D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1
Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1 và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5. Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được
A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6
B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4
C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4
D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4
Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết
f(x) = x2 + x + 1;
g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5
A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3
B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3
C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3
D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3
Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x)
và f(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1; g(x) = x + 3
A. -1
B. 1
C. 4
D. 6
Tìm hệ số tự do của hiệu f(x) - 2.g(x) với
f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1;
g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5
A. 7
B. 11
C. -11
D. 4
Cho 3 đa thức :
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Tính p(x)+q(x)=?
A. 6x4+2x3+2x2+3x+4
B. 6x4−2x3+2x2+3x−4
C. 4x4−2x3−2x2−2x−4
D. 4x4+2x3−2x2+5x+13
Cho 3 đa thức:
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Tính q(x)+h(x).
A. 6x4+6x3+6x2+7x−16
B. 6x4−6x3+2x2−7x+16
C. 6x4+4x3+2x2+x−2
D. 6x3+6x4−6x2−16
Cho 3 đa thức:
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Tính [p(x)-q(x)]+[q(x)-h(x)].
A. 12−4x−4x2−8x3+2x4
B. −2+8x+4x2−2x3+2x4
C. 12+8x−4x2+8x3
D. 12−4x−4x2−8x3
Cho biết M(x)+(x3+5x2−7x+1) = 3x4+x3−7. Câu nào sau đây sai:
A. M(x) = 3x4−5x2+7x−8
B. Bậc của M(x) là 4
C. Hệ số cao nhất của M(x) là:7
D. A, B đúng, C sai
Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho
P(x) + Q(x) = x2 + 1
A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1
B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1
C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1
D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1
Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5 và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6. Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:
A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5
B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5
C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11
D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11
Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1
và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5
Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được
A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6
B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4
C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4
D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4
Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết
f(x) = x2 + x + 1;
g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5
A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3
B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3
C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3
D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3
Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x)
và f(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1;
g(x) = x + 3
A. -1
B. 1
C. 4
D. 6
Tìm hệ số tự do của hiệu
f(x) - 2.g(x) với
f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1;
g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5
A. 7
B. 11
C. -11
D. 4
p(x)=x4−3x3+2x+5
q(x)=5x4+x3+x−9
Tính p(x) + q(x) =
6x4+2x3+3x+4
6x4−2x3+3x−4
4x4−2x3−2x−4
4x4+2x3+5x+13
Cho 2 đa thức:
P(x) = x4 − 3x3 + 2x + 5
Q(x) = x4 + 5x3+ 6x − 7
Tính P(x) - Q(x).
2x4 + 2x3 + 8x − 2
-8x3 - 4x -12
-8x3 - 4x +12
8x3 - 4x +12
Tìm hệ số cao nhất của đa thức K(x)
biết K(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1
1
- 1
- 4
6
Tìm hệ số tự do của
f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 - 1 + 2x
5
1
-1
4
Có mấy cách để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến?
1 cách
2 cách
3 cách
4 cách
(x4−3x2−1)−(x4+x2+5)=?
2x4−2x2+4
−2x2+4
−4x2−6
4x2−6
Cho f(x)=x3+5x2−4x+2
và g(x)=−x3+3x+6.
Bậc của đa thức f(x)+g(x) là:
3
2
1
0
Giá trị của biểu thức (x4+x2−1)−(x4−1)
tại x=−2 là:
1
−4
4
−3
Bậc của đa thức sau là bao nhiêu?
7x3 – 8x2 + 9 + x3 – 4x – x4
4
13
2
3
Tổng của 3 đơn thức : xy3 ; 4xy3 ; −2xy3 là
7xy3
3xy3
4xy3
Để cộng (trừ) hai đơn thức đồng dạng ta thực hiện:
Cộng (trừ) hệ số với hệ số.
Cộng (trừ) phần biến với phần biến.
Cộng (trừ) hệ số với hệ số, cộng (trừ) phần biến với phần biến.
Cộng (trừ) hệ số với hệ số và giữ nguyên phần biến.
Nhân hai đơn thức là:
Nhân hệ số với hệ số và giữ nguyên phần biến.
