Font size
Worksheetstoeft step 1
Total questions: 200
Worksheet time: 2hrs 40mins
TÓC DÀI
(a)
TÓC NGẮN
(a)
RÂU MÉP
(a)
FRECKLE
(a)
NẾP NHĂN
(a)
HÓI
(a)
RÂU
(a)
TÓC XOĂN
(a)
TÓC ĐUÔI NGỰA
(a)
MẮT KÍNH
(a)
CAO
(a)
THẤP
(a)
GẦY
(a)
MẢNH KHẢNH, CÂN ĐỐI
(a)
TRÒN TRĨNH, MŨM MĨM
(a)
TÓC THẲNG
(a)
LÚM ĐỒNG TIỀN
(a)
MỤN
(a)
CHIỀU CAO
(a)
bạn bè
(a)
tình bạn
(a)
bạn thân
(a)
chia sẽ
(a)
bạn cùng nhóm, bạn đồng hành
(a)
thích
(a)
không thích
(a)
thắng
(a)
ông bà
(a)
ông nội, ông ngoại
grandfther
grandfather
grandfathor
cô, dì, bác gái, thím, mợ
(a)
chú, cậu, bác trai, dượng
(a)
anh trai, em trai
brothorr
brown
broather
brother
ly hôn, li dị
divorced
divorceed
ex-lover
vợ
(a)
chồng
(a)
con gái và con trai (trong gia đình)
daughter và son
daughter và sun
cháu trai
(a)
cháu gái
(a)
anh chị em họ
(a)
các cháu nội, ngoại (nói chung)
grandcchildren
grandchildren
grandchild
quan hệ thông gia
(a)
kết hôn
married
maried
marieed
cháu trai nội, ngoại
(a)
anh chị em ruột
(a)
separated có nghĩa là gì?
ly hôn
ly dị
ly thân
nước uống
water
weather
phô mai
(a)
meat
(a)
muối
(a)
peper nghĩa là gì?
tiêu
đường
mì chính
Bánh mì Tiếng Anh là gì và có thể đếm được không?
Bred và không đếm được
Bread và không thể đếm được
Bread và có thể đếm được
Pread và không thể đếm được
cơm, gạo, thóc
(a)
đường
(a)
tea nghĩa Tiếng Việt là gì?
(a)
tiền
(a)
milk
sữa
trà sữa
sữa dê
khí ga
(a)
Appearance
Tâm hồn
Học thức
Vẻ bề ngoài
Height
Chiều cao
chiều rộng
Chiều chiều
Pimple
Mũm mĩm
Vết sẹo
Núm đồng tiền
Mụn
Má núm đồng tiền
Pimple
Freckle
Dimple
Wrinkle
Bangs
Tóc dài
Tóc mái
Lông mày
Lông mi
Straight hair
Tóc xoăn
Tóc cụp
Tóc thẳng
Scratch
Vết thương
Vết bớt
Vết sẹo
Vết xước
Plump/ chubby
gầy gò
thấp
mũm mĩm
thanh mảnh/ gầy
thin
béo
gầy
cao
thấp
slim
thanh mảnh
mũm mĩm
thấp
cao
short
béo/ mũm mĩm
gầy/thanh mảnh
ngắn/thấp
cao
tall
cao
thấp
béo
gầy
Glasses
Đeo kính
Đeo mũ
Đeo khẩu trang
Đeo nhẫn
Ponytail
tóc xoăn
Tóc thẳng
Tóc ngắn
Tóc đuôi ngựa
Curly hair
Tóc thẳng
Tóc vàng
Tóc xoăn
Tóc vàng nâu
t
Beard
Đẹp trai
Tóc ngắn
Râu
Ria
Beard
Ponytail
Blad
Wrinkle
Wrinkle
Tuổi già
Đôi mắt
Nếp nhăn
Tươi cười
Mustache
Wrinkle
Freckle
Bread
MUSTACHE
Ria
Râu
Nếp nhăn
Tàng nhan
Short hair
Tóc dài
Tóc xoăn
Tóc thẳng
Tóc ngắn
Long hair
Tóc đuôi ngựa
Tóc ngắn
Tóc thẳng
Tóc dài
Hình ảnh này chỉ bộ phận nào?
(a)
Từ "nose" được phát âm như thế nào?
