wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV toàn tài 5/3

Total questions: 106

Worksheet time: 18hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Vùng đất rộng, bằng phẳng được gọi là gì?

a)

cao nguyên

b)

thung lũng  

c)

đồi núi

d)

đồng bằng

2.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

mơ mộng, hoa cỏ

b)

tối tăm, lạnh lẽo

c)

ríu rít, nhảy nhót  

d)

xanh um, cỏ cây

3.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu thơ:

“Sáng nay bừng lửa thắm

Rừng rực cháy trên cành”.

(Hoa phượng - Lê Huy Hòa)

a)

bừng, thắm

b)

rừng rực, cháy

c)

thắm, rừng rực

d)

bừng, trên cành

4.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

xinh xắn

b)

thư sinh

c)

xinh đẹp

d)

xinh sôi

5.

Tiếng "đàn" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để tạo thành tên các loại nhạc cụ?

a)

hát, ca

b)

bầu, tranh

c)

bầy, đúm

d)

ong, kiến

6.

Hành vi nào sau đây không biểu hiện tính trung thực?

a)

Không chỉ bài cho bạn trong giờ kiểm tra

b)

Không xem bài của bạn

c)

Không làm bài tập về nhà

nhưng nói là quên vở

d)

Không bao che cho bạn khi mắc lỗi

7.

Trái nghĩa với trung thực là?

a)

Tiết kiệm

b)

Chăm chỉ

c)

Giả dối

d)

Dũng cảm

8.

Đồng nghĩa với trung thực là gì?

a)

Chính trực

b)

Xảo trá

c)

Khảng khái

d)

Thật thà

9.

Đáp án nào sau đây giải thích đúng nghĩa của từ "trung thực" ?

a)

Ngay thẳng, thật thà

b)

Trung lập không về phe ai

c)

Gian xảo, giả tạo

d)

Giữ gìn danh dự bản thân

10.

Câu thành ngữ "Đói cho sạch, rách cho thơm" nói về đức tính gì?

a)

Trung thực

b)

Tự trọng

c)

Kiên trì

d)

Sạch sẽ

11.

"Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó" là nghĩa của từ nào ?

a)

trung hậu

b)

trung thực

c)

trung kiên

d)

trung thành

12.

Người ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một là:

a)

trung hậu

b)

trung thực

c)

trung nghĩa

d)

trung tâm

13.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "trung tâm" ?

a)

là giữa tháng tám âm lịch – giữa mùa thu.

b)

là nơi ở giữa một vùng nào đó, thường là nơi dân cư tập trung đông đúc.

c)

là ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá

d)

là miền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông

14.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trung nghĩa ?

a)

Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.

b)

Một lòng một dạ vì việc nghĩa

c)

Ngay thẳng, thật thà

d)

Trung thành và dũng cảm

15.

Người tin vào bản thân mình là:

a)

tự quyết

b)

tự tin

c)

tự hào

d)

tự trọng

16.

Quyết định lấy công việc của mình là:

a)

tự hào

b)

tự quyết

c)

tự ti

d)

tự ái

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

18.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

19.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

20.

Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?

a)

Quê quán

b)

Đất nước

c)

Quê nhà

d)

Quê cha đất tổ

21.

Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.

a)

mua/ xa

b)

xa/ mua

c)

chia sẻ/ sát

d)

sát/ chia sẻ

22.

Cặp từ trái nghĩa có trong câu sau là

Bạn ấy khiêm tốn chứ không kiêu căng như những bạn học giỏi khác.

a)

A. bạn ấy – bạn khác

b)

B. khiêm tốn – kiêu căng

c)

C. khiêm tốn – học giỏi

23.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gạn đục khơi trong

b)

Dở khóc dở cười .

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Năng nhặt chặt bị.

24.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

25.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

cồng chiêng

b)

chim iểng

c)

kiễng chân

d)

củ riềng

26.

Những từ nào là từ chỉ sự vật trong câu thơ:

          “Gió ở rất xa, rất rất xa

Gió thích chơi thân với mọi nhà.”

