wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số tự nhiên + TV - lớp 3

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

"Bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám" được viết là:

a)

45 307

b)

45 308

c)

45 380

d)

45 038

2.

Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:

a)

664 300

b)

606 430

c)

600 634

d)

600 643

3.

Tìm số tròn chục x, biết:


58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

4.

Số có 6 chữ số lớn nhất là:

a)

999 999

b)

666 666

c)

100 000

d)

900 000

5.

Số tự nhiên liền trước số 10001 là:

a)

10 011

b)

10 002

c)

10 021

d)

10 000

6.

Chữ số 6 trong số 986 738 thuộc

hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng trăm, lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị

7.

Số bé nhất trong các số sau: 785 432; 784 532; 785 342; 785 324 là:

a)

785 432

b)

784 532

c)

785 342

d)

785 234

8.

Số bé nhất có bốn chữ số khác nhau là 1234.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Viết số:

"Năm mươi hai nghìn không trăm chín mươi sáu"

(a)  

10.

Số 7528 viết thành tổng các trăm, đơn vị là:

a)

7000 + 500 + 20 + 8

b)

7000 + 500 + 28

c)

7500 + 28

d)

7500 + 20 + 8

11.

Từ các chữ số 0; 1; 3; 7; 8, viết số bé nhất có bốn chữ số khác nhau.

(a)  

12.

Số lớn nhất có ba chữ số mà tổng các chữ số bằng 14 là ...

(a)  

13.

Phát biểu nào dưới đây SAI?

a)

Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

b)

Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

c)

Số 0 là số tự nhiên bé nhất.

d)

Có số tự nhiên lớn nhất.

14.

Số 30005 đọc là:

a)

Ba mươi nghìn không trăm linh năm

b)

Ba nghìn không trăm linh năm

15.

Có 10 chữ số để ghi số tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Số nào dưới đây là số lớn nhất?

a)

10534

b)

15201

c)

9898

d)

10765

17.

Giá trị của chữ số 2 trong số bên là ...

(a)  

18.

Quan sát hình ảnh và điền số thích hợp vào chỗ còn thiếu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Số lẻ bé nhất có hai chữ số là:

a)

10

b)

11

c)

13

d)

19

20.

Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là:

a)

100

b)

990

c)

999

d)

998

21.

Tìm X biết 47 < X < 53, X là số lẻ.

a)

X là 49

b)

X có thể là 49, 50

c)

X có thể là 49, 51

d)

X là 51

22.

2050:5

(a)  

23.

26 x 5 = ?

a)

100

b)

130

c)

30

d)

103

24.

44 : 6

Phép chia này có số dư là mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Trong phép chia cho 6, số dư lớn nhất có thể là mấy?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

26.

Số liền trước của 76 090 là

a)

76 089

b)

76 088

c)

76 091

d)

76 009

27.

Trong một phép chia có thương là 5, số chia là 4 và số dư là số lớn nhất có thể được. Số bị chia là:

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

28.

Số gồm 5 nghìn,6 trăm, 3 đơn vị viết là:

a)

5003

b)

5603

c)

5630

d)

50003

29.

Trong các phép chia có dư với số chia là 8, số dư lớn nhất là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

30.

Số gồm 3 nghìn, 8 chục, 4 đơn vị viết là:

a)

348

b)

3840

c)

3084

d)

8304

31.

Số dư của phép chia 632 : 7 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

8300; 8400;......;8600; 8700. Số cần điền vào chỗ chấm là

a)

8510

b)

8500

c)

8520

d)

8550

33.

Câu nào sau đây đọc sai?

a)

A. 1567: Một nghìn năm trăm sáu mươi bảy.

b)

B. 3409: Ba nghìn bốn trăm linh chín.

c)

C. 8001: Tám mươi nghìn một

d)

D. 7023: Bảy nghìn không trăm hai mươi ba

34.

8005 : 5 = ?

a)

A. 1506

b)

B. 1601

c)

C. 1611

d)

D. D. 1061

35.

3152 x 3 = ?

a)

A. 8296

b)

B. 8046

c)

c. 8465

d)

D. 9456

36.

Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:

a)

1011

b)

1001

c)

1000

37.

Trong một phép chia có thương là 5, số chia là 4 và số dư là số lớn nhất có thể được. Số bị chia là:

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

38.

