wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường Tiếng Việt 3

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Nhân hóa là gọi con vật như gọi ....

a)

Con người

b)

Con vật

c)

Đồ vật

d)

Cây cối

2.

Nhân hóa là tả con vật, đồ vật giống như tả ...

a)

cây cối

b)

con vật

c)

con người

d)

đồ vật

3.

Câu nào sử dụng nhân hóa?

a)

Con mèo rất đẹp.

b)

Bông hoa màu hồng.

c)

Chị gà mái đang dắt đàn con đi dạo.

d)

Mặt trời sáng rực trên cao.

4.

Tìm các cách gọi có sử dụng Nhân hóa (chọn nhiều đáp án)

a)

Con mèo

b)

Chú mèo

c)

Chị mèo

d)

Anh mèo

5.

Tìm những câu có sử dụng nhân hóa.

a)

Anh gà trống gọi mọi người dậy đi làm.

b)

Con gà trống gáy thật to.

c)

Chị mèo lấy tay rửa mặt cho sạch.

d)

Con mèo đang liếm láp bộ lông

6.

Có những cách nào để nhân hóa một sự vật hoặc 1 con vật.

a)

Gọi sự vật, con vật đó như gọi người. (ông, bà, anh, chị...)

b)

So sánh con vật, đồ vật đó với con vật, đồ vật khác.

c)

Thêm từ chỉ hoạt động (bay, nhảy, chạy ...)

d)

Tả con vật, sự vật đó như tả người (vd: lười nhác, xinh đẹp, đi làm, đánh răng ...)

7.

Câu sau có sử dụng nhân hóa không?

"Con chim bay lượn trên bầu trời."

a)

b)

Không

8.

Câu sau có sử dụng nhân hóa không?

"Chú vẹt khoe với mọi người chiếc áo đầy màu sắc."

a)

b)

Không

9.

Hình ảnh nào sau đây không phải nhân hóa?

a)

Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng.

b)

Cho đến chiều tối, thuyền vượt qua khỏi thác Cổ Cò.

c)

Cây tre xanh, nhũn nhặn, ngay thẳng, thủy chung, can đảm.

d)

Cả 3 câu trên.

10.

Câu nào dưới đây sử dụng phép nhân hóa?

a)

Quê hương em có dòng sông xanh biếc.

b)

Tôi giơ tay ôm nước vào lòng.

c)

Sông mở nước ôm tôi vào dạ.

11.

Trong câu “ Xuống đi nào, mưa ơi!” , "mưa" được nhân hóa bằng cách nào?

a)

a. Miêu tả sự vật bằng từ ngữ để tả người

b)

b. Trò chuyện với sự vật thân mật như trò chuyện với con người

c)

Cả hai cách trên

12.

Đọc câu thơ dưới đây và cho biết sự vật, con vật nào được nhân hóa.

Cậu Mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

a)

Con mèo, cây tre, cái đầu

b)

Cái tay, cái đầu, con mèo.

c)

Con mèo, cây tre, đám mây

d)

cây tre, đám mây, cái đầu.

13.

2. Qua câu chuyện Cậu bé thông minh, cậu bé bộc lộ những phẩm chất gì tốt đẹp?

a)

Nhân ái, lạc quan, yêu đời

b)

Có nghị lực, hoài bão, ước mơ

c)

Thông minh, sắc sảo, bình tĩnh, tự tin, dũng cảm

14.

3. Nội dung bài thơ Hai bàn tay em nhắc đến điều gì?

a)

Em bé rất siêng năng

b)

Công việc hàng ngày của em bé

c)

Đôi bàn tay xinh và nhiều lợi ích của em bé.

15.

Trong đoạn văn, khi viết lại một câu nói, ta có mấy cách trình bày?

a)

Một cách

b)

Hai cách

c)

Ba cách

16.

Từ chỉ sự vật là từ chỉ tên gọi của:

a)

Con người, con vật và các bộ phận của con người, con vật

b)

Các đồ vật, vật dụng hàng ngày.

c)

Các từ ngữ chỉ thời tiết, thời gian. Ví dụ: Xuân, thu, hạ, đông, mưa, gió, sấm, sét, lũ lụt,...

d)

Các từ ngữ chỉ thiên nhiên, cây cối

17.