(Gió – Ngô Văn Phú)

a)

gió, xa

b)

gió, chơi

c)

gió, nhà      

d)

xa, nhà

27.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

rộn ràng     

b)

dọn dẹp      

c)

dì dào

d)

giục giã

28.

Từ nào sau đây khác các từ còn lại?

a)

biển khơi

b)

biển đảo

c)

biển báo

d)

bãi biển

29.

Từ nào dưới đây gần nghĩa với "đoàn tụ"?

a)

xa cách

b)

chia li

c)

gần gũi

d)

sum họp

30.

Giải câu đố sau:Con gì dài cổ đầu vươnTrên mình lốm đốm như vườn hoa mai?

a)

con báo

b)

con hươu cao cổ

c)

con tuần lộc

d)

con ngựa vằn

31.

Từ nào dưới đây là từ viết sai chính tả?

a)

xét nghiệm

b)

xa mạc

c)

xót xa

d)

xây dựng

32.

Đáp án nào dưới đây gồm tên của các bạn học sinh đã được sắp xếp đúng theo thứ tự trong bảng chữ cái?

a)

Khánh, Nhân, Duyên

b)

An, Dung, Cường

c)

Ánh, Việt, Bình

d)

Minh, Sơn, Vũ

33.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu phẩy?

a)

Quê bé có cánh đồng, lúa rộng, bao la, có lũy tre xanh mướt.

b)

Nghỉ hè, bé được về quê thăm ông bà, cô chú.

c)

Ông chặt tre, cắt giấy để làm diều cho bé.

d)

Bà ngoại đi chợ mua cho bé kẹo lạc, quả thị và bánh.

34.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

hữu ích

b)

dụng cụ

c)

lịch sử

d)

sử dụng

35.

Cho các từ: lạc quan, lạc điệu, lạc thú, an lạc

Từ có tiếng "lạc" có nghĩa khác với các từ còn lại là:

a)

Lạc quan

b)

Lạc điệu

c)

An lạc

d)

Lạc thú

36.

Không là thợ dệt

Không guồng quay tơ

Không học bao giờ

Chăng tơ bừa bãi.

a)

Tằm

b)

Nhện

c)

Chuồn chuồn

d)

Ong

37.

Cá gì đầu bẹp, có râu

Cả đời ẩn dưới bùn sâu kiếm mồi?

a)

Cá Mè

b)

Cá Chép

c)

Cá Bống

d)

Cá Trê

38.

Lúc vươn cổ

Lúc rụt đầu

Hễ đi đến đâu

Cổng nhà đi đó.

a)

Con cò

b)

Con trâu

c)

Con ba ba

d)

Con rùa

39.

Con gì tuy bé tí

Mà đã biết lo xa

Tha thức ăn về nhà

Phòng khi trời mưa bão?

a)

Bọ rùa

b)

Kiến

c)

Chuột

d)

40.

Con gì khi ta ngủ

Nếu không mắc màn che

Quanh người kêu vo ve

Cắm vòi vào hút máu?

(Là con gì?)

a)

Muỗi

b)

Ruồi

c)

Ong

d)

Bướm

41.

Chỉ to như hạt đỗ đen

Thường bay đến đậu cơm canh của người.

Thức ăn phải đậy ai ơi!

Kéo nó gieo bệnh làm người ốm đau.

(Là con gì?)

a)

Muỗi

b)

Ruồi

c)

Ong

d)

Bướm

42.

Cánh tôi rất mỏng

Tên gọi hai lần

Bay vừa: tôi báo trời râm

Bay cao: trời nắng, thấp dần: trời mưa.

(Là con gì?)

a)

Châu chấu

b)

Chuồn chuồn

c)

Bướm

d)

Ong

43.

Mắt lồi mồm rộng

Sấm động mưa rào

Tắm mát rủ nhau

Hát bài "ộp ộp".

(Là con gì?)

a)

Cá rô

b)

Cóc

c)

Ếch

d)

Nhái

44.

