wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K7- LS. ÔN TẬP GIỮA KÌ II

Total questions: 51

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nét nổi bật của tình hình nghĩa quân Lam Sơn trong giai đoạn 1918 - 1923 là?
a)
A. liên tục bị quân Minh vây hãm và phải rút lui
b)
B. mở rộng địa bàn hoạt động vào phía Nam
c)
C. tiến quân ra Bắc và giành nhiều thắng lợi
d)
D. tổ chức các trận quyết chiến chiến lược nhưng không thành công
2.
Câu 2: Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn thắng lợi có ý nghĩa lịch sử như thế nào?
a)
A. Kết thúc chiến tranh và buộc nhà Minh bồi thường chiến tranh cho nước ta.
b)
B. Kết thúc 20 năm đô hộ tàn bạo của phong kiến nhà Minh, mở ra thời kì phát triển của đất nước.
c)
C. Mở ra thời kì phát triển mới của đất nước với việc nhà Minh thần phục nước ta.
d)
D. Đưa nước ta trở thành một cường quốc trong khu vực.
3.
Câu 3: Ai là người đưa ra ý tưởng chuyển địa bàn hoạt động của nghĩa quân Lam Sơn từ Thanh Hóa vào Nghệ An?
a)
A. Lê Lợi
b)
B. Nguyễn Chích
c)
C. Nguyễn Trãi
d)
D. Trần Nguyên Hãn
4.
Câu 4: Hội thề Đông Quan diễn ra vào thời gian nào?
a)
A. Ngày 10 tháng 12 năm 1427
b)
B. Ngày 12 tháng 10 năm 1427
c)
C. Ngày 3 tháng 1 năm 1428
d)
D. Ngày 1 tháng 3 năm 1428
5.
Câu 5: Ý nào dưới đây không phải nguyên nhân thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?
a)
A. Nhân dân ta có tinh thần yêu nước, ý chí bất khuất, đoàn kết chiến đấu.
b)
B. Quân Minh gặp khó khăn trong nước phải tạm dừng cuộc chiến tranh xâm lược Đại Việt.
c)
C. Có đường lối chiến lược, chiến thuật đúng đắn, bộ chỉ huy tài giỏi.
d)
D. Biết dựa vào nhân dân để phát triển từ cuộc khởi nghĩa thành cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc.
6.
Câu 6: Ai là người đã cải trang làm Lê Lợi, phá vòng vây của quân Minh cứu chúa?
a)
A. Lê Lai
b)
B. Lê Ngân
c)
C. Trần Nguyên Hãn
d)
D. Lê Sát
7.
Câu 7: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau đây: “Nghe tin hai đạo viện binh Liễu Thăng, Mộc Thanh bị tiêu diệt hoàn toàn, Vương Thông ở …. (1)… vô cùng khiếp đảm, vội vàng xin hòa và chấp nhận ….(2)…. Để được an toàn rút quân về nước””.
a)
A. 1) Đông Quan 2) Đầu hàng không điều kiện
b)
B. 1) Chi Lăng 2) thua đau
c)
C. 1) Đông Quan 2) Mở hội thề Đông Quan
d)
D. 1) Xương Giang 2) Mở hội thề Đông Quan
8.
Câu 8: Sau thất bại ở Chi Lăng – Xương Giang, tình hình quân Minh ở Đông Quan như thế nào?
a)
A. Vô cùng khiếp đảm, vội vàng xin hòa và chấp nhận mở hội thề Đông Quan rút quân về nước.
b)
B. Bỏ vũ khí ra hàng.
c)
C. Liều chết phá vòng vây rút chạy về nước.
d)
D. Rơi vào thế bị động, liên lạc về nước cầu cứu viện binh.
9.
Câu 9: Chiến thắng nào đã đè bẹp ý chí xâm lược của quân Minh, buộc Vương Thông phải giảng hòa, kết thúc chiến tranh
a)
A. Tân Bình, Thuận Hóa
b)
B. Tốt Động, Chúc Động
c)
C. Chi Lăng, Xương Giang
d)
D. Ngọc Hồi, Đống Đa
10.
Câu 10: Hai trận đánh lớn nhất trong khởi nghĩa Lam Sơn là:
a)
A. trận Hạ Hồi và trận Ngọc Hồi – Đống Đa.
b)
B. trận Rạch Gầm – Xoài Mút và trận Bạch Đằng.
c)
C. trận Tây Kết và trận Đông Bộ Đầu.
d)
D. trận Tốt Động – Chúc Động và trận Chi Lăng – Xương Giang.
11.
Câu 11: Điểm tập kích đầu tiên của nghĩa quân Lam Sơn sau khi chuyển căn cứ từ Thanh Hóa vào Nghệ An là?
a)
A. Thành Trà Lân
b)
B. Thành Nghệ An
c)
C. Diễn Châu
d)
D. Đồn Đa Căng
12.
Câu 12: Cuộc tiến quân ra Bắc của nghĩa quân Lam Sơn diễn ra vào thời gian nào?
a)
A. Tháng 8 năm 1425.
b)
B. Tháng 9 năm 1426.
c)
C. Tháng 10 năm 1426.
d)
D. Tháng 11 năm 1426.
13.
Câu 13: Hội thề nào thể hiện tinh thần đoàn kết của các tướng lĩnh trong buổi đầu cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?
a)
A. Lũng Nhai
b)
B. Đông Quan
c)
C. Bình Than
d)
D. Như Nguyệt
14.
Câu 14: Vương triều mới được ra đời sau khởi nghĩa Lam Sơn là?
a)
A. Lê sơ
b)
B. Lê trung hưng
c)
C. Mạc
d)
D. Trịnh
15.
Câu 15: Vì sao quân Minh lại chấp nhận đề nghị tạm hòa của Lê Lợi vào năm 1423?
a)
A. lực lượng quân Minh ở Đại Việt suy yếu nghiêm trọng
b)
B. tình hình chính trị của nhà Minh bất ổn
c)
C. tìm cách mua chuộc Lê Lợi
d)
D. quân Minh đang tập trung lực lượng đánh Champa
16.
Câu 16: Vương Thông đã quyết định mở cuộc phản công đánh vào chủ lực của nghĩa quân Lam Sơn ở đâu?
a)
A. Cao Bộ (Chương Mĩ, Hà Tây)
b)
B. Đông Quan
c)
C. Đào Đặng (Hưng Yên)
d)
D. Tất cả các vùng trên
17.
Câu 17: Quyết định nào của Lê Lợi đã tạo ra bước ngoặt đầu tiên cho cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?
a)
A. giảng hòa với quân Minh
b)
B. chuyển quân vào Nghệ An
c)
C. tiến quân ra Bắc, mở rộng phạm vi hoạt động
d)
D. giản phóng Tân Bình, Thuận Hóa
18.
Câu 18: Từ tháng 10.1424 đến tháng 8.1425, nghĩa quân Lam Sơn đã giải phòng khu vực rộng lớn từ đâu đến đâu?
a)
A. Từ Nghệ An vào đến Thuận Hóa
b)
B. Từ Thanh Hóa vào đến đèo Hải Vân
c)
C. Từ Thanh Hóa vào đến Quảng Nam
d)
D. Từ Nghệ An vào đến Quảng Bình
19.
Câu 19: Thời Lê Thái Tổ, nhà vua chia cả nước thành
a)
A. 5 đạo
b)
B. 13 đạo thừa tuyên
c)
C. 10 lộ
d)
D. 5 phủ
20.
Câu 20: Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ dược hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?
a)
A. Lê Thái Tổ
b)
B. Lê Thái Tông
c)
C. Lê Nhân Tông
d)
D. Lê Thánh Tông
21.
Câu 21: Chính sách nào của vua Lê Thánh Tông đã giúp tập trung tối đa quyền lực vào tay nhà vua?
a)
A. bãi bỏ chức tể tướng, đại hành khiển thay bằng 6 bộ do vua trực tiếp quản lý
b)
B. chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên
c)
C. ban hành bộ luật Hồng Đức để bảo vệ lợi ích của triều đình
d)
D. tăng cường lực lượng quân đội triều đình
22.
Câu 22: Bộ “Quốc triều hình luật” hay “Luật Hồng Đức” được biên soạn và ban hành dưới thời vua nào?
a)
A. Lê Thái Tổ
b)
B. Lê Thái Tông
c)
C. Lê Thánh Tông
d)
D. Lê Nhân Tông
23.
Câu 23: Quân đội Lê sơ được phiên chế thành những bộ phận nào?
a)
A. cấm quân và bộ binh
b)
B. bộ binh và thủy binh
c)
C. quân triều đình và quân địa phương
d)
D. cấm quân và quân ở các lộ
24.
Câu 24: "Một thước núi, một tấc sông của ta lẽ nào lại vứt bỏ... Kẻ nào dám đem một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc thì tội phải chu di? Lời căn dặn trên của vua Lê Thái Tông phản ánh điều j?
a)
A. ý thức về việc bảo vệ chủ quyền quốc gia dân tộc
b)
B. sách lược ngoại giao của nhà Lê đối với Trung Hoa
c)
C. chính sách đoàn kết để bảo vệ chủ quyền dân tộc
d)
D. chính sách Nam tiến của nhà Lê
25.
Câu 25: Thời Lê sơ các công xưởng do nhà nước quản lý gọi là gì?
a)
A. Phường hội
b)
B. Quan xưởng
c)
C. Làng nghề
d)
D. Cục bách tác
26.
Câu 26: Nhà Lê sơ chia ruộng đất công làng xã cho nông dân thông qua chính sách:
a)
A. lộc điền
b)
B. quân điền
c)
C. điền trang, thái ấp
d)
D. thực ấp, thực phong
27.
Câu 27: Các cửa khẩu: Vân Đồn, Vạn Ninh (Quảng Ninh), Hội Thống (Nghệ An) là nơi:
a)
A. Thuyền bè các nước láng giềng qua lại buôn bán
b)
B. Bố phòng để chống lại các thế lực thù địch
c)
C. Tập trung các ngành nghề thủ công
d)
D. Sản xuất các mặt hàng như, sành, sứ, vải, lụa
28.
Câu 28: Quốc gia Đại Việc thời kì này có vị trớ như thế nào ở Đông Nam Á?
a)
A. Quốc gia cường thịnh nhất Đông Nam Á.
b)
B. Quốc gia lớn nhất Đông Nam Á.
c)
C. Quốc gia phát triển ở Đông Nam Á.
d)
D. Quốc gia trung bình ở Đông Nam Á.
29.
Câu 29: Nhà Lê sơ không thực hiện giải pháp nào để khuyến khích sự phục hồi và phát triển của sản xuất nông nghiệp?
a)
A. cho binh lính về quê làm ruộng ngay sau chiến tranh
b)
B. đặt chức quan chiên lo về nông nghiệp
c)
C. đặt phép quân điền
d)
D. đặt phép lộc điền
30.
Câu 30: Vì sao tầng lớp thương nhân, thợ thủ công dưới thời Lê sơ không được xã hội coi trọng?
a)
A. do quan niệm trọng nông
b)
B. do họ không làm ra nhiều của cải như nông dân
c)
C. do họ có số lượng ít
d)
D. do họ không tham gia vào sản xuất
31.
Câu 31: Giai cấp nào chiếm tuyệt đại bộ phận dân cư trong xã hội nước ta thời Lê sơ?
a)
A. nông dân
b)
B. thợ thủ công
c)
C. thương nhân
d)
D. nô tì
32.
Câu 32: Nhận xét nào không đúng về tình hình thủ công nghiệp thời Lê sơ?
a)
A. gồm 2 bộ phận thủ công nghiệp nhà nước và thủ công nghiệp địa phương
b)
B. tính chuyên môn hóa cao, nhà nước khuyến khích phát triển
c)
C. Thăng Long là nơi tập trung nhiều ngành nghề thủ công nhất
d)
D. thủ công nghiệp đã tách khỏi nông nghiệp
33.
Câu 33: Thời Lê sơ, tư tưởng tôn giáo chiếm ví trị độc tôn trong xã hội là:
a)
A. Phật giáo
b)
B. Đạo giáo
c)
C. Nho giáo
d)
D. Thiên chúa giáo
34.
Câu 34: Tác phẩm nào sau đây là thành tựu toán học tiêu biểu thời Lê sơ?
a)
A. Hồng Đức bản đồ
b)
B. An Nam hình thăng đồ
c)
C. lập thành toán pháp
d)
D. dư địa chí
35.
Câu 35: Thời Lê sơ, văn học chữ Nôm có một vị trí quan trọng so với văn học chữ Hán nói lên điều gì?
a)
A. Nhân dân ta có lòng yêu nước, tự hào dân tộc.
b)
B. Chữ Nôm đã phát triển mạnh.
c)
C. Nhà nước khuyến khích sử dụng chữ Nôm.
d)
D. Chữ Nôm dần khẳng định giá trị, khả năng, vai trò trong nền văn học nước nhà.
36.
Câu 36: Chế độ khoa cử thời Lê sơ phát triển thịnh nhất dưới thời vua nào:
a)
A. Lê Thái Tổ
b)
B. Lê Thái Tông
c)
C. Lê Thánh Tông
d)
D. Lê Nhân Tông
37.
Câu 37: Nghệ thuật kiến trúc, điêu khắc thời Lê sơ biểu hiện rõ rệt và đặc sắc ở những công trình nào?
a)
A. công trình lăng tẩm, cung điện ở Lam Kinh
b)
B. kinh thành Thăng Long
c)
C. các ngôi chùa lớn ở Thanh Hóa
d)
D. các dinh thự, phủ chúa to lớn
38.
Câu 38: Tác phẩm sử học nào dưới thời Lê sơ gồm 15 quyển?
a)
A. Đại Việt sử ký
b)
B. Đại Việt sử ký toàn thư
c)
C. Lam Sơn thực lục
d)
D. Việt giám thông khảo tổng luật
39.
Câu 39: Bia tiến sĩ được xây dựng để làm gì?
a)
A. Ghi chép lại tình hình giáo dục của đất nước qua từng năm.
b)
B. Tôn vinh những người đỗ tiến sĩ trở lên.
c)
C. Quy định việc thi cử, tuyển chọn tiến sĩ của nhà nước.
d)
D. Ghi chép lại tình hình thi cử của đất nước qua từng năm.
40.
Câu 40: Năm 1428, cuộc kháng chiến chống quân Minh giành thắng lợi Nguyễn Trãi đã viết một áng hùng văn có tên gọi là gì?
a)
A. Bình Ngô đại cáo
b)
B. Bình Ngô sách
c)
C. Phú núi Chí Linh
d)
D. a và b đúng
41.
Câu 41: Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào khởi nghĩa nông dân đầu thế kỉ XVI là:
a)
A. khởi nghĩa Trần Tuân.
b)
B. khởi nghĩa Lê Hy.
c)
C. khởi nghĩa Phùng Chương.
d)
D. khởi nghĩa Trần Cảo.
42.
Câu 42: Ý nghĩa của các cuộc khởi nghĩa nông dân đầu thế kỉ XVI là gì?
a)
A. Lật đổ nhà Lê sơ.
b)
B. Bị dập tắt nhanh chóng nên không có ý nghĩa gì.
c)
C. Góp phần làm cho triều đình nhà Lê mau chóng sụp đổ.
d)
D. Tiêu diệt tất cả các thế lực cát cứ ở địa phương.
43.
Câu 43: Nhà Mạc có nên bị đánh giá là một ngụy triều trong lịch sử phong kiến Việt Nam hay không? Vì sao?
a)
A. có, vì nhà Mạc cướp ngôi nhà Lê
b)
B. không, vì nhà Mạc có công lớn trong việc xây dựng đất nước
c)
C. có, vì nhà Mạc đã gây ra tình trạng chia cắt đất nước
d)
D. không, vì nhà Lê đang khủng hoảng, sự thay thế của triều đại mới là tất yếu
44.
Câu 44: Năm 1533, ai là người chạy vào Thanh Hóa, lập một người dòng dõi nhà Lê lên làm vua, lấy danh nghĩa “phù Lê diệt Mạc”?
a)
A. Lê Chiêu Thống
b)
B. Nguyễn Hoàng
c)
C. Nguyễn Kim
d)
D. Trịnh Kiểm
45.
Câu 45: Chiến tranh Nam – Bắc triều diễn ra giữa các thế lực phong kiến nào?
a)
A. Nhà Mạc với nhà Nguyễn
b)
B. Nhà Mạc với nhà Lê.
c)
C. Nhà Lê với nhà Nguyễn.
d)
D. Nhà Trịnh với nhà Mạc
46.
Câu 46: Chiến tranh Nam – Bắc triều đã ảnh hưởng như thế nào đối với đời sống nhân dân?
a)
A. Mùa màng bị tàn phá nặng nề, ruộng đồng bị bỏ hoang, nhiều người chết đói.
b)
B. Đất nước bị chia cắt.
c)
C. Nông dân không tham gia vào chiến tranh nên không bị ảnh hưởng gì.
d)
D. Nông dân nhân cơ hội này đứng lên lật đổ chính quyền nhà Mạc.
47.
Câu 47: Đây là ranh giới chia đất nước ta thành Đàng Ngoài và Đàng Trong ở thế kỉ XVII?
a)
A. Sông Bến Hải (Quảng Trị)
b)
B. Sông La (Hà Tĩnh)
c)
C. Sông Gianh (Quảng Bình)
d)
D. Không phải các vùng trên
48.
Câu 47: 8hiến tranh Trịnh – Nguyễn kết thúc với kết quả như thế nào?
a)
A. Chiến thắng thuộc về họ Trịnh, họ Nguyễn bị lật đổ.
b)
B. Chiến thắng thuộc về họ Nguyễn, họ Trịnh bị lật đổ.
c)
C. Hai bên không phân thắng bại, lấy sông Gianh làm ranh giới phân chia đất nước làm hai đàng.
d)
D. Hai thế lực phong kiến Trịnh và Nguyễn lần lượt bị nhà Tây Sơn đánh bại.
49.
Câu 49:  Lũy Thầy thuộc tỉnh nào ngày nay?
a)
A. Tỉnh Nghệ An
b)
B. Tỉnh Quảng Bình
c)
C. Tỉnh Quảng Trị
d)
D. Tỉnh Thừa Thiên Huế
50.
Câu 50: Người có công lớn nhất đối với sự ra đời của chữ Quốc ngữ là ai?
a)
A. Alexandre de Rhôdes.
b)
B. Chúa Nguyễn.
c)
C. Chúa Trịnh.
d)
D. Vua Lê.
51.
Câu 51: Đâu là nguyên nhân chính đẫn đến xuất hiện các đô thị ở nước ta trong thế kỉ XVII?
a)
A. do sự phát triển của kinh tế hàng hóa
b)
B. do sự phát triển của sản xuất nông nghiệp trên cả nước
c)
C. do chính sách ưu tiên phát triển thương nghiệp của nhà nước
d)
D. do vị trí địa lý của Việt Nam