/nəʊs/
/noʊz/
/nəʊz/
/noʊs/
Từ nào có nghĩa là "vai" trong các từ sau đây?
neck
chest
shoulder
stomach
Những tính từ nào có nghĩa là "xinh đẹp, xinh xắn"?
pretty
clever
beautiful
funny
high
Tính từ nào có nghĩa là "dũng cảm"?
strong
brave
kind
careful
Microwave
Tủ lạnh
lò nướng
Máy giặt
Lò vi sóng
Message
Tin nhắn
Lời thoại
Gọi điện
hộp thư
Phone message
Tin nhắn thoại
Tin nhắn chữ
Tin nhắn
Somewhere
Ở đây
Chỗ kia
Ở đâu đó
Không phải ở đây
Without
Cùng
Không cùng
Cần
Không cần
Drive someone crazy
Làm ai đó thích
Làm ai đó buồn
Làm ai đó vui
Làm ai đó phát điên lên
Hide
Dấu đi
Nhận lấy
Đưa cho ai đó
Trốn ai đó
Conversation
Đoạn nhạc
Đoạn văn
Đoạn hội thoại
Đoạn truyện
Sometimes
không bao giờ
Thỉnh thoảng
Luôn luôn
Thường xuyên
They
tôi
chúng ta
họ
cô ấy/ anh ấy
Their
của cô ấy/ anh ấy
của họ
của tôi
của chúng ta
went camping (go camping)
Đi cắm hoa
Đi cắm cờ
Đi cắm trại
Đi cắm cọc
Letter
Đoạn nhạc
Bức tường
Bức tranh
Bức thư
Caught (catch)
Chờ
Nhận lấy
Bắt lấy
Buông thả
Vacation
Kì học mới
Kì nghỉ
Kì học cũ
During
Cho đến khi
ngay bây giờ
trước đó
sau này
this weekend
cuối tháng này
Cuối tuần sau
Cuối tuần trước đó
Cuối tuần này
Last weekend
cuối tuần này
cuối tuần trước
cuối tuần sau
next weekend
cuối tuần tiếp theo
cuối tuần này
Cuối tuần trước
Throw is mean in Vietnamese?
Đổ đi
Đứng dậy
Tức giận
Buồn
"Wallet" nghĩa là gì?
Túi xách
Ví
Cặp
Cặp kéo
"Pomegranate" nghĩa là gì?
Quả nhãn
Quả vải
Quả lựu
Quả mít
"Plum" nghĩa là gì?
Quả mận
Quả mơ
Quả quýt
Quả quất
Từ đồng nghĩa của "Primary school" là gì?
High school
Kindergarten
Elementary school
Middle school
Từ đồng nghĩa của "Mistake" là gì?
Correct
Fault
Miss
Lose
Từ trái nghĩa của "Easy" là gì
Difficulty
Troublesome
Difficult
Simple
Số nhiều của "Mouse" là gì?
Mise
Mouse
Mouses
Mice
"Flood" nghĩa là gì?
Lũ lụt
Hạn hán
Bão
Nạn đói
Dạng danh từ của "Explain" là gì?
Explainment
Explain
Explaination
Explanation
"Doctor" còn có nghĩa gì ngoài "Bác sĩ"?
Nha sĩ
Thạc sĩ
Tiến sĩ
Giáo sư
Bông cải xanh
(a)
quả đào
(a)
hành củ
(a)
dưa leo
(a)
quả dứa
(a)
cà chua
(a)
quả lê
(a)
khoai tây
(a)
bắp cải
(a)
chùm nho
(a)
rau củ quả
(a)
Beans
Đậu
Đậu Hà Lan
Tỏi tây
Bí xanh
Ginger
Quả bơ
Quả xoài
Gừng
Bí xanh
Quả bơ
(a)
Garlic
Bí đỏ
Gừng
Khoai tây
Tỏi
Mushroom
Khoai tây
Nấm
Gừng
Tỏi
Guava
Quả ổi
Quả dừa
Quả bưởi
Quả lê
Pomegranate
Quả đào
Quả xoài
Quả đu đủ
Quả lựu
Nhân viên văn phòng
Officer
Clerk
Customer
Worker
Kỹ sư
Tailor
Designer
Police Officer
Architect
Dentist
Nha sĩ
Diễn viên
Bồi bàn
Giám đốc
Nhà báo
Actor
Cleaner
Journalist
Author
Chef
Đầu bếp trưởng
Bồi bàn
Đầu bếp
Khách hàng
"Actor" means ......