Con gì trắng muốt như bông

Nhìn ngắm ruộng đồng thẳng cánh mà bay?

(Là con gì?)

a)

b)

Vạc

c)

Chim

d)

45.

Chim gì liệng tựa thoi đưa

Báo mùa xuân đẹp say sưa giữa trời?

(Là chim gì?)

a)

Chích

b)

Vành khuyên

c)

Nhạn

d)

Én

46.

Con gì đẹp nhất loài chim

Đuôi xòe rực rỡ như nghìn cánh hoa?

(Là chim gì?)

a)

Chim chích

b)

Gà trống

c)

Chim sẻ

d)

Công

47.

Mỏ dài lông biếc

Trên cành lặng yên

Bỗng vút như tên

Lao mình bắt cá

Là con chim gì?

(Là chim gì)

a)

Sâu

b)

Bói cá

c)

Sáo sậu

d)

Vành khuyên

48.

Con gì đuôi ngắn, tai dài

Mắt hồng, lông mượt có tài nhảy nhanh?

(Là con gì?)

a)

Gấu

b)

Mèo

c)

Thỏ

d)

Chó

49.

Bò mẹ thì là mẹ

Con nó là bò con

Nhưng tên là gì nhỉ

Đố em gọi được luôn?

(Là con gì?)

a)

Con bê

b)

Con nghé

c)

Con bò

d)

Con trâu

50.

Con gì lông mượt

Đội sừng cong cong

Lúc ra cánh đồng

Cày bừa rất giỏi?

(Là con gì?)

a)

Nghé

b)

c)

Trâu

d)

51.

Cái mỏ xinh xinh

Hai chân tí xíu

Lông vàng, mát dịu

Chiếp, chiếp suốt ngày.

(Là con gì?)

a)

Gà mái

b)

Gà con

c)

Chim sâu

d)

Gà trống

52.

Con gì cá biển rõ ràng

Có tên giống lợn, khôn ngoan tuyệt vời.

Nhiều khi giữa biển cứu người

Chẳng như cá mập là loài ác ngư?

(Là con gì?)

a)

Cá heo

b)

Cá mập

c)

Cá voi

d)

Cá sấu

53.

Con gì nhọn hoắt cái đuôi

Thấy bóng mèo rồi co cẳng chạy mau?

(Là con gì?)

a)

Chim gõ kiến

b)

Sóc

c)

Mọt

d)

Chuột

54.

Con gì bắt chuột mê say

Có đôi mắt sáng, ngủ ngày, thức đêm?

(Là con gì?)

a)

Chim cu gáy

b)

Chim cú mèo

c)

Chim chích

d)

Chim vành khuyên

55.

Tôi là chiếc máy nhỏ xinh

Lá cây lại hóa tài tình thành tơ.

Từ ngàn xưa đến bây giờ

Cho người đẹp mãi - Tôi chờ chi đâu?

(Là con gì?)

a)

Con nhện

b)

Con bướm

c)

Con tằm

d)

Con kiến

56.

Ngày ngày chăm chỉ tìm hoa

Làm nên mật ngọt xây nhà ở chung.

(Là con gì?)

a)

Con cánh cam

b)

Con bướm

c)

Con ong

d)

Con chuồn chuồn

57.

Trong tôi xấu xí xù xì

Đêm về người ngủ tôi thì bắt sâu.

Khi nào trời nắng quá lâu

Tôi kêu mấy tiếng mưa đầu bay về?

(Là con gì?)

a)

Con ếch

b)

Con cóc

c)

Con nhái

d)

Con chuồn chuồn

58.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

sáng dạ

b)

sáng suốt

c)

sáng ý

d)

sáng choang

59.

Từ nào chỉ đặc điểm trong câu: "Hóa ra đó là một chú thỏ trắng mắt hồng.”

a)

A. Hóa ra

b)

B. Một chú thỏ

c)

C. Trắng, hồng

d)

D. Đó là

60.

Từ ngữ nào là chỉ hành động:

a)

A. Công viên

b)

B. Thư viện

c)

C. Đọc sách

d)

D. Chăm ngoan

61.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

A. Chuyên cần

b)

B. Trái cây

c)

C. Trong trẻo

d)

D. Trung thủy

62.

Từ nào chứa tiếng “chật” nhưng không có nghĩa là nhỏ, hẹp

a)

A. Chật ních

b)

B. Chật vật

c)

C. Chật chội

d)

D. Chật hẹp

63.

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

64.

Một con sâu bỏ rầu ...

a)

nồi :D

b)

nồi cá

c)

nồi canh

d)

nồi cơm

65.

Thua keo này, ... keo khác.

a)

ta bày

b)

bày

c)

làm

d)

tạo

66.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

67.

Loại một từ có tiếng “hữu” không giống nghĩa với tiếng “hữu” ở các từ khác trong nhóm: “hữu nghị, hữu hiệu, hữu dụng, hữu ích”.

a)

hữu nghị

b)

hữu hiệu

c)

hữu dụng

d)

hữu ích

68.

Tốt (a)   hơn lành áo

69.

Yêu (a)   thương nòi.

70.

Cũ người mới (a)  

71.

Mua dầm thấm (a)  

72.

Con hơn ... là nhà có phúc.

(a)  

73.

Vạn sự khởi đầu (a)  

74.

Chớ thấy sóng cả mà rã (a)   chèo

75.

Thẳng như ruột ...

(a)  

76.

Tuef nào sau đây có nghĩa là " có khả năng nhận thức đúng đắn, giúp giải quyết vấn đề một cách tỉnh táo, không sai lầm"?

a)

sáng chế

b)

sáng suốt

c)

sáng dạ

d)

sáng giá

77.

"Để nguyên số ngón bàn tay

Thêm huyền lưng ngã, ngủ ngay trên giường."

Từ thêm huyền là từ gì?

a)

nằm

b)

tằm

c)

cằm

d)

rằm

78.

Tỉnh nào có vịnh Hạ Long

Tuần Châu, Bãi Cháy xanh trong biển trời?

a)

Quảng Bình

b)

Quảng Ninh

c)

Quảng Trị

d)

Quảng Ngãi

79.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về thói quen tiết kiệm, dành dụm?

a)

Lên thác xuống ghềnh

b)

Tự lực cánh sinh

c)

Tích tiểu thành đại

d)

Cần cù bù thông minh

80.

Câu tục ngữ nào đề cao bản chất bên trong hơn vẻ đẹp bề ngoài?

a)

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa

b)

Mặt hoa da phấn

c)

Trai thanh gái lịch

d)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

81.

Câu nào sau đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Mẹ đang tưới hoa ngoài ban công

b)

Đôi mắt bé tròn xoe, lúc nào cũng ánh lên vẻ vui tươi, tinh nghịch.

c)

Lũ trẻ ngồi quây quần bên bếp lửa nghe các cụ già kể chuyện.

d)

Cô giáo giảng bài trong lớp học

82.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Bạn nhỏ rất, biết quan, tâm chăm, sóc bà.

b)

Ngoài đường không khí, thật nhộn, nhịp.

c)

Ở thành phố, nhà cửa san sát, đèn điện sáng trưng.

d)

Nước hồ mùa thu trong, vắt mênh mông.

83.

Từ nào sau đây có nghĩa là "không ngủ được vì có điều phải suy nghĩ"?

a)

phân vân

b)

hoang mang

c)

hào phóng

d)

thao thức

84.

Từ nào sau đây có nghĩa là: ngay thẳng, thật thà, phản ánh lại đúng sự thật?

a)

trung tâm

b)

trung thực

c)

trung chuyển

d)

trung bình

85.

Điến cặp từ trái nghĩa thích hợp vào thành ngữ sau:

Kính...yêu....

a)

già-trẻ

b)

trên-dưới

c)

cha - con

d)

nước - nhà

86.

Từ nào trái nghĩa với từ "nhanh nhẹn" ?

a)

thông minh

b)

thoăn thoắt

c)

cuống quýt

d)

chậm chạp

87.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Thuốc đắng dã tật, sự [...] mất lòng.

a)

việc

b)

tình

c)

thật

d)

tích

88.

Từ nào chứa tiếng "nhân" có nghĩa là "lòng thương người"?

a)

nhân viên

b)

nhân ái

c)

nhân tài

d)

nhân quả

89.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

say sưa

b)

sâu xắc

c)

trăn trở

d)

xinh xắn

90.

Dòng nào dưới đây là các danh từ riêng?

a)

Sóc Trăng, hoa, Nghệ An

b)

mưa, Việt Nam, nắng

c)

Đồng Nai, Việt Bắc, Điện Biên Phủ

d)

Hà Nội, nhà, Nguyễn Huệ

91.

Từ nào còn thiếu trong câu thơ sau?  

  "Vàng cơn nắng, ... cơn mưa

Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi."

     (Theo Lâm Thị Mỹ Dạ)

a)

đen

b)

trắng

c)

đón

d)

chào

92.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

bản đồ

b)

tìm hiểu

c)

bình minh

d)

đại dương

93.

Từ nào sau đây có nghĩa trái ngược với "nhỏ bé"?

a)

nhanh nhẹn

b)

chậm chạp

c)

tí hon

d)

to lớn

94.

Từ nào sau đây có nghĩa trái với "nhân từ"?

a)

nhân ái

b)

độc ác

c)

hiền hậu

d)

đôn hậu

95.

Từ nào sau đây chứa tiếng "trung" có nghĩa là "ở giữa"?

a)

trung thành

b)

trung hậu

c)

trung tâm

d)

trung kiên

96.

"Tuổi ngọc ngà" được hiểu là gì?

a)

     Tuổi già

b)

Tuổi thơ, tuổi trẻ đẹp đẽ

c)

Chỉ tuổi đặc biệt của những người sống xa nhà

d)

Chỉ tuổi đặc biệt của những người ở nước ngoài

97.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

câu truyện

b)

chò truyện

c)

trọc lóc

d)

chinh triến

98.

"Đại ngàn" được hiểu là gì?

a)

Mảnh đất rộng lớn

b)

Dòng sông lớn

c)

Bức tường lớn

d)

Rừng lớn, có nhiều cây to lâu đời

99.

Đáp nào nào sau đây là tên một trò chơi dân gian?

a)

du lịch

b)

xây dựng

c)

bịt mắt bắt dê

d)

phát minh

100.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành thành ngữ sau:

Trọng […] khinh tài

a)

thương

b)

dung

c)

nghĩa

d)

nhân

101.

Từ nào sau đây có nghĩa là "tự hào ra mặt vì cho là mình hơn người khác"?

a)

hình thức

b)

diện tích

c)

diện mạo

d)

hãnh diện

102.

"Im như phỗng" có nghĩa là gì?

a)

Không hốt hoảng, sợ hãi.

b)

Không động cựa hoặc nói năng gì, như một bức tượng.

c)

Không nói khéo để người khác hám lợi mà làm theo.

d)

Không có cử chỉ, thái độ nhanh nhảu, vui vẻ khi gặp gỡ.

103.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về lòng tự trọng?

a)

Thẳng như ruột ngựa

b)

Thuốc đắng dã tật

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm

d)

Lá lành đùm lá rách

104.

Từ nào sau đây miêu tả dáng vẻ "khổ sở, đáng thương"?

a)

che chở

b)

vĩ đại

c)

thảm hại

d)

      thảm đỏ

105.

Có bao nhiêu từ viết sai chính tả trong khổ thơ sau?

"Hoa cà phê thơm lắm em ơi

Hoa cùng một điệu với hoa nhài

Trong ngà chắng ngọc, xinh và sáng

Như miệng em cười đâu đây thôi."

(Theo Xuân Diệu)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Tiếng "sự" có thể ghép được với tiếng nào sau đây để tạo thành từ ngữ?

a)

thiệp

b)

c)

lịch

d)

non