wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TTV V8

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  3 + 4 + 1 = …………

(a)  

2.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  3 + 1 = …….. – 6.

(a)  

3.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  5 > ……….. > 3

(a)  

4.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:  3 + 6 ……….8

(a)  

5.

Số thích hợp điền vào ô màu vàng là……

(a)  

6.

Số “Bảy mươi hai” được viết là…………..

(a)  

7.

Minh nghĩ ra một số. Minh lấy số đó cộng với 5 rồi trừ đi 3 thì được 4. Số Minh nghĩ là………………

(a)  

8.

Có 4 cây hoa, mỗi cây được trồng vào một chậu hoa. Hỏi có bao nhiêu chậu hoa?

          Trả lời: ………………chậu hoa.

(a)  

9.

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là………..

(a)  

10.

Kết quả của phép tính: 8 – 4 = ……

(a)  

11.

Kết quả của phép tính: 5 + 5 = ……

(a)  

12.

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm:  9 – 3 – 3 = …

(a)  

13.

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm: 5 – 3 + 8 = ……….

(a)  

14.

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm: 4 – 2 + 5 = ………

(a)  

15.

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm: 1 + ……… = 9 – 5.

(a)  

16.

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm: 8 = 7 - ……….+ 4

(a)  

17.

. Số thích hợp điền vào dấu ba chấm: 8 – 3 - ………> 3

a)

1

b)

5

c)

3

d)

4

18.

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm: 4 – 3 + 2 > ………..

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

19.

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm: 4 < …………

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là…

(a)  

21.

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là…

(a)  

22.

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là…

(a)  

23.

Phép tính nào dưới đây có kết quả nhỏ hơn 6 – 1 + 2?

a)

9 – 1 

b)

7 - 3

c)

8 = 1

d)

5 = 2

24.

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn hơn 10 – 3?

a)

8 – 6

b)

7 - 2

c)

4 + 4

d)

2 + 4

25.

Phép tính nào có kết quả nhỏ nhất?

a)

10 - 6

b)

7 - 5

c)

2 + 1

d)

5 + 4

26.

Phép tính nào có kết quả lớn nhất?

a)

3 + 1

b)

2 + 3

c)

9 - 4

d)

8 - 2

27.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: 10 – 2 ……..7 + 0

(a)  

28.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: 4 + 4 ……..2 + 7

(a)  

29.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: 4………….7

(a)  

30.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: 5………….8.

(a)  

31.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: 3 + 4 – 2 ……….5

(a)  

32.

65; 63; 61; ……..Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là…

(a)  

33.

34; 36; 38; ……..Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là……..

(a)  

34.

73; 75; 77; ……..Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là……..

(a)  

35.

80; 70; 60; ……..Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là……..

(a)  

36.

30; 40; 50; ……..Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là……..

(a)  

37.

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là…

(a)  

38.

Số còn thiếu dưới hình là……

(a)  

39.

Số còn thiếu dưới hình là……

(a)  

40.

Số 79 được đọc là:

a)

Chín mươi bảy

b)

Bảy mươi chín

c)

bảy chín

d)

chín bảy

41.

Số 58 đọc là:

a)

Năm mươi tám

b)

Tám mươi năm

c)

tám lăm

d)

năm tám

42.

Số 32 đọc là:

a)

Ba mươi hai

b)

Hai mươi ba

c)

hai ba

d)

ba hai

43.

Số 81 đọc là:

a)

Tám mươi mốt

b)

Mười tám

c)

Tám mốt

d)

một tám

44.

Số “Năm mươi” được viết là……

(a)  

45.

Số “Chín mươi tám” được viết là……

(a)  

46.

Số “Tám mươi lăm” được viết là…

(a)  

47.

Số “Sáu mươi ba” được viết là………

(a)  

48.

Số “Bốn mươi chín” được viết là……

(a)  

49.

Trong các hình dưới, hình nào biểu diễn số 76?

a)

b)

c)

d)

50.

Hình dưới biểu diễn số nào trong các số sau:

a)

52

b)

57

c)

47

d)

42

51.

Trong hình dưới có …………..con cua.

(a)  

52.

Trong hình dưới có …………..chiếc ô.

(a)  

53.

Hình bên có ………..cái bánh.

(a)  

54.

Trong hình dưới có …………….hình trái tim.

a)

Sáu mươi mốt

b)

Năm mươi chín

c)

Năm mươi mốt

d)

Bảy mươi mốt

55.

Trong hình dưới đây có bao nhiêu khối lập phương?

a)

Hai mươi tư

b)

Hai mươi lăm

c)

Hai mươi ba

d)

Hai mươi bốn

56.

Trong hình dưới đây có bao nhiêu khối lập phương?

(a)  

57.

Trong hình dưới đây có bao nhiêu khối hộp chữ nhật?

(a)  

58.

Trong hình dưới đây có bao nhiêu khối hộp chữ nhật?

(a)  

59.

. Trong hình dưới đây có bao nhiêu khối lập phương?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

60.

Hình sau có …………..hình tam giác

(a)  

61.

Tổng số hình chữ nhật và hình vuông trong hình dưới là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

9

62.

Chiếc loa dưới có dạng:

a)

Khối hộp chữ nhật

b)

Khối lập phương

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

63.

Hình nào dưới đây là khối lập phương?

a)

b)

c)

d)

64.