Nhân hệ số với hệ số, nhân phần biến với phần biến.
Nhân hệ số với hệ số, nhân các biến giống nhau với nhau.
Chỉ cần viết đơn thức gần nhau và không cần ghi phép tính nhân giữa các đơn thức.
Nhóm nào là các đơn thức đồng dạng:
2x2y, -x2y, 2xy2
x, x2, x3
abc2, 5abc2, -4abc2
-15xy2z3, -4xy3z3, -xy2z2
Bậc của đơn thức -4xy2z3 là:
-4
3
5
6
Bậc của đa thức x2yz−4x3y2+31x2+51 là:
3
5
4
2
Kết quả của phép tính 2x2y +x2y là:
2x2y
3x2y
3x4y
2x4y2
Kết quả của phép tính 3xy2 - 7xy2 là:
4xy2
-4x2y4
-4xy2
4x2y2
Kết quả thu gọn của đa thức 5x2 + 11x3 – 3x3 -1 + 8x3 – 10x2 là:
15x2 + 8x3 -1 + 8x3
16x3 - 5x2 – 1
11x2 – 1
11x3 – 1
Đa thức nào là đa thức 1 biến?
5x2 + 11x3 – 3x3 -1 + 8x3 – 10x2
12xy – 7xy + 5xy
x3 + y3 + z3 – 2y3
7y2 – 3y + 1
Đa thức 6x5 + 7x3 – 3x + 2 có hệ số tự do là:
6
7
-3
2
Các hạng tử của đa thức x2yz – 4x3y2 – 3x2 + 5 lần lượt là:
x2yz, -4x3y2, -3x2, 5
x2yz, 4x3y2, -3x2, 5
x2yz, -4x3y2, -3x2
x2yz, -4x3y2, 3x2, 5
Cho phép tính (5x2y -5xy2 + xy) – (xy – x2y2 + 5xy2). Cách bỏ ngoặc nào sau đây là đúng?
5x2y - 5xy2 + xy - xy – x2y2 + 5xy2
5x2y - 5xy2 + xy - xy + x2y2 - 5xy2
5x2y - 5xy2 + xy + xy – x2y2 + 5xy2
5x2y - 5xy2 + xy - xy + x2y2 + 5xy2
Muốn tính giá trị của đa thức 1 biến nên thực hiện theo cách nào?
Thu gọn đa thức rồi mới thay giá trị.
Sắp xếp đa thức theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần của biến rồi mới thay giá trị.
Thu gọn, sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần của biến rồi mới thay giá trị.
Thay giá trị cho trước của biến vào đa thức rồi tính.
Kết quả sắp xếp đa thức 2x2 + 4x3 – 5x6 – 4x – 1 theo lũy thừa giảm dần của biến là:
5x6 + 4x3 + 2x2 + 4x - 1
-5x6 + 4x3 + 2x2 - 4x - 1
-5x6 + 4x3 + 2x2 + 4x - 1
-5x6 - 4x3 + 2x2 + 4x - 1
Đa thức 1 biến -5x6 – 4x3 + 2x2 + 4x – 1 có bậc là:
6
11
12
10
Hệ số tự do của đa thức x2yz – 4x3y2 – 3x2 - 2 là:
1
5
-2
3
Cho đa thức A(x) = 2x5 - 3x4 + x2 + x - 1. Giá trị A(1) =…
1
0
8
-1
Cách viết đầy đủ từ lũy thừa bậc cao nhất đến lũy thừa bậc 0 của đa thức P(x) = 6x5 + 7x3 – 3x + 0,5 là:
6x5 + 0x4 + 7x3 – 3x + 0,5
6x5 + 0x4 + 7x3 + 0x2 –3x + 0,5
6x5 + 7x3 – 3x + 0,
6x5 + 7x3 + 0x2 –3x + 0,5
Cho đa thức P(x) = x2 + x4 + x6 + …+ x100. Tính P(1) =…
1
-1
50
99
Cho đa thức Q(x) = -x2y5 + 3y3 – 3x3 + x3y +2015. Đa thức nào sau đây có tổng với đa thức Q(x) là một đa thức 0?