Số liền sau số lớn nhất có 2 chữ số?

a)

99

b)

100

c)

101

d)

102

39.

Số liền trước số lớn nhất có ba chữ số khác nhau

a)

986

b)

999

c)

987

d)

998

40.

5197 – 2964

a)

2323

b)

2332

c)

2233

d)

không biết

41.

769 : 7

a)

109 (dư 5)

b)

109 (dư 4)

c)

109 (dư 6)

d)

ko biết

42.

Một nhóm khách du lịch mang theo 4 bình, mỗi bình 2 lít nước và một bình 5 lít nước. Hỏi nhóm đó mang theo bao nhiêu lít nước?

a)

15

b)

13

c)

18

d)

20

43.

so 98467 có chữ số hàng trăm là:

a)

4

b)

8

c)

6

d)

9

44.

một người đi bộ mỗi giờ đi được 8km thì 3 giờ đi được ? km

a)

12

b)

24

c)

65

d)

17

45.

Một đàn gà có 14 con, người ta nhốt mỗi lồng 4 con. Hỏi cần có ít nhất bao nhiêu cái lồng để nhốt gà và thừa mấy con?

a)

3 cái lồng, thừa 2 con gà

b)

4 cái lồng, thừa 3 con gà

c)

5 cái lồng, thừa 4 con gà

d)

6 cái lồng, thừa 5 con gà

46.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

47.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

48.

Cho câu: "Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình." Câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu văn trên là:

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

49.

Từ chỉ đặc điểm của anh Đom Đóm trong bài thơ "Anh Đom Đóm" là:

a)

canh gác

b)

nghỉ ngơi

c)

chuyên cần

d)

đèn lồng

50.

Câu văn sau đã bị xóa đi bộ phận trả lời cho câu hỏi: Như thế nào? Em hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm nhé.

Tiếng nhạc nổi lên ........

a)

dẻo dai

b)

réo rắt

c)

thầm thì

d)

ào ào

51.

Những câu văn nào có hình ảnh so sánh?

a)

Tôi chẳng khác nào “ chim được sổ lồng”.

b)

Tôi say sưa với cảnh đồi núi mãi đến tận trưa mới chịu về

c)

Chiếc xe lao đi vùn vụt như một mũi tên

d)

Tim tôi như vỡ ra làm trăm mảnh.

52.

Câu văn nào thuộc mẫu AI LÀM GÌ?

a)

Những bạn học sinh nhỏ bé và đáng yêu đang chơi trò đuổi bắt.

b)

Những bạn học sinh rất nhỏ bé và đáng yêu.

c)

Những bạn học sinh rất đáng yêu khi chơi đuổi bắt.

53.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

54.

Câu văn nào sử dụng cách nhân hóa GỌI TÊN giống như con người.

a)

Anh đom đóm bay đi tìm thức ăn.

b)

Đom đóm bay đi và bình tĩnh tìm thức ăn.

c)

Đóm đóm bay lên và thông báo với cả khu vườn.

55.

1. Dòng nào nêu đúng các từ chỉ sự vật trong câu văn: “Hôm ấy, để thay đổi không khí, tôi lấy xe lên núi ngắm cảnh và thưởng thức hoa quả của rừng.” ?

a)

không khí, xe, núi, ngắm, cảnh, hoa quả, rừng.

b)

hôm , xe, núi, thưởng thức, hoa, quả, rừng.

c)

hôm, không khí, xe, núi, hoa quả, rừng.

56.

Nhân hóa là gì?

a)

Gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên sự vật hiện tượng khác có nét giống nhau.

b)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

c)

Gọi hoặc tả sự vật bằng những từ ngữ vốn được dùng để gọi hoặc tả con người, làm cho thế giới loài vật, cây cối, đồ vật trở nên sống động hơn.

57.

Từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi "Khi nào?" trong câu: "Vào giờ ra chơi, chúng em thường ngồi dưới gốc cây bàng đọc thơ cho nhau nghe."

a)

Sau giờ ra chơi

b)

Dưới gốc cây bàng

c)

Vào giờ ra chơi

d)

Dưới tán lá

58.

Từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu: "Mùa xuân, trên những cánh đồng, cỏ ống cao lêu đêu đong đưa trước gió."

a)

Mùa xuân

b)

Có ống cao

c)

Trước gió

d)

Trên những cánh đồng

59.