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối lập phương?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối hộp chữ nhật?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối hộp chữ nhật?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Đồ vật nào dưới đây có dạng hình chữ nhật?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Với ba số 3, 5, 8 và các dấu +, - , =. Ta có thể lập được bao nhiêu phép tính đúng?

(a)  

70.

Với ba số 2, 7, 9 và các dấu +, - , =. Ta có thể lập được bao nhiêu phép tính đúng?

(a)  

71.

Với ba số 1, 2, 3 và các dấu + , =. Ta có thể lập được bao nhiêu phép tính đúng?

(a)  

72.

Với ba số 2, 4, 6 và các dấu + , =. Ta có thể lập được bao nhiêu phép tính đúng?

(a)  

73.

Từ 3 chữ số 0, 4, 7 ta có thể viết được bao nhiêu số có hai chữ số?

(a)  

74.

My có 3 miếng bìa như hình vẽ. Hỏi My có thể ghép được bao nhiêu số có 2 chữ số?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

75.

My có 3 miếng bìa như hình vẽ. Hỏi My có thể ghép được bao nhiêu số có 2 chữ số?

(a)  

76.

Có bao nhiêu số tự nhiên ở giữa số 34 và 40?

(a)  

77.

Có bao nhiêu số tự nhiên ở giữa số 52 và 58?

(a)  

78.

Nhi viết lên bảng các số từ 35 đến 40. Hỏi Nhi đã viết bao nhiêu số?

(a)  

79.

Liên viết lên bảng các số từ 70 đến 80. Hỏi Liên đã viết bao nhiêu số?

(a)  

80.

Mai viết lên bảng các số từ 18 đến 25. Hỏi Mai đã viết bao nhiêu số?

(a)  

81.

Hải viết lên bảng các số từ 88 đến 100. Hỏi Hải đã viết bao nhiêu số

(a)  

82.

Mai viết một số có hai chữ số vào tờ giấy mà khi quay ngược tờ giấy từ dưới lên trên thì số đó vẫn giữ nguyên giá trị. Số Mai viết là…………

(a)  

83.

Cho 6 que diêm xếp thành số 6 như hình vẽ. Chỉ được bỏ đi 1 que diêm em sẽ xếp được thành số mấy?

(a)  

84.

Câu 109. Cho 6 que diêm xếp thành số 6 như hình vẽ. Chỉ được di chuyển 1 que diêm em sẽ xếp được thành số 0 hoặc số mấy? (Không được bỏ que diêm đi)

(a)  

85.

Hình dưới có bao nhiêu hình vuông?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

86.

Nếu tiếp tục lặp lại chuỗi màu trên thì hình tròn cuối cùng có màu gì?

a)

Màu xanh

b)

Màu đen

c)

Màu đỏ

d)

Màu cam

87.

Nếu tiếp tục lặp lại chuỗi màu trên thì hình tròn cuối cùng có màu gì?

a)

Màu xanh

b)

Màu đen

c)

Màu đỏ

d)

Màu cam

88.

Dưới ao có 10 con ếch đang bơi, 2 con nhảy lên bờ. Hỏi còn lại mấy con ếch bơi dưới ao?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

89.

Năm nay Tí 7 tuổi, Tèo hơn Tí 2 tuổi. Sau 3 năm nữa Tèo hơn Tí mấy tuổi?

          Trả lời: ……………….tuổi.

(a)  

90.

Có: 8 cái bút

Cho đi: 6 cái bút

Còn lại: …………….cái bút?

Phép tính phù hợp với bài toán trên là:

a)

8 + 6 = 12

b)

8 - 6 = 2

c)

8 - 6 = 3

d)

8 + 6 = 14

91.

Có: 5 que kem

Thêm: 4 que kem

Tất cả: …………….que kem?

Phép tính phù hợp với bài toán trên là:

a)

5 + 4 = 9

b)

5 - 4 = 1

c)

5 - 4 = 2

d)

5 + 4 = 8

92.

Tổ 1 có 8 bạn xếp thành một hàng dọc để tập thể dục, bạn Tuấn thấy mình đứng thứ 4 từ trên xuống. Hỏi đằng sau Tuấn có mấy bạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

93.

Mai có 4 quả bóng màu xanh và 4 quả bóng màu vàng. Mai cho Hải 2 quả bóng màu xanh. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu quả bóng?

a)

2

b)

6

c)

7

d)

10

94.

Hoa có 3 bông hồng, Lan có 5 bông hồng. Hiền có số bông hồng nhiều hơn Hoa và ít hơn Lan. Hỏi Hiền có bao nhiêu bông hồng?

(a)  

95.

Hôm nay bà đem gà ra chợ bán, buổi sáng bà bán được 2 con gà, buổi chiều bà bán được 3 con gà thì bà còn lại 2 con gà. Hỏi bà mang đi chợ bao nhiêu con gà?

(a)  

96.

Lan được bạn Minh cho 5 cái tem, Lan thấy em My không có cái tem nào nên chia cho em My 4 cái tem thì hai chị em có số tem bằng nhau. Hỏi ban đầu Lan có bao nhiêu cái tem?

(a)  

97.

Tổ 1 có 10 bạn xếp thành một hàng dọc để tập thể dục, bạn Hà thấy đằng trước có 4 bạn. Hỏi đằng sau Hà có mấy bạn?

(a)  

98.

Tuấn có 5 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Hỏi Tuấn có tất cả bao nhiêu viên bi?

(a)  

99.

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là…

(a)  

100.

Trong các hình dưới, hình nào biểu diễn số 44?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là…

(a)