x2y5 - 3y3 + 3x3 - x3y - 2015
x2y5 - 3y3 – 3x3 + x3y + 2015
-x2y5 + 3y3 – 3x3 + x3y + 2015
-x2y5 - 3y3 + 3x3 - x3y - 2015
Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho P(x) + Q(x) = x2 + 1
A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1
B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1
C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1
D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1
Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5 và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6. Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:
A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5
B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5
C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11
D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11
Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1 và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5. Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được
A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6
B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4
C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4
D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4
Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết
f(x) = x2 + x + 1;
g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5
A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3
B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3
C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3
D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3
Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x)
và f(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1; g(x) = x + 3
A. -1
B. 1
C. 4
D. 6
Tìm hệ số tự do của hiệu f(x) - 2.g(x) với
f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1;
g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5
A. 7
B. 11
C. -11
D. 4
Cho 3 đa thức :
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Tính p(x)+q(x)=?
A. 6x4+2x3+2x2+3x+4
B. 6x4−2x3+2x2+3x−4
C. 4x4−2x3−2x2−2x−4
D. 4x4+2x3−2x2+5x+13
Cho 3 đa thức:
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Tính q(x)+h(x).
A. 6x4+6x3+6x2+7x−16
B. 6x4−6x3+2x2−7x+16
C. 6x4+4x3+2x2+x−2
D. 6x3+6x4−6x2−16
Cho 3 đa thức:
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Tính [p(x)-q(x)]+[q(x)-h(x)].
A. 12−4x−4x2−8x3+2x4
B. −2+8x+4x2−2x3+2x4
C. 12+8x−4x2+8x3
D. 12−4x−4x2−8x3
Cho biết M(x)+(x3+5x2−7x+1) = 3x4+x3−7. Câu nào sau đây sai:
A. M(x) = 3x4−5x2+7x−8
B. Bậc của M(x) là 4
C. Hệ số cao nhất của M(x) là:7
D. A, B đúng, C sai
Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho
P(x) + Q(x) = x2 + 1
A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1
B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1
C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1
D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1
Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5 và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6. Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:
A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5
B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5
C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11
D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11
Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1
và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5
Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được
A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6
B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4
C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4
D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4
Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết
f(x) = x2 + x + 1;
g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5
A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3
B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3
C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3
D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3
Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x)
và f(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1;
g(x) = x + 3
A. -1
B. 1
C. 4
D. 6
Tìm hệ số tự do của hiệu
f(x) - 2.g(x) với
f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1;
g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5
A. 7
B. 11
C. -11
D. 4
Để cộng (trừ) hai đơn thức đồng dạng ta thực hiện:
Cộng (trừ) hệ số với hệ số.
Cộng (trừ) phần biến với phần biến.
Cộng (trừ) hệ số với hệ số, cộng (trừ) phần biến với phần biến.
Cộng (trừ) hệ số với hệ số và giữ nguyên phần biến.
Nhân hai đơn thức là:
Nhân hệ số với hệ số và giữ nguyên phần biến.
Nhân hệ số với hệ số, nhân phần biến với phần biến.
Nhân hệ số với hệ số, nhân các biến giống nhau với nhau.
Chỉ cần viết đơn thức gần nhau và không cần ghi phép tính nhân giữa các đơn thức.
Nhóm nào là các đơn thức đồng dạng:
2x2y, -x2y, 2xy2
x, x2, x3
abc2, 5abc2, -4abc2
-15xy2z3, -4xy3z3, -xy2z2
Bậc của đơn thức -4xy2z3 là:
-4
3
5
6
Bậc của đa thức x2yz−4x3y2+31x2+51 là:
3
5
4
2
Kết quả của phép tính 2x2y +x2y là:
2x2y
3x2y
3x4y
2x4y2
Kết quả của phép tính 3xy2 - 7xy2 là:
4xy2
-4x2y4
-4xy2
4x2y2
Kết quả thu gọn của đa thức 5x2 + 11x3 – 3x3 -1 + 8x3 – 10x2 là:
15x2 + 8x3 -1 + 8x3
16x3 - 5x2 – 1
11x2 – 1
11x3 – 1
Đa thức nào là đa thức 1 biến?