diễn viên
giáo viên
nhạc sĩ
nha sĩ
He is a/an ....
web designer
computer programmer
architect
dentist
She is a ...
pilot
musician
teacher
doctor
He is a/an ...
pilot
architect
musician
web designer
He is a/an ...
musician
salesperson
architect
accountant
Quan tâm: (a)
Hài hước: (a)
Considerate
Mít ướt
Lạnh lùng, thờ ơ
Ân cần, biết quan tâm
Đáng yêu
Aggressive
Hiền lành
Hài hước, vui nhộn
Hung hăng, hung dữ
Mạnh mẽ
Calm
Năng nổ
Điềm tĩnh
Tốt bụng
Ấm áp
Hard-working
Chăm chỉ
Cẩn thận
Thông minh
friendly
Thân thiện
Thông minh
Sáng tạo
Nhanh
Caring
Thân thiện
Chu đáo/ quan tâm
Thông minh
Clever
Thân thiện
Thông minh
Hài hước
Creative
Thông minh
Thân thiện
Sáng tạo
Careful
Thông minh
Chu đáo
Cẩn thận
Funny
Thân thiện
Sáng tạo
Hài hước
Chăm chỉ
Kind
Tự tin
Thông minh
Sáng tạo
Tốt bụng/ tử tế
bề ngoài, ngoại hình
(a)
xấu hổ, ngại ngùng
(a)
He is introverted person
He is talkative
cởi mở
(a)
childish
trẻ trâu
kiêu ngạo
nóng tính
tọc mạch
thông minh
interesting
intelligent
interested
intelliting
tốt bụng
funny
shy
kind
good
Từ trái nghĩa với talkative
friendly
intelligent
funny
quiet
ngại ngùng, hay xấu hổ
kind
friendly
shy
serious
easy-going
xấu tính
dễ tính
tốt tính
khó tính
He ... a generous person.
(a)
I ... very shy.
(a)
Talkative
Hoạt ngôn
Tốt bụng
Thông minh
Ngại ngùng
HAY GIÚP ĐỠ
HELPFUL
CONFIDENT
SMART
Anh chị em họ
Sibling
Cousin
Sister
Brother
Từ nào có nghĩa là "cậu, chú, bác"?
(a)
Từ nào có nghĩa là "anh chị em họ"?
(a)
Từ nào có nghĩa là "anh rể, em rể"?
(a)
Từ nào có nghĩa là "cháu gái"?
(a)
Từ nào có nghĩa là "cháu trai"?
(a)
chung cư
(a)
ống khói
(a)
mái nhà
(a)
hiên nhà
(a)
phòng giặt ủi
(a)
gác xép
(a)
cái sân
(a)
cầu thang
(a)
Bạn đi đến đâu để tính tiền trong siêu thị?
(có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
check out
checkout
checkout counter
check ount counter
counter
Để kiểm tra 1 sản phẩm bất kì là hàng giả hay hàng nhái, người ta thường kiểm tra/quét cái gì trên sản phẩm?
price
tag
barcode
label
Cô ấy là ai?
Shop assistant
Shop keeper
Cashier
Cashior
"Cheese" được gọi là....
dairy product
canned product
frozen product
household product
nông sản
dairy products
meat
produce
cleaning products
máy tính tiền
cash register
receipt
deli counter
barcode scanner
lối đi giữa các dãy
beverage
barcode scanner
shopping cart
aisle
gia cầm , thịt gia cầm
dairy products
poultry
pet food
frozen foods
tiệm bánh
bakery
deli counter
canned goods
shopping basket
paper bag
xe đẩy trong siêu thị
túi giấy
túi nhựa
người mua hàng
beverage
thức ăn đông lạnh
đồ hộp
sản phẩm từ sữa
đồ uống
frozen foods
đồ đông lạnh
đồ hộp
đồ nấu sẵn
sản phẩm làm từ
pet food
chất tẩy rửa
thịt gia cầm
thức ăn thú cưng
nông sản
shopping cart
giỏ mua hàng
túi nhựa
máy scan mã vạch
xe đẩy trong siêu thị
"Sân bay" trong tiếng Anh là gì?
Supermarket
Airport
Bank
leader
người khảo cổ
nhân vật lịch sử
người lãnh đạo, người điều hành