Câu nào sau đây không sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót.

b)

Ông mặt trời đạp xe qua núi.

c)

Mặt trời như quả cầu lửa đỏ rực.

d)

Trâu ơi, ta bảo trâu này,

Trâu ăn no cỏ, trâu cày với ta.

60.

Dòng nào dưới đây thể hiện tính tốt của người học sinh:

a)

Trong giờ học còn hay nói chuyện.

b)

Chưa làm bài đầy đủ, chưa học thuộc bài trước khi tới lớp.

c)

Ngoan ngoãn, học tập chuyên cần.

61.

Đâu là "Danh từ" trong những từ dưới đây?

a)

con dơi

b)

da diết

c)

cô giáo

d)

giòn

62.

Đâu là "Động từ" trong những từ dưới đây?

a)

chua

b)

chạy

c)

chơi

d)

con chó

63.

Đâu là "Tính từ" trong những từ dưới đây?

a)

khóc

b)

khen

c)

nổi tiếng

d)

nôn nóng

64.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

65.

Câu “Anh Kim Đồng rất nhanh trí” thuộc kiểu câu nào

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

66.

Câu nào có sự vật so sánh

a)

Trẻ em như búp trên cành

b)

Biết ăn biết ngủ học hành là ngoan

67.

Đàn cá đang tung tăng bơi lội. Từ chỉ hoạt động là ?

a)

Đàn cá

b)

Đang tung tăng

c)

Bơi

d)

Tung tăng bơi lội

68.

Trong câu : “ Đàn sếu đang sải cánh trên cao “ thuộc kiểu câu nào

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Cả 3 câu trên đều sai

69.

Tìm hai sự vật so sánh với nhau trong câu sau: " Bà em hiền như một bà tiên "

a)

Bà em hiền - bà tiên

b)

Bà em hiền như - bà tiên

c)

Bà em - một bà tiên

d)

Bà em hiền - một bà tiên

70.

Bộ phận được in đậm trong câu “Mùa xuân, cô bé vào trong vườn.” trả lời câu hỏi nào ?

a)

a. Ở đâu?

b)

b. Khi nào?

c)

c. Vì sao ?

71.

Câu: “Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi.” thuộc mẫu câu nào?

a)

a. Ai làm gì?

b)

b. Ai thế nào?

c)

c. Ai là gì?

72.

Câu văn nào có sử dụng nhân hoá?

a)

Những cánh cò bay lả bay la trên đồng lúa.

b)

Những cánh cò chấp chới trên đồng lúa.

c)

Những cánh cò phân vân trên đồng lúa.

73.

Những câu nào thuộc kiểu câu Ai thế nào?

a)

Con chó của ông chủ quán rất nhỏ, dịu hiền như một con người.

b)

Con chó nhỏ đã chết trong tay cô gái nghèo

c)

Phô-xơ là một cô gái có tấm lòng nhân hậu.

74.

Ê- đi -xơn là nhà bác học người:

a)

Ý

b)

Mỹ

c)

Anh

75.

Từ ngữ viết sai

a)

lạ hắc

b)

dấu ngoặc

c)

kì quặc

d)

ngoắc tay

76.

Tìm từ so sánh trong câu thơ sau:

Ngôi nhà như trẻ nhỏ

Lớn lên với trời xanh.

a)

b)

Như

c)

Với

d)

Như là

77.

Chọn từ so sánh để điền vào câu thơ sau:

Mặt trăng tròn ... quả bóng.

a)

b)

Làm

c)

Bằng

d)

Như

78.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai làm gì?

a)

Bạn An hát hay nhất lớp.

b)

Chúng em đang làm bài tập.

c)

Thiếu nhi là những chủ nhân tương lai của đất nước.

d)

Anh ấy hát hay như ca sĩ.

79.

Điền vào chỗ trống vần iu hay uyu:

Đường đi khúc kh...

a)

Đường đi khúc khỉu

b)

Đường đi khúc khuỷu

80.

Từ "nghỉ hè" là từ chỉ gì

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động.

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm.

81.

Từ "con sông" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm

82.

Từ "kéo co" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động.

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm

83.

Từ "mệt" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động.

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm

84.

Từ "lon ton" là từ chỉ gi?

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động.

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm.

85.