5x2 + 11x3 – 3x3 -1 + 8x3 – 10x2
12xy – 7xy + 5xy
x3 + y3 + z3 – 2y3
7y2 – 3y + 1
Đa thức 6x5 + 7x3 – 3x + 2 có hệ số tự do là:
6
7
-3
2
Các hạng tử của đa thức x2yz – 4x3y2 – 3x2 + 5 lần lượt là:
x2yz, -4x3y2, -3x2, 5
x2yz, 4x3y2, -3x2, 5
x2yz, -4x3y2, -3x2
x2yz, -4x3y2, 3x2, 5
Cho phép tính (5x2y -5xy2 + xy) – (xy – x2y2 + 5xy2). Cách bỏ ngoặc nào sau đây là đúng?
5x2y - 5xy2 + xy - xy – x2y2 + 5xy2
5x2y - 5xy2 + xy - xy + x2y2 - 5xy2
5x2y - 5xy2 + xy + xy – x2y2 + 5xy2
5x2y - 5xy2 + xy - xy + x2y2 + 5xy2
Muốn tính giá trị của đa thức 1 biến nên thực hiện theo cách nào?
Thu gọn đa thức rồi mới thay giá trị.
Sắp xếp đa thức theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần của biến rồi mới thay giá trị.
Thu gọn, sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần của biến rồi mới thay giá trị.
Thay giá trị cho trước của biến vào đa thức rồi tính.
Kết quả sắp xếp đa thức 2x2 + 4x3 – 5x6 – 4x – 1 theo lũy thừa giảm dần của biến là:
5x6 + 4x3 + 2x2 + 4x - 1
-5x6 + 4x3 + 2x2 - 4x - 1
-5x6 + 4x3 + 2x2 + 4x - 1
-5x6 - 4x3 + 2x2 + 4x - 1
Đa thức 1 biến -5x6 – 4x3 + 2x2 + 4x – 1 có bậc là:
6
11
12
10
Hệ số tự do của đa thức x2yz – 4x3y2 – 3x2 - 2 là:
1
5
-2
3
Cho đa thức A(x) = 2x5 - 3x4 + x2 + x - 1. Giá trị A(1) =…
1
0
8
-1
Cách viết đầy đủ từ lũy thừa bậc cao nhất đến lũy thừa bậc 0 của đa thức P(x) = 6x5 + 7x3 – 3x + 0,5 là:
6x5 + 0x4 + 7x3 – 3x + 0,5
6x5 + 0x4 + 7x3 + 0x2 –3x + 0,5
6x5 + 7x3 – 3x + 0,
6x5 + 7x3 + 0x2 –3x + 0,5
Cho đa thức P(x) = x2 + x4 + x6 + …+ x100. Tính P(1) =…
1
-1
50
99
Cho đa thức Q(x) = -x2y5 + 3y3 – 3x3 + x3y +2015. Đa thức nào sau đây có tổng với đa thức Q(x) là một đa thức 0?
x2y5 - 3y3 + 3x3 - x3y - 2015
x2y5 - 3y3 – 3x3 + x3y + 2015
-x2y5 + 3y3 – 3x3 + x3y + 2015
-x2y5 - 3y3 + 3x3 - x3y - 2015
Câu 1: Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho
P(x) + Q(x) = x2 + 1
A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1
B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1
C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1
D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1
Xác định bậc của đa thức 5x2y−2x3y+x4−3x2+1
11
5
4
-4
Xác định bậc của đa thức 15−2x3+2x3+3y
3
1
0
7
Xác định bậc của đa thức 3x4y+x3y4−3x5+1
4
5
6
7
Xác định bậc của đa thức -2020
0
1
-1
Không có bậc
Hãy thu gọn đa thức.
