wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 3

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hình vuông có cạnh 3cm. Diện tích hình vuông là:

a)

6cm2

b)

9cm

c)

9cm2

d)

12cm

2.

Kết quả của phép chia 4525 : 5 là:

a)

405

b)

95

c)

905

d)

9025

3.

Lan có 5000 đồng, Mai có số tiền gấp 3 lần số tiền của Lan. Vậy số tiền Mai có là:

a)

8000 đồng

b)

3000 đồng

c)

15 000 đồng

d)

18 000 đồng

4.

Số liền sau của số 54 829 là:

a)

54 828

b)

54 839

c)

54 830

d)

54 819

5.

2m 2cm = ... cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

4cm

b)

22cm

c)

202cm

d)

220cm

6.

Viết thêm 3 số thích hợp vào dãy số sau:

1; 4; 7; 10; 13 ;.................;....................;......................

(a)  

7.

Viết thêm 3 số thích hợp vào dãy số sau

0; 5; 10; 15;..................;....................... ;......................

(a)  

8.

Viết bằng chữ số La Mã:

Thế kỷ hai mươi

(a)  

9.

Viết bằng chữ số La Mã:

Thế kỷ chín

(a)  

10.

Viết bằng chữ số La Mã:

Thế kỷ mười chín

(a)  

11.

Viết bằng chữ số La Mã:

Thế kỷ hai

(a)  

12.

Tìm x , biết:

x + 10234 = 89987

(a)  

13.

Tìm x , biết:

x – 1234 = 89750

(a)  

14.

Tìm x , biết:

x × 2 = 16798

(a)  

15.

Một huyện miền núi có 9200 kg gạo dự trữ. Họ đã lấy số gạo đó ra để phát cho 3 xã của huyện, mỗi xã nhận 1120kg gạo. Hỏi huyện đó còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

(a)  

16.

Kết quả của phép tính: 39 178 + 25 706 = ?

a)

64 884

b)

76 884

c)

84 486

d)

64 978

17.

Kết quả của phép tính: 25 968 : 6 = ?

a)

3214

b)

2869

c)

5013

d)

4328

18.

Số 86 630 đọc là?

a)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm linh ba.

b)

Tám sáu nghìn sáu trăm linh ba.

c)

Tám mươi sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

d)

Tám sáu nghìn sáu trăm ba mươi.

19.

Số 9741 đọc đúng là?

a)

Chín nghìn bảy trăm bốn mươi mốt.

b)

Chín nghìn bảy bốn một

c)

Chín nghìn bảy trăm bốn mươi một.

d)

Chín bảy bốn một.

20.

Kết quả của phép tính: 5000 + 200 + 60 + 4 = ?

a)

50264

b)

52604

c)

5642

d)

5264

21.

Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2005; .....; 2015;.....; .....; .....; 2035

a)

2005; 2015; 2020; 2028; 2029; 2030; 2035

b)

2005; 2015; 2015; 2025; 2030; 2035

c)

2005; 2010; 2015; 2020; 2025; 2030; 2035

d)

2005; 2010; 2015; 2020; 2030; 2031; 2035

22.

Bạn nào đọc số: 12 384 đúng nhỉ?

a)

An đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám bốn.

b)

Đức đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám mươi tư.

c)

Nam đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám tư.

d)

Mai đọc là: Mười hai ba trăm tám bốn.

23.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

27469 ............. 27470

a)

>>

b)

<<

c)

==

24.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

30 000 ........... 29 000 + 1000

a)

>>

b)

<<

c)

==

25.

Ba số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

2935; 3914; 2945

b)

8763; 8843; 8853

c)

6840; 8640; 4860

d)

3689; 3699; 3690

26.

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

41 590; 41 800; 42 360; 41 785

a)

41 590

b)

41 800

c)

42 360

d)

41 785

27.

Tính nhẩm:

50 000 + 20 000 = ?

a)

30 000

b)

50 000

c)

70 000

d)

90 000

28.

Tính nhẩm: 12 000 x 2 = ?

a)

36 000

b)

24 000

c)

68 000

d)

22 000

29.

Kết quả của phép tính: 39 178 + 25 706 = ?

a)

64 884

b)

76 884

c)

84 486

d)

64 978

30.

Kết quả của phép tính: 25 968 : 6 = ?

a)

3214

b)

2869

c)

5013

d)

4328

31.

412 x 5 = 3260 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

80 000 - 64 000 = ?

a)

14 000

b)

16 000

c)

24 000

d)

26 000

33.

Một khu đất hình vuông có cạnh 1408m

Vậy chu vi khu đất là:

a)

4632

b)

4275

c)

5600

d)

5632

34.

Số liền sau của số 65739 là :

a)

65729

b)

65740

c)

65750

d)

65738

35.

Số lớn nhất trong các số 8354; 8353; 8453; 8534

a)

8354

b)

8353

c)

8453

d)

8534

36.

Cho 3m 5cm = ... cm Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

305

b)

350

c)

503

37.

Cho 8m = 80 ... Đơn vị đo thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

m

b)

dm

c)

cm

38.

1 kg bằng :

a)

1000g

b)

100g

c)

10g

39.

Một cửa hàng có 65015 quyển vở. Người chủ cửa hàng đã bán vở cho 4 trường tiểu học, mỗi trường 15000 quyển vở. Hỏi của hàng còn lại bao nhiêu quyển vở?

(a)  

40.

86127 + 4258=

(a)  

41.

Tìm X biết:X x 2 = 9328

(a)  

42.

65493 – 2486=

(a)  

43.

Viết các số 83507; 69134; 69314 theo thứ tự từ bé đến lớn

(a)  

44.

Số liền trước của số 92458 là...

(a)  

45.

49154 – 3728=

(a)  

46.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

47.

Số dư của phép chia 358 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

48.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

49.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

50.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

51.

Trung điểm của đoạn AB tương ứng với số:

(a)  

52.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

53.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

54.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

55.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

56.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

57.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

58.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

59.

Chọn cách tính giá trị biểu thức đúng:

a)

253 + 10 x 4 = 263 x 4 = 1052

b)

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

c)

253 + 10 x 4 = 253 + 14 = 267

60.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214