Câu "Còng giơ gọng vó" có mấy từ chỉ hoạt động?

a)

1

b)

2

c)

3

86.

Câu "Còng giơ gọng vó" có mấy từ chỉ sự vật?

a)

1

b)

2

c)

3

87.

Câu 'Biển to lớn thế vẫn là trẻ con." có mấy từ chỉ đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

88.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật:

a)

Chai nước

b)

Yêu thương

c)

Màu vàng

d)

Sáng tạo

89.

Từ nào sau đây không phải từ chỉ sự vật:

a)

Cây bàng

b)

Bài hát

c)

Xe máy

d)

Cuộn len

90.

Đâu không phải từ ngữ chỉ trạng thái:

a)

Vui

b)

Chạy

c)

Hồi hộp

d)

Hạnh phúc

91.

Từ ngữ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Đàn vịt chạy lạch bạch theo mẹ"

a)

đàn vịt

b)

chạy

c)

lạch bạch

92.

Sự vật nào dưới đây chỉ đồ vật:

a)

Bóng bay

b)

Cô giáo

c)

Bạn bè

d)

Chó đốm

93.

Điền từ chỉ đặc điểm của con vật thích hợp vào chỗ chấm:

Cáo ..........

a)

tinh khôi

b)

tinh ranh

c)

thủy tinh

d)

tinh tinh

94.

Từ chỉ đặc điểm của sự vật trong câu: “Trong vườn, hoa mướp nở vàng tươi” là:

a)

hoa mướp

b)

nở

c)

vàng tươi

d)

vườn

95.

Trong các từ sau: đạp xe, xinh tươi, ca hát, nấu ăn từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

đạp xe

b)

xinh tươi

c)

ca hát

d)

nấu ăn

96.

Từ chỉ hoạt động là:

a)

mũm mĩm

b)

nhảy dây

c)

hoa hồng

d)

yêu quý

97.

Trong các nhóm từ sau, nhóm từ nào chỉ đặc điểm?

a)

đẹp, vui, nóng, nhỏ, tím

b)

chạy, bơi, hát, học, nấu ăn

c)

cá, xoài, bác sĩ, ti vi

d)

buồn, khóc, vỗ tay, cô giáo

98.

Những từ ngữ nào chỉ hoạt động ?

a)

vui vẻ, nho nhỏ, tròn xoe

b)

sào ruộng, ngồi chơi, đi vào.

c)

óng ả, vui vẻ, vội vàng.

d)

gọi, chơi, rủ, bắt sâu, chạy.

99.

Trong các từ: cộng đồng, cộng tác, cộng sự, công cộng từ nào chỉ hoạt động?

a)

cộng đồng

b)

cộng tác

c)

công cộng

d)

cộng sự

100.

Trong các từ sau: đá bóng, tròn xoe, nằm ngủ, học sinh từ nào chỉ đặc điểm?

a)

nằm ngủ

b)

đá bóng

c)

học sinh

d)

tròn xoe

101.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

“Nước trong leo lẻo cá đớp cá

Trời nắng chang chang người trói người”

a)

đớp, trói

b)

nước, cá, người.

c)

nắng chang chang, nước trong

d)

trời nắng, trong leo lẻo

102.

Những từ nào là từ chỉ hoạt động trong

câu "Bác cầm cuốc, cuốc mạnh rễ cây bật lên"?

a)

rễ cây, cuốc, cầm

b)

cầm, bật lên, bác

c)

cầm, cuốc, bật lên

d)

rễ cây, cuốc, bác

103.

Đâu là từ chỉ hoạt động?

a)

sáng chói

b)

bầu trời

c)

bồng bềnh

d)

lắc vòng

104.

Đâu là từ chỉ đặc điểm?

a)

Vở bài tập

b)

Giáo viên

c)

Trường lớp

d)

Nhanh nhẹn

105.

Từ “hoảng hốt” trong câu: “Gà trống bỗng kêu lên hoảng hốt” là từ chỉ:

a)

Từ chỉ hoạt động

b)

Từ chỉ đặc điểm

c)

Từ chỉ màu sắc

d)

Từ chỉ sự vật

106.

Từ chỉ đặc điểm trong câu:

"Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm" là:

a)

rất, nhanh trí

b)

nhanh trí, dũng cảm

c)

anh Kim Đồng

d)

nhanh trí, Kim Đồng