Thu gọn đa thức sau: P=x2y+x3−xy2+3+x3+xy2−xy−6
2x3+x2y−xy−3
2x3+2x2y−xy−3
2x3+xy2−xy−3
−2x3+x2y−xy−3
Thu gọn đa thức sau: P=x2y+x3−xy2+3−x3−xy2+xy+6
2x3+x2y−xy−3
−2xy2+x2y+xy+9
2xy2+x2y+xy+9
−2x3+x2y−xy−3
Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
100
x
3x2y3z
2x+3yz
Bậc của đa thức 2x4+3x3−2x+1 là
8
6
4
3
Xác định bậc của đa thức
5x2−2x3+x4−3x2−x4−2x3
1
2
3
4
Hệ số tự do của đa thức
là: −2x2+x3−21x−4
- 2
- 4
2−1
1
Xác định hệ số cao nhất của đa thức
3x4+x3−2x5+1
3
1
-2
1
Cho P(x)=−3x4−11x3+2x2+4x−6 . Giá trị của P(x) tại x = - 1 là:
P(−1)=−1
P(−1)=0
P(−1)=1
P(−1)=2
Cho đa thức M(x)=7x5+2x4−4x2+8x . Tính M(0)
M(0)=−1
M(0)=1
M(0)=0
M(0)=2
Đa thức thu gọn của đa thức M(x)=5x5−4x2−6+2x4+6
M(x)=5x5+2x4−4x2
M(x)=5x5+2x4−4x2−12
M(x)=7x5+2x4−4x2+8x−12
M(x)=7x5−2x4+4x2+8x
Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến
3x2yz+4xyz−7
2007x5−2x4+3x−8
4xy2−3xy2+2
110x3+2y2−1
Đa thức nào là đa thức một biến?
x+2y
3x3−4x2+1
4xy+1
2xy+z
Sắp xếp đa thức A(x)=5x4−2x3+1−5x4+x3 theo lũy thừa tăng dần của biến ta được?
A(x)=5x4−2x3+1
A(x)−2x3+1
A(x)=1−x3
A(x)=−x3+1
Sắp xếp đa thức A(x)=5x4−2x3+1 và đa thức B(x)=x4+x3+2−x Tính A(x)+B(x) ta được?
5x4−2x3+1
x4+x3+2−x
6x4−x3+3
6x4−x3+3−x
Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
2
5x+9
x3y2
3x
Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức
-6x3y3
6x3y3
6x3y2
-6x2y3
Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2
10
20
-40
40
Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số
-36
-36a2b2
36a2b2
D. -36a2
Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.
ab2x2yz
x2y
x2yz
100ab
Bậc của đơn thức (-2x3) 3x4y là:
3
8
-8
-2
Cho các biểu thức như hình vẽ
( a là hằng số ). Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức trên?
2
1
3
4
Sắp xếp đa thức 2x + 5x3 - x2 + 5x4 theo lũy thừa giảm dần của biến x
5x4 - x2 + 5x3 + 2x
2x - x2 + 53 + 5x4
5x4 + 5x3 + x2 - 2x
5x4 + 5x3 - x2 + 2x
Bậc của đa thức xy + xy5 + x5yz là
6
7
5
4
Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được kết quả là:
14x2y + 10x3y2
-14x2y + 10x3y2
6x2y - 10x3y2
-6x2y + 10x3y2
Thu gọn và tìm bậc của đa thức 12xyz - 3x5 + y4 + 3xyz + 2x5 ta được
Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4
Kết quả là đa thức -2x5 + 15xyz + y4 có bậc là 5
Kết quả là đa thức -x5 + 15xyz + y4 có bậc là 4
Kết quả là đa thức -x5 - 15xyz + y4 có bậc là 4
Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3; y = 0; z = 1 là
11
-7
7
2
Chọn câu trả lời đúng nhất
Mỗi đa thức được coi là một đơn thức
Mỗi đơn thức được coi là một đa thức
Số 0 không phải đơn thức
Số 0 không phải đa thức
Câu nào sau đây đúng?
Đa thức là một tổng của những đơn thức
Mỗi đơn thức được coi là một đa thức
Số 0 cũng được gọi là đa thức 0
Tất cả các đáp án còn lại đều đúng
Câu nào sau đây đúng?
Bậc của đa thức là bậc của hang tử có bậc thập nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
Bậc của đa thức là tổng tất cả các bậc của các hạng tử trong đa thức đó.
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất
