wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài ôn tập

Total questions: 200

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt ?

a)

2

b)

4

c)

6

2.

Các mặt hình hộp chữ nhật đều là hình gì ?

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

Hình vuông và hình chữ nhật

3.

Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh ?

a)

6

b)

8

c)

12

4.

Hình hộp chữ nhật có mấy cạnh ?

a)

6

b)

8

c)

12

5.

Hình hộp chữ nhật có mấy kích thước ?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

6.

Hình ảnh nào có hình dạng hình hộp chữ nhật

a)
b)
c)
7.

Hình nào là hình lập phương

a)
b)
8.

Hình lập phương có mấy mặt ?

a)

4

b)

6

c)

8

9.

Hình lập phương có mấy đỉnh ?

a)

4

b)

8

c)

12

10.

Hình lập phương có bao nhiêu cạnh ?

a)

4

b)

8

c)

12

11.

hình lập phương có ...

a)

6 cạnh bằng nhau

b)

8 cạnh bằng nhau

c)

4 cạnh bằng nhau

d)

12 cạnh bằng nhau

12.

Hình hộp chữ nhật có các kích thước là:

a)

Chiều dài, chiều rộng

b)

chiều dài, chiều cao

c)

chiều rộng, chiều cao

d)

chiều dài, chiều rộng, chiều cao

13.

Hình lập phương có...

a)

6 mặt đều là các hình vuông bằng nhau

b)

6 mặt đều là các hình chữ nhật bằng nhau

c)

có 3 mặt đáy và 4 mặt bên bằng nhau.

d)

có 4 mặt đáy và 2 mặt bên

14.

Hình hộp chữ nhật có mấy mặt đáy, mấy mặt bên?

a)

1 mặt đáy, 5 mặt bên

b)

2 mặt đáy, 4 mặt bên

c)

3 mặt đáy, 3 mặt bên

d)

6 mặt đáy

15.

Các mặt của hình lập phương có dạng hình gì?

a)

HÌnh vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang

d)

HÌnh thoi

16.

Các mặt đối diện của hình hộp chữ nhật có:

a)

Chu vi bằng nhau

b)

Diện tích bằng nhau

c)

Chu vi và diện tích bằng nhau

d)

Chu vi và diện tích không bằng nhau

17.

Hình hộp chữ nhật trên được ghép lại bởi bao nhiêu hình lập phương?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

18.

HÌnh hộp chữ nhật trên được ghép bởi bao nhiêu hình lập phương?

a)

9

b)

12

c)

8

d)

15

19.

HÌnh hộp chữ nhật trên được ghép bởi bao nhiêu hình lập phương?

a)

90

b)

100

c)

120

d)

150

20.

Khối Rubic trên có bao nhiêu mặt hình vuông nhỏ?

a)

9

b)

27

c)

54

d)

91

21.

Hình hộp chữ nhật gồm bao nhiêu mặt, bao nhiêu cạnh, bao nhiêu đỉnh ?

a)

A. 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh

b)

B. 8 mặt, 12 cạnh, 6 đỉnh

c)

C. 12 mặt, 6 cạnh, 8 đỉnh

d)

D. 6 mặt, 8 cạnh, 12đỉnh

22.

Các mặt của hình hộp chữ nhật là hình gì ?

a)

A. Hình vuông

b)

B. Hình tam giác

c)

C. Hình chữ nhật

d)

D. Hình thoi

23.

Hình hộp chữ nhật gồm những kích thước nào ?

a)

A. Chiều dài, chiều rộng.

b)

B. Chiều dài, chiều rộng, đáy bé.

c)

C. Chiều dài, chiều rộng, đáy lớn.

d)

D. Chiều dài, chiều rộng, chiều cao.

24.

Công thức tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật.

a)

A. Sxq=(a + b) ×h2A.\ Sxq=\frac{\left(a\ +\ b\right)\ \times h}{2}

b)

B. Sxq=(a+b)×2×hB.\ Sxq=\left(a+b\right)\times2\times h

c)

C. Sxq=(a+b) ×2hC.\ Sxq=\frac{\left(a+b\right)\ \times2}{h}

d)

D. Sxq=(a +h)×2×bD.\ Sxq=\left(a\ +h\right)\times2\times b

25.

Muốn tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật ta làm như thế nào ?

a)

A. Muốn tính diện tích xung quanh (Sxq) ta lấy tổng chiều dài và chiều rộng nhân với 2 rồi nhân với chiều cao.

b)

B. Muốn tính diện tích xung quanh (Sxq) ta lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao.

c)

C. Muốn tính diện tích xung quanh (Sxq) ta lấy diện tích mặt đáy nhân với chiều cao.

d)

D. A và B đúng, C sai

26.

Công thức tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật

a)

A. Stp=Sxq + S2 đaˊyA.\ S_{tp}=S_{xq}\ +\ S_{2\ đáy}

b)

B. Stp=SxqS2 đaˊyB.\ S_{tp}=\frac{S_{xq}}{S_{2\ đáy}}

c)

C. Stp=S2 đaˊySxqC.\ S_{tp}=\frac{S_{2\ đáy}}{S_{xq}}

d)

D. Stp=Sxq ×S2 đaˊyD.\ S_{tp}=Sxq\ \times S_{2\ đáy}

27.

Muốn tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật ta làm như thế nào ?

a)

A. Diện tích toàn phần (Stp) của hình hộp chữ nhật là tổng của diện tích xung quanh và diện tích một đáy (Sđáy).

b)

B. Diện tích toàn phần (Stp) của hình hộp chữ nhật là tổng của diện tích 6 mặt và diện tích hai đáy (S2đáy).

c)

C. Diện tích toàn phần (Stp) của hình hộp chữ nhật là tổng của diện tích xung quanh và diện tích hai đáy (S2đáy).

d)

D. Diện tích toàn phần (Stp) của hình hộp chữ nhật là tổng của diện tích 6 mặt và diện tích một đáy (Sđáy).

28.

Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng 5dm và chiều cao 3dm.

a)

A. 39dm2

b)

B. 78dm2

c)

C. 240dm2

d)

D. 128dm2

29.

Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng 5dm và chiều cao 3dm.

a)

A. 79dm2

b)

B. 80dm2

c)

C. 118dm2

d)

D. 158dm2

30.

Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9dm, chiều rộng 5dm, chiều cao 3dm. Tính diện tích thùng tôn để làm thùng( không tính mép hàn).

a)

A. 59dm2

b)

B. 158dm2

c)

C. 129dm2

d)

D. 78dm2

31.

Hình ảnh nào có hình dạng hình hộp chữ nhật

a)
b)
c)
32.

Hình ảnh nào có hình dạng hình lập phương?

a)
b)
c)
33.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

34.

Hình hộp chữ nhật có số cạnh là: ......................

a)

12 cạnh

b)

10 cạnh

c)

8 cạnh

d)

16 cạnh

35.

Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh?

a)

12

b)

10

c)

8

d)

4

36.

Hình hộp chữ nhật có mấy nhóm độ dài?

a)

1 nhóm: chiều dài

b)

2 nhóm: chiều dài, chiều rộng

c)

3 nhóm: chiều dài, chiều rộng, chiều cao

d)

4 nhóm: chiều dài, chiều rộng, chiều cao, chiều sâu

37.

Câu hỏi 5: Hình nào trong các hình sau là hình hộp chữ nhật?

a)

Hình 1, hình 3, hình 4, hình 6

b)

Hình 2, hình 3, hình 4, hình 6

c)

Hình 1, hình 3, hình 6, hình 7

d)

Hình 3, hình 4, hình 6, hình 7

38.

Các mặt của hình hộp chữ nhật có dạng hình gì?

a)

Hình vuông

b)

HÌnh chữ nhật

c)

HÌnh tam giác

d)

HÌnh thoi

39.

Hình hộp chữ nhật có ...

a)

4 mặt đáy bằng nhau, 2 mặt bên bằng nhau

b)

4 mặt bên bằng nhau, 2 mặt đáy bằng nhau

c)

6 mặt đều là các hình chữ nhật bằng nhau

d)

6 mặt đều là các hình vuông bằng nhau

40.

Quan sát hình hộp chữ nhật vẽ khai triển, mặt nào bằng mặt C?

a)

Mặt B

b)

Mặt A

c)

Mặt G

d)

Mặt E

41.

Số cạnh và số đỉnh của hình lập phương lần lượt là :

a)

8 cạnh và 12 đỉnh

b)

6 cạnh và 12 đỉnh

c)

12 cạnh và 8 đỉnh

d)

9 cạnh và 9 đỉnh

42.

Các mặt của hình lập phương có dạng hình gì?

a)

HÌnh vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang

d)

HÌnh thoi

43.

Hình lập phương có...

a)

6 mặt đều là các hình vuông bằng nhau

b)

6 mặt đều là các hình chữ nhật bằng nhau

c)

có 2 mặt đáy và 4 mặt bên

d)

có 4 mặt đáy và 2 mặt bên

44.

Hình lập phương khác hình chữ nhật ở đâu?

a)

6 mặt bằng nhau

b)

12 cạnh đều bằng nhau

c)

6 mặt đều là hình vuông

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

45.

Hình hộp chữ nhật trên được ghép lại bởi bao nhiêu hình lập phương?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

46.

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo)

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)

47.

Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 6 cm

(a)  

48.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 0,4m, chiều rộng 0,25m, chiều cao 0,9 m

(a)  

49.

Một hình hộp chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b, chiều cao là c. Công thức tính thể tích V của hình hộp chữ nhật đó là:

a)

V = (a + b) × c

b)

V = a × b × c

c)

V = a × b + c

d)

V = (a + b) × 2 × c

50.

Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài là 17cm, chiều rộng là 9cm, chiều cao là 11cm

a)

286cm3

b)

572cm2

c)

876cm3

d)

1683cm3

51.

Một hình hộp chữ nhật có chiều dài là 28m, chiều rộng là 15m và chiều cao bằng 37\frac{3}{7} chiều dài.
Vậy thể tích hình hộp chữ nhật đó là ... cm3cm^3   



(a)  

52.

Một hình hộp chữ nhật có thể tích 16m3, chiều dài là 3,2m và chiều rộng là 2m. Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là ... cm.

a)

25

b)

2,5

c)

250

d)

0,25

53.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Một hình hộp chữ nhật có thể tích 16m3, chiều dài 3,2m, chiều rộng 2m. Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là (a)   cm.

54.

Hình hộp chữ nhật gồm bao nhiêu mặt

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

55.

Thể tích của hình hộp chữ nhật trên là:

a)

166cm3

b)

120cm2

c)

96cm3

d)

140cm3

56.

Một hình lập phương có cạnh 3cm. Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:

a)

54cm2

b)

54cm

c)

45cm2

d)

36cm2

57.

Một hình hộp chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 120cm, chiều cao là 10cm. Diện tích xung quanh của hình hộp là:

a)

1200cm2

b)

2400cm2

c)

1200cm

d)

120cm2

58.

Một hộp phấn có chiều dài 5cm; chiều rộng 2cm; chiều cao 8cm.

Diện tích toàn phần của hộp phấn đó là:

a)

112cm2

b)

122cm2

c)

132cm2

d)

123cm2

59.

Một bể cá không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m và chiều cao 1m. Tính diện tích kính làm bể.

a)

10m2

b)

7m2

c)

12m2

d)

13m2

60.

Một hình lập phương có diện tích đáy là 20m2. Tính diện tích xung quanh của hình lập phương đó.

a)

80m2

b)

120m2

c)

100m2

d)

20m2

61.

Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài là 3m, chiều rộng 2m và chiều cao 1m. Người ta lát xung quanh bể và đáy bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 20cm. Số viên gạch cần để lát là:

a)

800 viên

b)

400 viên

c)

650 viên

d)

250 viên

62.

Người ta sơn toàn bộ mặt trong và mặt ngoài của một thùng tôn có nắp dạng hình lập phương có cạnh 6,5dm. Tính tổng diện tích mặt trong và mặt ngoài cần sơn.

a)

507dm2

b)

169dm2

c)

253,5dm2

d)

338dm2

63.

Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6dm, chiều rộng 8dm và chiều cao 5dm?

a)

140dm2

b)

188dm2

c)

236dm2

d)

263dm2

64.

Diện tích xung quanh của cái hộp hình lập phương có cạnh bằng 2m là:

a)

13 m2

b)

14 m2

c)

16 m2

d)

24 m2

65.

Một hình lập phương có cạnh 4cm, nếu gấp cạnh của hình lập phương lên 3 lần thì diện tích toàn phần của nó gấp lên bao nhiêu lần?

a)

4

b)

12

c)

3

d)

9

66.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có: Chiều dài 25 cm; chiều rộng 15 cm; chiều cao 12 cm là:

a)

80 cm2

b)

900 cm2

c)

960cm2

d)

800cm2

67.

Một cái thùng không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2 m; chiều rộng 0,8 m và chiều cao 9dm. Diện tích tôn để làm thùng là bao nhiêu mét vuông nếu không tính diện tích các mép hàn?

a)

4,56 m2

b)

4,86 m2

c)

4,66 m2

d)

44,6 m2

68.

Người ta xếp 4 hình lập phương bé có cạnh 1 cm thành một hình hộp chữ nhật. Hỏi có bao nhiêu cách xếp khác nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật chiều dài 20 dm, chiều rộng 1,5 m và chiều cao 12 dm là:

a)

1440 dm21440\ dm^2

b)

840 dm2840\ dm^2

c)

1840 dm21840\ dm^2

d)

1420 dm21420\ dm^2

70.

Dòng nào dưới đây viết đúng cách tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật?

a)

Sxq= Chu vi đaˊy ×chie^ˋu caoS_{xq}=\ Chu\ vi\ đáy\ \times chiều\ cao  

b)

Sxq= Din tıˊch đaˊy ×chie^ˋu caoS_{xq}=\ Diện\ tích\ đáy\ \times chiều\ cao  

c)

Sxq= Chu vi đaˊy +chie^ˋu cao S_{xq}=\ Chu\ vi\ đáy\ +chiều\ cao\  

d)

Sxq= Din tıˊch 2 đaˊy +chie^ˋu caoS_{xq}=\ Diện\ tích\ 2\ đáy\ +chiều\ cao  

71.

Dòng nào dưới đây viết đúng cách tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật?

a)

Stp= Sxq×S2 mt đaˊyS_{tp}=\ S_{xq}\times S_{2\ mặt\ đáy}

b)

Stp=S xq +S1 mt đaˊyS_{tp}=S\ _{xq}\ +S_{1\ mặt\ đáy}

c)

Stp= Sxq + chie^ˋu caoS_{tp}=\ S_{xq}\ +\ chiều\ cao

d)

Stp = Sxq +S 2 mt đaˊyS_{tp\ }=\ S_{xq}\ +S_{\ 2\ mặt\ đáy}

72.

Hình lập phương có mấy cạnh?

a)

6

b)

8

c)

12

d)

10

73.

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều có 4 cạnh, 6 mặt, 12 đỉnh

b)

Đều có 6 cạnh, 8 định, 12 mặt

c)

Đều có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

d)

Đều có 12 cạnh, 6 đỉnh, 8 cạnh

74.

Hình hộp chữ nhật có mấy kích thước?

a)

2 kích thước (Chiều dài và chiều rộng)

b)

4 kích thước (Chiều dài, chiều rộng, chiều cao vàchiều sâu)

c)

2 kích thước (Chiều dài và chiều cao)

d)

3 kích thước (Chiều dài, chiều rộng và chiều cao)

75.

Một hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?

a)

6

b)

8

c)

12

d)

10

76.

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo)

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)

77.

Muốn tính thể tích hình lập phương ta lấy:

a)

Cạnh x cạnh + cạnh

b)

Cạnh x cạnh x cạnh

c)

Chiều dài x chiều rộng x chiều cao

d)

Cạnh x cạnh - cạnh

78.

Đổi: 345 dm3 = ? cm3

(a)  

79.

480000 cm3= (a)   dm3

80.

1,957dm3 = (a)   cm3

81.

4,679 m3 = (a)   cm3

82.

Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 6 cm

(a)  

83.

Tính thể tích của hình lập phương có cạnh 6cm

(a)  

84.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 0,4m, chiều rộng 0,25m, chiều cao 0,9 m

(a)  

85.

Tính thể tích hình lập phương biết độ dài 1 cạnh là 2,5 cm

(a)  

86.

Hình thang có..... cặp cạnh đối diện song song

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

87.

Muốn tính diện tích hình thang ta làm thế nào?

a)

Diện tích hình thang bằng Chiều cao chia cho hai

b)

Diện tích hình thang bằng tổng độ dài Hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo )chia cho hai

c)

Diện tích hình thang bằng Tổng độ dài hai đáy rồi chia cho hai

88.

Muốn tính chu vi của hình tròn ta

4 lines
89.

Muốn tính chu vi của hình tròn ta

a)

Muốn tính chu vi của hình tròn ta lấy đường kính nhân với 14,3

b)

Muốn tính chu vi của hình tròn ta lấy Đường kính nhân hai

c)

Muốn tính chu vi của hình tròn ta lấy đường kính nhân với 3, 14

90.

Muốn tính diện tích của hình tròn ta lấy

a)

Muốn tính diện tích của hình tròn ta lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với 3, 14

b)

Muốn tính diện tích của hình tròn ta lấy bán kính nhân với 3,14

c)

Muốn tính diện tích của hình tròn ta lấy đường kính nhân với 3, 14

91.

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta

(a)  

92.

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là

a)

Là tổng của diện tích xung quanh và diện tích hai đáy

b)

Là tổng của diện tích hai đáy

c)

Là tổng của diện tích xung quanh nhân với chiều cao

93.

Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều rộng 13cm và chiều cao 9cm.

a)

A. 279cm2

b)

B. 558cm2

c)

C. 792cm2

d)

D. 2100cm2

94.

. Cho hình hộp chữ nhật có chiều rộng 4,25cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng và dài hơn chiều cao 5cm. Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó

a)

A. 317,6875cm2

b)

B. 371,875cm2

c)

C. 603,5cm2

d)

D. 711,875cm2

95.

Điều số thích hợp vào ô trống:

Cho hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 425dm2, chiều cao là 12,5dm.

Vậy chu vi mặt đáy của hình hộp chữ nhật đó là (a)   dm.

96.

Một cái hộp bằng tôn (không có nắp) dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 30 cm, chiều rộng 20 cm, chiều cao 15 cm. Tính diện tích tôn dùng để làm cái hộp đó. (không tính mép hàn).

a)

2100 cm

b)

21000 cm2

c)

2100 cm2

97.

Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 420 cm2 và có chiều cao là 7cm. Tính chu vi đáy của hình hộp chữ nhật đó.

a)

60 (cm)

b)

78 cm

c)

45 cm

98.

Câu 1: Đồ vật nào có dạng hình trụ?

a)

Cái bát

b)

Khúc gỗ

c)

Quả bóng

99.

Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống:

45m3 = … dm3

a)

450

b)

4500

c)

45 000

d)

45 050

100.

Câu 3: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 10cm, chiều rộng 6cm và chiều cao 5cm. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:

a)

150cm2

b)

160cm2

c)

170cm2

d)

180cm2

101.

Câu 4: Một bể kính nuôi cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 7dm, chiều rộng

5dm, và chiều cao 4dm. Tính diện tích kính dùng làm bể cá đó (biết bể không có nắp).

a)

121dm2

b)

131dm2

c)

141dm2

d)

151dm2

102.

Câu 5: Cho hình lập phương với kích thước như sau:

Diện tích xung quanh của hình đó là:

a)

83,64cm2

b)

84,54cm2

c)

84,34cm2

d)

84,64cm2

103.

Câu 6: Tính diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 6cm.

a)

215cm2

b)

226cm2

c)

216cm2

d)

205cm2

104.

Câu 7: Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 15cm; chiều rộng 9cm; chiều cao 10cm.

a)

1370cm3

b)

1360cm3

c)

1350cm3

d)

1340cm3

105.

Câu 8: Thể tích hình lập phương có cạnh bằng 4dm 2cm là:

a)

74,088dm3

b)

74,88dm3

c)

74,188dm3

d)

74,08dm3

106.

Câu 9: Cho một hình hộp chữ nhật có nửa chu vi đáy bằng 3,8cm và chiều cao bằng 1,5cm. Hỏi diện tích xung quanh của chiếc hộp đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?

a)

11,14cm2

b)

11,04cm2

c)

11,4cm2

d)

10,4cm2

107.

Câu 10: Người ta làm một cái hộp không nắp bằng bìa cứng dạng hình lập phương có cạnh 4cm. Diện tích bìa cần dùng để làm hộp là:

a)

65cm2

b)

70cm2

c)

80cm2

d)

85cm2

108.

Câu 11: Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2m, chiều rộng 2dm và chiều cao 1,5dm. Biết 2dm³ gỗ đó cân nặng 1,5kg. Vậy khối đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

27kg

b)

26kg

c)

25kg

d)

26kg

109.

Câu 12: Trong các hình vẽ bên, có mấy hình cầu?

a)

5 hình

b)

4 hình

c)

3 hình

d)

2 hình

110.

Câu 13: Số thích hợp điền vào vị trí dấu hỏi chấm là: (Lưu ý: đáp án các con chỉ ghi số. Ví dụ: 4).



(a)  

111.

Câu 14: Một hình hộp chữ nhật có tổng độ dài tất cả các cạnh là 36dm. Biết chiều cao bằng 2dm. Chu vi mặt đáy của hình hộp chữ nhật là:

a)

12dm

b)

13dm

c)

14dm

d)

15dm

112.

Câu 15: Một căn phòng hình lập phương có cạnh 5,5m. Hỏi không khí chứa trong phòng nặng bao nhiêu ki-lô-gam, biết 1 lít không khí nặng 1,2 gam?

a)

195,65kg

b)

119,56kg

c)

109,68kg

d)

199,65kg

113.

Câu 16: Người ta dự định xây một căn phòng hình hộp chữ nhật có thể chứa được 500 người. Biết căn phòng đó dài 25m và rộng 15m. Hỏi người ta phải xây căn phòng cao nhiêu mét? Biết rằng mỗi người cần 3m3.

a)

3m

b)

4m

c)

5m

d)

6m

114.

Câu 17: Bitu làm một hộp quà bằng bìa dạng hình lập phương cạnh 0,6m. Ở nắp hộp đó Bitu khoét một hình tròn bán kính 20cm. Hỏi Bitu cần dùng bao nhiêu mét vuông bìa để làm hộp quà đó?

a)

2,0344m2

b)

3,0344m2

c)

2,1344m2

d)

4,0344m2

115.

Câu 18: Hình còn thiếu cần điền vào khoảng trống màu trắng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

116.

Câu 19: Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9m, chiều rộng kém chiều dài 3m và chiều cao dài 4m. Người ta cần quét vôi tường và trần nhà trong căn phòng đó. Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu, biết tổng diện tích các cửa ra vào và cửa sổ là 11,25m2 ?

a)

162,75m2

b)

162,65m2

c)

161,75m2

d)

152,75m2

117.

Câu 20: Một cái bể hình lập phương cạnh 1,5m. Bể không có nước, người ta đổ vào 63 thùng nước, mỗi thùng 25 lít nước. Hỏi mực nước trong bể còn cách miệng bể bao nhiêu mét? (Lưu ý: Đáp án các con chỉ ghi số. Ví dụ: 0,5)



(a)  

118.

Hình nào sau đây là hình hộp chữ nhật?

a)
b)
c)
d)
119.

3. Để tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta tính theo công thức nào?

a)

Sxq = dài x rộng x cao

b)

Sxq = dài + rộng x 2 x cao

c)

Sxq = (dài + rộng) x 2 x cao

d)

Sxq =(dài + rộng) x 2 x cao + S đáy x 2

120.

4. Để tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ta tính theo công thức nào?

a)

Stp = dài x rộng x cao

b)

Stp = dài + rộng x 2 x cao

c)

Stp = (dài + rộng) x 2 x cao

d)

Stp =(dài + rộng) x 2 x cao + S đáy x 2

121.

6. Để tính diện tích xung quanh của hình lập phương ta tính theo công thức nào?

a)

Sxq = dài x rộng x cao

b)

Sxq = cạnh x cạnh x 6

c)

Sxq = (dài + rộng) x 2 x cao

d)

Sxq= cạnh x cạnh x 4

122.

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy:

a)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo)

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

d)

Chiều dài nhân với chiều rộng rồi chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)

123.

Muốn tính thể tích hình lập phương ta lấy:

a)

Cạnh x cạnh + cạnh

b)

Cạnh x cạnh x cạnh

c)

Chiều dài x chiều rộng x chiều cao

d)

Cạnh x cạnh - cạnh

124.

cm3cm^3  Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 6 cm

(a)  

125.

Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật biết tổng độ dài của chiều dài và chiều rộng là 120cm, chiều cao là 18cm.

(a)  

126.

Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 9dm. Tính diện tích tôn cần dùng để làm thùng (không tính mép hàn)

a)

248dm2

b)

180dm2

c)

204dm2

d)

228dm2

127.

Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 8m và chiều cao 10m 8dm

a)

432m2

b)

4320m2

c)

528m2

d)

624m2

128.

Một hình lập phương có cạnh 3cm. Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:

a)

54cm2

b)

54cm

c)

45cm2

d)

36cm2

129.

Một bể cá không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m và chiều cao 1m. Tính diện tích kính làm bể.

a)

10m2

b)

7m2

c)

12m2

d)

13m2

130.

Diện tích xung quanh của cái hộp hình lập phương có cạnh bằng 2m là:

a)

13 m2

b)

14 m2

c)

16 m2

d)

24 m2

131.

Một hình lập phương có cạnh 4cm, nếu gấp cạnh của hình lập phương lên 3 lần thì diện tích toàn phần của nó gấp lên bao nhiêu lần?

a)

4

b)

12

c)

3

d)

9

132.

Hình lập phương có mấy mặt có diện tích bằng nhau?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

133.

Hình hộp chữ nhật gồm bao nhiêu mặt, bao nhiêu cạnh, bao nhiêu đỉnh ?

a)

A. 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh

b)

B. 8 mặt, 12 cạnh, 6 đỉnh

c)

C. 12 mặt, 6 cạnh, 8 đỉnh

d)

D. 6 mặt, 8 cạnh, 12đỉnh

134.

Các mặt của hình hộp chữ nhật là hình gì ?

a)

A. Hình vuông

b)

B. Hình tam giác

c)

C. Hình chữ nhật

d)

D. Hình thoi

135.

Hình hộp chữ nhật gồm những kích thước nào ?

a)

A. Chiều dài, chiều rộng.

b)

B. Chiều dài, chiều rộng, đáy bé.

c)

C. Chiều dài, chiều rộng, đáy lớn.

d)

D. Chiều dài, chiều rộng, chiều cao.

136.

Công thức tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật.

a)

A. Sxq=(a + b) ×h2A.\ Sxq=\frac{\left(a\ +\ b\right)\ \times h}{2}

b)

B. Sxq=(a+b)×2×cB.\ Sxq=\left(a+b\right)\times2\times c

c)

C. Sxq=(a+b) ×2hC.\ Sxq=\frac{\left(a+b\right)\ \times2}{h}

d)

D. Sxq=(a +h)×2×bD.\ Sxq=\left(a\ +h\right)\times2\times b

137.

Muốn tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật ta làm như thế nào ?

a)

A. Muốn tính diện tích xung quanh (Sxq) ta lấy tổng chiều dài và chiều rộng nhân với 2 rồi nhân với chiều cao.

b)

B. Muốn tính diện tích xung quanh (Sxq) ta lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao.

c)

C. Muốn tính diện tích xung quanh (Sxq) ta lấy diện tích mặt đáy nhân với chiều cao.

d)

D. A và B đúng, C sai

138.

Công thức tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật

a)

A. Stp=Sxq + S2 đaˊy A.\ S_{tp}=S_{xq}\ +\ S_{2\ đáy}\

b)

B. Stp=SxqS2 đaˊyB.\ S_{tp}=\frac{S_{xq}}{S_{2\ đáy}}

c)

C. Stp=S2 đaˊySxqC.\ S_{tp}=\frac{S_{2\ đáy}}{S_{xq}}

d)

D. Stp=Sxq ×S2 đaˊyD.\ S_{tp}=Sxq\ \times S_{2\ đáy}

139.

Muốn tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật ta làm như thế nào ?

a)

A. Diện tích toàn phần (Stp) của hình hộp chữ nhật là tổng của diện tích xung quanh và diện tích một đáy (Sđáy).

b)

B. Diện tích toàn phần (Stp) của hình hộp chữ nhật là tổng của diện tích 6 mặt và diện tích hai đáy (S2đáy).

c)

C. Diện tích toàn phần (Stp) của hình hộp chữ nhật là tổng của diện tích xung quanh và diện tích hai đáy (S2đáy).

d)

D. Diện tích toàn phần (Stp) của hình hộp chữ nhật là tổng của diện tích 6 mặt và diện tích một đáy (Sđáy).

140.

Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng 2dm và chiều cao 3dm.

a)

A. 39dm2

b)

B. 60dm2

c)

C. 240dm2

d)

D. 128dm2

141.

Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng 2dm và chiều cao 3dm.

a)

A. 79dm2

b)

B. 80dm2

c)

C. 118dm2

d)

D. 92 dm2

142.

Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 4dm, chiều cao 3dm. Tính diện tích tôn dùng để làm thùng (không tính mép hàn).

a)

A. 59dm2

b)

B. 158dm2

c)

C. 94dm2

d)

D. 78dm2

143.

a)

Cạnh AD = BC = NP = MQ

b)

Cạnh AB = CD = MN = PQ

c)

Cạnh AM = BN = CP = DQ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

144.

Trong các đồ dùng dưới đây, đồ dùng nào có dạng hình hộp chữ nhật?

a)

Hộp diêm

b)

Viên gạch

c)

Hộp phấn

d)

Tất cả các sự vật trên

145.

Diện tích của hình chữ nhật CDQP là: (a)   cm2

146.

Trong hình hộp chữ nhật:

a)

Diện tích xung quanh bằng diện tích của 4 mặt bên.

b)

Diện tích toàn phần bằng diện tích của 4 mặt bên.

c)

Diện tích xung quanh bằng diện tích của 6 mặt.

d)

Tất cả đều đúng.

147.

Một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m và chiều cao 1m. Tổng diện tích 4 mặt bên của bể cá là: (a)   m2.

148.

Một cái hộp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10cm, chiều rộng 5cm và chiều cao 10cm. Bạn Bình dán giấy màu đỏ vào các mặt xung quanh và giấy màu vàng vào hai mặt đáy của cái hộp đó (chỉ dán mặt ngoài). Hỏi diện tích giấy màu cần dùng để dán kín các mặt ngoài của chiếc hộp là bao nhiêu cm2?

a)

100cm2

b)

200cm2

c)

300cm2

d)

400cm2

149.

Hình lập phương có mấy mặt, mấy đỉnh, mấy cạnh?

a)

6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

b)

8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh

c)

12 mặt, 8 đỉnh, 6 cạnh

d)

8 mặt, 12đỉnh, 6 cạnh

150.

Các mặt của hình lập phương là hình gì?

a)

Hình thang

b)

Hình tròn

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

151.

So sánh diện tích các mặt của một hình lập phương?

a)

Không bằng nhau

b)

Phân vân

c)

Bằng nhau

d)

Không biết

152.

So sánh độ dài các cạnh của một hình lập phương ?

a)

Bằng nhau

b)

Không bằng nhau

c)

Phân vân

d)

Không biết

153.

Trong câu: “Nó không chỉ học giỏi Toán mà nó còn học giỏi Tiếng Việt.”, cặp quan hệ từ biểu thị mối quan hệ:

a)

A. Tương phản.

b)

B. Tăng tiến.

c)

C. Nguyên nhân - kết quả.

d)

D. Điều kiện - kết quả.

154.

Câu ghép nào biểu thị quan hệ tăng tiến trong các câu sau đây?

a)

A. Do gió mùa đông bắc tràn về nên trời trở lạnh.

b)

B. Tuy chúng ta đã tận tình giúp đỡ Khôi nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

c)

C. Nhờ có dịp đi chơi xa nhiều nên tôi mới tận mắt thấy hết sự giàu có của quê hương mình.

d)

D. Bạn Hà chẳng những học giỏi mà bạn ấy còn ngoan ngoãn.

155.

Câu: "Chẳng những Hồng chăm học mà bạn ấy còn rất chăm làm."

Chủ ngữ của vế 1 là:...................

a)

Hồng

b)

Bạn ấy

c)

Chẳng những... mà

d)

chăm học

156.

Câu: "Chẳng những Hồng chăm học mà bạn ấy còn rất chăm làm."

Chủ ngữ của vế 2 là:...................

a)

Hồng

b)

bạn ấy

c)

bạn

d)

chăm học

157.

Các cặp quan hệ từ: không những...mà...; chẳng những...mà...; không chỉ...mà...

dùng để nối các vế trong câu ghép thể hiện mối quan hệ gì?

a)

nguyên nhân-kết quả

b)

giả thiết, điều kiện-kết quả

c)

tương phản

d)

tăng tiến

158.

Các vế câu trong câu : "Tôi đã khóa cửa cẩn thận nhưng bọn trộm vẫn đột nhập và xe của tôi" được nối với nhau bằng quan hệ từ ....................

a)

nhưng

b)

c)

nhưng, và

d)

của, và. nhưng

159.

Câu ghép thể hiện mối quan hệ tăng tiến là:

a)

a. Vì Nam cố gắng học tập nên có kết quả thi tốt.

b)

b. Bạn Ngọc không chỉ xinh đẹp mà bạn ấy còn học rất giỏi.

c)

c. Tuy gia đình gặp khó khăn nhưng bạn Nga vẵn phấn đấu học tốt

160.

Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào câu: "Đứa trẻ ........ không nín khóc ............nó lại còn khóc to hơn".

a)

a. không những... mà...

b)

b. vì ... nên ...

c)

c. mặc dù... nhưng...

d)

nếu... thì...

161.

Trong các cặp từ dưới đây, cặp từ nào thể hiện mối quan hệ tăng tiến?

a)

a. Tuy ...nhưng...; mặc dù... nhưng...; dù... nhưng...

b)

b. Nếu... thì... ; hễ... thì...; giá... thì...

c)

c. Không những... mà...; chẳng những...mà...; không chỉ... mà...

d)

Bởi vì... cho nên; do...nên...; tại vì...nên...; nhờ...mà.

162.

Em đã được học những các nối các vế câu thể hiện quan hệ:

a)

a. Nguyên nhân-kết quả;

Điều kiện (GT)- kết quả;

Tăng tiến;

Tương phản.

b)

b. a. Nguyên nhân-kết quả;

Điều kiện(GT) - kết quả;

Tương phản.

c)

a. Nguyên nhân-kết quả;

Tăng tiến;

Tương phản.

163.

Câu 1: Từ ghép là những từ như thế nào?

a)

Hai từ ghép lại với nhau

b)

Hai từ ghép lại với nhau trong đó có một từ chính và một từ phụ

c)

Hai tiếng trở lên ghép lại với nhau, các tiếng có quan hệ với nhau về mặt ý nghĩa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

164.

Trong các dòng sau, dòng nào chứa toàn từ ghép?

a)

le le, ti-vi, cứng cáp, màu sắc, bóng bẩy

b)

màu mè, đi đứng, ô tô, sâm cầm

c)

tóc tai, đùng đoàng, chùa chiền, long lanh, ảo diệu

d)

ghi đông, ra-đa, ra-đi-ô, mông lung, ấm áp

165.

Trong câu: "Bông hoa nở đỏ rực." có bao nhiêu từ ghép

(a)  

166.

Trong đoạn câu văn sau có bao nhiêu từ ghép: “Từ tờ mờ sáng, các bác nông dân đã gọi nhau í ới ra đồng.”

a)

hai từ

b)

ba từ

c)

bốn từ

d)

không có từ nào

167.

Hãy sắp xếp các câu theo thứ tự số lượng từ ghép từ nhỏ đến lớn.

1.Bố em là bác sỹ quân y nên thường làm việc xa nhà.

2.Đôi càng tôi mẫm bóng.

3.Nước biển trong xanh, song vỗ rì rào theo nhịp đung đưa của gió.

4.Chú chuồn chuồn nước giật mình vỗ cánh bay lên.

a)

2-3-4-1

b)

4-2-1-3

c)

1-4-2-3

d)

4-2-3-1

168.

Chọn từ thích hợp để điền vào câu sau:

Bạn luôn (học hành/học hỏi/học đòi) từ thầy cô, bạn bè để biết thêm nhiều kiến thức mới.

(a)  

169.

Sắp xếp các từ có chứa tiếng thẳng sau vào nhóm thích hợp: thẳng băng, thẳng cánh, thẳng cẳng, thẳng đứng, thẳng thớm, thẳng thắn. (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Từ ghép: thắng băng, thẳng cánh, thẳng cẳng, thẳng đứng

b)

Từ ghép: thẳng cánh, thẳng đứng

c)

Từ láy: thẳng thớm, thẳng thắn

d)

Từ láy: thẳng băng, thẳng cẳng, thẳng thớm, thẳng thắn

170.

Từ “phúc đức” là từ ghép đẳng lập hay từ ghép chính phụ?

(có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

Từ ghép đẳng lập

b)

Từ ghép chính phụ

c)

Không thể phân loại

171.

Dấu hiệu để nhận biết từ không phải là từ ghép? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Cả hai tiếng đều có nghĩa

b)

Cả hai tiếng đều không có nghĩa

c)

Một trong hai tiếng có nghĩa còn tiếng còn lại thì không

d)

Cà A và C đều đúng

172.

Chọn ý đúng để chứng minh từ “chùa chiền” là từ ghép?

a)

Từ “chùa” trong “chùa chiền” có nghĩa là nơi thờ phụng của đạo Phật

Từ “chiền” trong “chùa chiền” có nghĩa tương đương là chùa

b)

Cả hai tiếng trong từ “chùa chiền” không có nghĩa nhưng kết hợp với nhau tạo thành một từ ghép

c)

Trong từ “chùa chiền” chỉ cần có tiếng “chùa” có nghĩa thì cả từ này là từ ghép

d)

Từ “chùa chiền” là một vừa là từ ghép, vừa là từ láy nên chỉ cần phân loại một trong hai

173.

Cặp quan hệ từ “tuy – nhưng” trong câu ghép thể hiện quan hệ:

a)

Tăng tiến

b)

Nguyên nhân - kết quả

c)

Giả thiết (giả thiết)- kết quả

d)

Tương phản

174.

Trong các câu sau câu nào là câu ghép ?

a)

Tôi rất chăm học khác hẳn anh tôi.

b)

Tôi rất chăm học và chăm làm.

c)

Mùa xuân cây cối đâm chồi nảy lộc,

d)

Hoa Ban đang nở khắp núi rừng Mộc Châu.

175.

Câu ghép sau : "Các bạn nhỏ mồ côi đã có một cái Tết ấm áp nhờ chúng ta tích cực làm từ thiện, khuyên góp tiền" có mấy vế câu?

a)

2 vế câu

b)

3 vế câu

c)

4 vế câu

d)

1 vế câu và 1 vế khuyết chủ ngữ.

176.

Các vế câu sau:" Chẳng những hải âu là bạn của bà con nông dân mà chúng còn là bạn của những em nhỏ."

được nối với nhau bằng ?

a)

1 quan hệ từ: Chẳng những

b)

1 Cặp quan hệ từ: Chẳng .. mà

c)

1 Cặp quan hệ từ: Chẳng những ... mà

d)

1 Quan hệ từ : mà

177.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào vế câu còn thiếu sau: "Nhờ Thu cố gắng hết sức mình……………………………"

a)

nên bạn ấy đã rất cao lớn.

b)

nên bạn ấy đã học rất tốt.

c)

nên bạn ấy đã đến muộn.

d)

nên bạn ấy không vượt qua kì thi.

178.

Cặp quan hệ từ trong câu sau:" Nhờ tôi đi học sớm mà tôi tránh được trận mưa rào." biểu thị quan hệ gì?

a)

Tương phản

b)

Tăng tiến

c)

Nguyên nhân- kết quả.

d)

Giả thiết- kết quả

179.

Chủ ngữ trong câu sau là:" Bằng đôi bàn tay khéo léo, những nghệ nhân trạm khắc đã tạo ra những tác phẩm tuyệt mĩ".

a)

Bằng đôi bàn tay khéo léo.

b)

những nghệ nhân

c)

những nghệ nhân trạm khắc.

d)

Bằng đôi bàn tay khéo léo, những nghệ nhân trạm khắc

180.

Trong các câu ghép sau, câu nào là câu biểu thị quan hệ Tương phản?

a)

Tôi đã bị đau bụng chỉ vì tối nay mẹ cho tôi ăn quá nhiều.

b)

Vì mệt nên tôi đi ngủ sớm.

c)

Bé Hà chẳng những không hối hận khi đã làm vỡ cái bát mà nó còn nói dối mẹ.

d)

Tôi rất ghét ăn cháo thịt băm những hôm nay tôi vẫn phải ăn chỉ vì đau răng.

181.

Các từ đồng nghĩa với từ " Chăm chỉ" là:

a)

Siêng năng

b)

Lười nhác

c)

Cần cù

d)

Hiếu học

e)

Chịu khó

182.

Các chủ ngữ trong câu văn "Sang thu, lá cây chuyển màu vàng, ánh sáng chiếu qua kẽ lá lung linh. "là :

a)

Cây; ánh sáng

b)

Sang thu; cây

c)

Sang thu; ánh sáng

d)

lá cây; ánh sáng

183.

Số?

2m3 = ..............dm3

a)

200

b)

2 000

c)

20 000

d)

20

184.

Một hình hộp chữ nhật có: Chiều cao 9dm, chiều rộng là 5dm, chiều cao là 1,2m. Vậy thể tích hình hộp là:

a)

450 dm3

b)

54 m3

c)

540 dm3

d)

5,4 m3

185.

Năm 1975 nước ta thống nhất đất nước, vậy năm đó thuộc thế kỉ bao nhiêu?

a)

Thế kỉ XIX

b)

Thế kỉ XVIII

c)

Thế kỉ XIV

d)

Thế kỉ XX

186.

Kết quả của phép tính sau: 25,3 : 100 + 4,7 x 0,01= ?

a)

0,3

b)

30

c)

300

d)

3000

187.

Tìm x biết: X : 6 x 4 = 2,84

a)

X = 4,62

b)

X = 4,53

c)

X = 1,26

d)

X = 4,26

188.

Đặc điểm của câu ghép là gì?

a)

Là câu do nhiều vế câu ghép lại

b)

Là câu do một vế câu ghép lại

c)

Là câu do 2 vế câu ghép lại

189.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Mỗi vế câu ghép thường có cấu tạo giống một ......

(có đủ chủ ngữ, vị ngữ) và thể hiện một ý có quan hệ .... với ý của những vế câu khác.

a)

câu ghép chặt chẽ

b)

câu đơn chặt chẽ

c)

chặt chẽ câu đơn

190.

Câu sau có mấy chủ ngữ?

"Hễ con chó đi chậm, con khỉ cấu hai tai chó giật giật".

a)

Hai chủ ngữ: là " con chó" và "con khỉ"

b)

Một chủ ngữ: là "con chó"

c)

Hai chủ ngữ là "con chó" và "hai tai chó"

191.

Cho câu sau "Con chó chạy sải thì khỉ gò lưng như người phi ngựa". có mấy vế câu?

a)

Một vế câu

b)

Hai vế câu

c)

Không có vế câu nào cả

192.

Cho câu sau "Con chó chạy sải thì khỉ gò lưng như người phi ngựa". Chủ ngữ trong câu trên là :

a)

Con chó

b)

khỉ

c)

khỉ gò lưng

d)

người

193.

Cho câu "Chó chạy thong thả, khỉ buông thõng hai tay, ngồi ngúc nga ngúc ngắc".Câu văn trên có mấy cụm chủ - vị?

a)

1

b)

2

c)

3

194.

Tìm bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương.

a)

rải mây trắng nhạt

b)

trắng nhạt

c)

mơ màng dịu hơi sương

195.

Tìm bộ phận chủ ngữ trong mỗi vế của câu ghép sau:

Trời xanh thẳm, biển cũng thẳm xanh, như dâng cao lên, chắc nịch.

a)

Trời xanh

b)

Biển

c)

Trời, biển

d)

xanh

196.

Trong câu "Mặt trời mọc, sương tan dần" có mấy vế câu?

a)

1

b)

2

c)

3

197.

Xác định bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời ầm ầm dông gió, biển đục ngầu, giận dữ..

a)

ầm ầm dông gió

b)

dông gió

c)

đục ngầu

d)

đục ngầu, giận dữ

198.

Gạch chân dưới bộ phận chủ ngữ trong mỗi vế câu của câu văn sau:

Biển nhiều khi rất đẹp, ai cũng thấy như thế.

a)

Biển

b)

ai

c)

ai cũng

d)

rất đẹp

199.

Thêm một vế câu vào chỗ trống để được một câu ghép:

"Mùa xuân đã về,...."

a)

bầu trời xanh và cao hơn.

b)

cây cối đâm chồi nảy lộc xanh tươi.

c)

có nhiều chùm quả chín vàng.

200.

Tìm bộ phận vị ngữ của mỗi vế trong câu văn sau:

Trời xanh thẳm, biển cũng thẳm xanh.

a)

Trời

b)

biển

c)

xanh thẳm

d)

xanh thẳm, cũng thẳm xanh