Từ nào sau đây không chỉ sự vật?

a)

cột điện

b)

thầy giáo

c)

yêu thương

18.

Những câu sau, câu nào là câu so sánh?

a)

Con gấu bông có đôi mắt tròn, đen láy.

b)

Đôi mắt của gấu bông tròn, đen láy.

c)

Đôi mắt của gấu bông tròn, đen láy như hai hạt nhãn.

19.

Đội Thiếu niên Tiền phong được thành lập ngày nào?

a)

ngày 15 tháng 5 năm 1941

b)

ngày 15 tháng 5 năm 1951

c)

ngày 15 tháng 5 năm 1970

20.

Lần đầu tiên kết nạp, Đội Thiếu niên có mấy đội viên ?

a)

có 1 đội viên

b)

có 5 đội viên

c)

có 3 đội viên

21.

Tác từ ngữ chỉ sự vật trong câu thơ sau:

Em cầm bút vẽ lên tay

Đất Cao Lanh bỗng nở đầy sắc hoa

a)

em, bút, vẽ, tay, đất, Cao Lanh, sắc hoa.

b)

em, bút, vẽ, tay, đất, Cao Lanh

c)

em, bút, vẽ, tay

22.

Bài thơ "Hai bàn tay em" của tác giả nào?

a)

Huy Cận

b)

Thái Hoàng Linh

c)

Trần Đăng Khoa

23.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả, có ý nghĩa là "dàn ra theo chiều ngang":

a)

giăng giăng

b)

dăng dăng

c)

giăng dăng

24.

Trong bài thơ "Hai bàn tay em", nhà thơ đã dùng những loài hoa nào để so sánh? (chọn nhiều đáp án)

a)

Hoa hồng

b)

Hoa nhài

c)

Hoa mai

d)

Hoa sen

25.

Chọn các từ viết đúng chính tả:

a)

ngan dọc

b)

trò chơi

c)

ngang dọc

d)

chò trơi

e)

nguệch ngoạc

26.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau:

"Ăn quả...................

Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng"

a)

nhớ người cho quả

b)

nhớ người trồng cây

c)

nhớ kẻ trồng cây

d)

nhớ người cho cây

27.

chọn "x" hay "s" điền vào chỗ trống cho các từ sau đây:

cây ...ấu

san ...ẻ

củ ...ắn

a)

x

b)

s

28.

Câu văn nào thuộc mẫu AI LÀM GÌ?

a)

Những bạn học sinh nhỏ bé và đáng yêu đang chơi trò đuổi bắt.

b)

Những bạn học sinh rất nhỏ bé và đáng yêu.

c)

Những bạn học sinh rất đáng yêu khi chơi đuổi bắt.

29.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

30.

Nghề nào được coi là trí thức?

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Nhà nghiên cứu

31.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong câu sau:

Khi trời mưa, lá bàng rơi rụng khắp sân trường em.

a)

Khi trời mưa

b)

lá bàng rơi rụng

c)

khắp sân trường em

32.

"Cuốn sách Peter Pan là một cuốn sách thú vị."

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu trên.

a)

cuốn sách

b)

một

c)

thú vị

33.

Trong câu chuyện Ông tổ nghề thêu, Trần Quốc Khái đã đi sứ ở đâu?

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

34.

Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nảo?

"Mỗi dịp xuân về, ngôi chùa lại tấp nập người đến thăm.

a)

là gì?

b)

làm gì?

c)

thế nào?

35.

Câu văn nào sử dụng cách nhân hóa GỌI TÊN giống như con người.

a)

Anh đom đóm bay đi tìm thức ăn.

b)

Đom đóm bay đi và bình tĩnh tìm thức ăn.

c)

Đóm đóm bay lên và thông báo với cả khu vườn.

36.

Cho câu: "Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình." Câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu văn trên là:

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

37.

Từ chỉ đặc điểm của anh Đom Đóm trong bài thơ "Anh Đom Đóm" là:

a)

canh gác

b)

nghỉ ngơi

c)

chuyên cần

d)

đèn lồng

38.

Từ ngữ viết sai

a)

lạ hắc

b)

dấu ngoặc

c)

kì quặc

d)

ngoắc tay

39.

Hai Bà Trưng quê ở đâu?

a)

Luy Lâu

b)

Long Biên

c)

Mê Linh

d)

Lai Châu

40.

Điền từ tên một con vật phù hợp vào câu thành ngữ sau:

….tha lâu cũng đầy tổ

a)

A. Chim

b)

B. Ong

c)

C. Kiến

41.

“Chị tre chải tóc bờ ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương”

Sự vật nào được nhân hóa trong câu thơ trên?

a)

A. Tre

b)

B. Tre, mây

c)

C. Mây

42.

Trong các từ sau: đá bóng, xinh tươi, nằm ngủ, học sinh từ nào chỉ đặc điểm?

a)

A. Nằm ngủ

b)

B. Đá bóng,

c)

C.Xinh tươi

43.

Câu: “Bố em rất hiền và luôn quan tâm đến em.” thuộc kiểu câu nào?

a)

A. Ai thế nào?

b)

B.Ai là gì?

c)

C. Ai làm gì?

44.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

“Nước trong leo lẻo cá đớp cá

Trời nắng chang chang người trói người”

a)

A.Đớp, trói

b)

B. nước, cá, người.

c)

C.nắng chang chang, nước trong veo.

45.

Bộ phận nào trong câu "Sóc thuộc rất nhiều bài thơ vì cậu ấy thông minh" trả lời cho câu hỏi "Vì sao?"

a)

A. thông minh

b)

B. thuộc rất nhiều

c)

C. cậu ấy thông minh

46.

Những từ nào là từ chỉ hoạt động trong

câu "Bác cầm cuốc, cuốc mạnh rễ cây bật lên"?

a)

A. rễ cây, cuốc, cầm

b)

B.cầm, bật lên

c)

C.cầm, cuốc, bật lên

47.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

48.

Đọc khổ thơ sau:


Bên cửa lớp học

Có cây bàng già

Tán lá xoè ra

Như ô xanh mướt.


Trong khổ thơ trên, bên cửa lớp học có cái gì?

a)

Chậu hoa

b)

Cái ô

c)

Cây bàng già

d)

Cái quạt

49.

Đọc khổ thơ sau:


Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, bàng ghé cửa lớp làm gì?

a)

Để chơi

b)

Để nghe cô giảng bài

c)

Để được tưới nước

d)

Để được chăm sóc

50.

Đọc khổ thơ sau:


Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, có mấy tiếng chứa vần ang?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Hoài niệm

b)

Hài niệm

c)

Hoày niệm

d)

Hày niệm

52.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

khai giảng

b)

khoai giảng

c)

khay giảng

d)

khoay giảng

53.

Chọn âm thích hợp vào chỗ chấm:


chuồn chuồn ......im

a)

k

b)

c

c)

qu

d)

q

54.

Chọn âm thích hợp vào chỗ chấm:


chim ......ánh cụt

a)

k

b)

q

c)

qu

d)

c

55.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:


................... liệu

a)

tài

b)

nghuyên

c)

nhyên

d)

tày

56.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh trên

a)

quả chuối

b)

nải chuối

c)

buồng chuối

d)

hoa chuối

57.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

lành lặn

b)

ra lệnh

c)

nom khom

d)

nàng tiên

58.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

buổi sáng

b)

gió soáy

c)

sắp xếp

d)

ánh sáng

59.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

cưng chiều

b)

cái kẻng

c)

buồng cau

d)

dòng cênh

60.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

gia lệnh

b)

reo hò

c)

deo hạt

d)

đơn rản

61.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:


"đi / bán / mẹ / hoa / chợ."

a)

Mẹ đi chợ hoa bán.

b)

Mẹ đi chợ bán hoa.

c)

Đi bán hoa chợ mẹ.

d)

Bán hoa đi chợ mẹ.

62.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu:

" Bạn Hồng.............................."

a)

xanh mơn mởn.

b)

sai trĩu quả.

c)

viết chữ rất đẹp.

d)

trôi lơ lửng trên bầu trời xanh.

63.

Ngày xưa, có một cậu bé ham chơi. Một lần, bị mẹ mắng, cậu vùng vằng bỏ đi. Cậu la cà khắp nơi, chẳng nghĩ đến mẹ ở nhà mỏi mắt chờ mong.


Đoạn văn trên có mấy câu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

64.

Ngày xưa, có một cậu bé ham chơi. Một lần, bị mẹ mắng, cậu vùng vằng bỏ đi. Cậu la cà khắp nơi, chẳng nghĩ đến mẹ ở nhà mỏi mắt chờ mong.


Khi bị mắng, cậu bé làm gì?

a)

Cậu bé xin lỗi mẹ.

b)

Cậu bé vùng vằng bỏ đi.

c)

Cậu bé hứa với mẹ không đi chơi nữa.

d)

Cậu bé xin lỗi và hứa không tái phạm.

65.

Sắp xếp thành câu đúng:


" chơi / lũ / trốn tìm / trẻ."

a)

Chơi trốn tìm lũ trẻ.

b)

Lũ trẻ chơi trốn tìm.

c)

Lũ trẻ trốn tìm chơi.

d)

Chơi lũ trẻ trốn tìm.

66.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

gọng kính

b)

gia sư

c)

riễn viên

d)

cô giáo

67.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

tria lìa

b)

làng tiên

c)

cây lúa

d)

se cộ

68.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

thợ nặn

b)

cái nàn

c)

đồi núi

d)

cái lơ

69.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu:


"Mẹ nấu..................................."

a)

chang chang.

b)

canh măng rất ngon.

c)

đi chơi công viên.

d)

dâng lên cuồn cuộn.

70.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu:


"Hai chị em....................................."

a)

chang chang.

b)

canh măng rất ngon.

c)

đi chơi công viên.

d)

dâng lên cuồn cuộn.

71.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu:


"Sóng biển............................"

a)

chang chang.

b)

canh măng rất ngon.

c)

đi chơi công viên.

d)

dâng lên cuồn cuộn.

72.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu:


"Trời nắng............................"

a)

chang chang.

b)

canh măng rất ngon.

c)

đi chơi công viên.

d)

dâng lên cuồn cuộn.

73.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu:


" Khoang thuyền......................."

a)

nhả tơ.

b)

đầy ắp cá.

c)

xanh tươi, um tùm.

d)

chăm chỉ kiếm mồi.

74.

Sắp xếp thành câu đúng:


" liệng / bay / đàn én / trên trời."

a)

Liệng bay đàn én trên trời.

b)

Bay liệng trên trời đàn én.

c)

Trên trời bay liệng đàn én.

d)

Trên trời đàn én bay liệng.

75.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

buổi sáng

b)

củ hành

c)

quả chang

d)

buồng chuối

76.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:


" Mẹ nhìn còn âu ..............."

a)

yêm

b)

yếm

c)

iêm

d)

iếm

77.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xúp lơ

b)

xin phép

c)

dòng sông

d)

quả sung

78.

Trẻ em là bông hoa quý giá của cha mẹ.

Bộ phận gạch dưới trong câu trên trả lời cho câu hỏi

a)

làm gì?

b)

là gì?

c)

thế nào?

d)

khi nào?

79.

Điền g hoặc gh vào chỗ chấm:

kêu ....ọi

a)

g

b)

gh

80.

Em hãy chọn từ viết sai chính tả:

a)

tươi tắng

b)

học hành

c)

sản xuất

d)

hi vọng

81.

Em hãy đặt 1 câu theo mẫu Ai thế nào?

4 lines
82.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

học tốt

b)

trở về

c)

bàn ghế

d)

châm chỉ

83.

Đặt câu hỏi để trả lời cho bộ phận được gạch dưới:

Em giúp mẹ lau nhà.

(a)  

84.

Câu nào sau đây được viết theo mẫu Ai làm gì?

a)

Mẹ em đi chợ.

b)

Em là học sinh lớp Ba.

c)

Mẹ em rất hiền.

d)

Cái cây này thật cao.

85.

Tết đến, hoa đào khoe sắc hồng tươi, hoa mai vàng nở rộ. Hè sang hoa phượng bừng lửa đỏ, cháy rực cả góc trời. Cuối thu, hương hoa sữa nồng nàn, ngát thơm từng góc phố. Cuối đông, hoa cải trải thảm vàng rực rỡ bên sông. Những sắc hoa, hương hoa là đẹp thêm cho cuộc sống.

Câu 1. Đoạn văn trên có mấy câu? - .................................

     

a)

A. 3 câu                    

b)

B. 4 câu     

c)

C. 5 câu

86.

Tết đến, hoa đào khoe sắc hồng tươi, hoa mai vàng nở rộ. Hè sang hoa phượng bừng lửa đỏ, cháy rực cả góc trời. Cuối thu, hương hoa sữa nồng nàn, ngát thơm từng góc phố. Cuối đông, hoa cải trải thảm vàng rực rỡ bên sông. Những sắc hoa, hương hoa là đẹp thêm cho cuộc sống.

Câu 2. Trong đoạn văn trên có mấy tiếng hoa? - .................................

                   

a)

A. 7 tiếng  

b)

B. 6 tiếng    

c)

C. 5 tiếng

87.

Tết đến, hoa đào khoe sắc hồng tươi, hoa mai vàng nở rộ. Hè sang hoa phượng bừng lửa đỏ, cháy rực cả góc trời. Cuối thu, hương hoa sữa nồng nàn, ngát thơm từng góc phố. Cuối đông, hoa cải trải thảm vàng rực rỡ bên sông. Những sắc hoa, hương hoa là đẹp thêm cho cuộc sống.

Câu 3. Hoa nào nở vào dịp Tết ? - .................................

a)

A. hoa đào, hoa phượng     

b)

  B. hoa đào, hoa mai

c)

C. hoa mai, hoa cải

88.

Tết đến, hoa đào khoe sắc hồng tươi, hoa mai vàng nở rộ. Hè sang hoa phượng bừng lửa đỏ, cháy rực cả góc trời. Cuối thu, hương hoa sữa nồng nàn, ngát thơm từng góc phố. Cuối đông, hoa cải trải thảm vàng rực rỡ bên sông. Những sắc hoa, hương hoa là đẹp thêm cho cuộc sống.

Câu 4. Mùa hè có hoa gì? - .................................

                  

a)

A.  hoa sữa   

b)

B. hoa cải    

c)

C. hoa phượng

89.

Tết đến, hoa đào khoe sắc hồng tươi, hoa mai vàng nở rộ. Hè sang hoa phượng bừng lửa đỏ, cháy rực cả góc trời. Cuối thu, hương hoa sữa nồng nàn, ngát thơm từng góc phố. Cuối đông, hoa cải trải thảm vàng rực rỡ bên sông. Những sắc hoa, hương hoa là đẹp thêm cho cuộc sống.

Câu 5. Cuối thu có hoa gì? - .................................     

a)

A. hoa phượng     

b)

 B. hoa sữa    

c)

    C. hoa cải

90.

Tết đến, hoa đào khoe sắc hồng tươi, hoa mai vàng nở rộ. Hè sang hoa phượng bừng lửa đỏ, cháy rực cả góc trời. Cuối thu, hương hoa sữa nồng nàn, ngát thơm từng góc phố. Cuối đông, hoa cải trải thảm vàng rực rỡ bên sông. Những sắc hoa, hương hoa là đẹp thêm cho cuộc sống.

Câu 6. Cuối đông có hoa gì? - .................................

     

a)

A.  hoa phượng         

b)

B. hoa cải    

c)

C. hoa sữa

91.

Tết đến, hoa đào khoe sắc hồng tươi, hoa mai vàng nở rộ. Hè sang hoa phượng bừng lửa đỏ, cháy rực cả góc trời. Cuối thu, hương hoa sữa nồng nàn, ngát thơm từng góc phố. Cuối đông, hoa cải trải thảm vàng rực rỡ bên sông. Những sắc hoa, hương hoa là đẹp thêm cho cuộc sống.

Câu 7. Hoa cải nở vào mùa nào? - .................................

                     

a)

A. mùa hè  

b)

B. mùa thu   

c)

C. mùa đông

92.

Khi đọc thành tiếng, con cần cố gắng đọc như thế nào?

a)

A. Đọc to, rõ ràng, trôi chảy

b)

B. Ngắt nghỉ phù hợp

c)

C. Diễn cảm, phân biệt giọng nhân vật

d)

D. Cả 3 đáp án trên

93.

Khi viết chính tả, nếu viết sai, con cần sửa lỗi như thế nào?

a)

A. Gạch ngang thân chữ bằng bút chì và viết lên trên chỗ viết sai.

b)

B. Gạch ngang thân chữ bằng bút mực và viết lên trên chỗ viết sai.

c)

C. Con gạch chân chữ bằng bút chì và viết ra ngoài lề vở.

94.

Con cần chuẩn bị những đồ dùng gì cho bài kiểm tra?

a)

Bút chì, bút mực, thước kẻ, tẩy

b)

Giấy kiểm tra 5 ô li

c)

Bút xóa

d)

Bút dấu (bút nhớ dòng)

e)

Giấy nháp

95.

Con được học những dạng bài nào trong môn Tập làm văn lớp 3 học kì I?

a)

A. Viết đoạn văn

b)

B. Viết thư

c)

C. Điền vào giấy tờ in sẵn

96.

Con cần lưu ý những điều gì khi viết văn?

a)

Viết bài đủ bố cục

b)

Sử dụng những từ ngữ gợi tả

c)

Lặp từ, lặp cách kể nhiều lần

d)

Chọn những điểm đặc trưng, nổi bật để kể, tả

e)

Liên hệ với cảm nhận, suy nghĩ

97.

Câu văn nào làm rõ nội dung sau:

"Cảnh biển êm đềm gợi nên cảm giác yên bình, thư thái."

a)

A. Sóng vỗ nhẹ nhàng như vuốt ve bờ cát dài phẳng lặng.

b)

B. Những con sóng ào ạt xô bờ tựa lũ trẻ tinh nghịch nô đùa.

c)

C. Từng đoàn thuyền tấp nập vào bờ với những khoang cá đầy ắp. Tiếng cười nói xôn xao.

98.

Con chọn câu văn nào để mở đầu cho phần thân đoạn của đề văn kể về cảnh đẹp quê hương?

a)

A. Nhìn từ xa, em thấy Tháp Rùa như một đảo ngọc, em thấy Tháp Rùa trở nên thơ mộng hơn.

b)

B. Nhìn từ xa, Tháp Rùa như một hòn đảo ngọc giữa Hồ Gươm thơ mộng.

c)

C. Nhìn từ xa, em vẫn trông thấy những lá cỏ mọc lên ven Hồ Gươm như những chiếc gươm tí hon.

99.

Nếu viết thư gửi cho một người bạn cũ của con, con sẽ sử dụng lời chào, lời xưng hô như nào?

a)

A. Bạn Lan kính yêu!

b)

B. Bạn Lan xa nhớ!

c)

C. Bạn Lan kính mến!

100.

Cho các từ: " Bay liệng, ca hát, nhảy múa, xinh đẹp, chăm chỉ, học bài, tập vẽ, đá bóng". Hãy tìm 2 từ không cùng nhóm với các từ còn lại.

a)

A. Ca hát, nhảy múa

b)

B. Bay liệng, đã bóng

c)

C. Tập vẽ, học bài

d)

D. Xinh đẹp, chăm chỉ

101.

Các từ cùng nghĩa với từ "Tổ Quốc" là:

a)

A. Quê hương, non sông, nhà ở, quê quán

b)

B. Núi non, đất nước, làng mạc, quê cha đất tổ

c)

C. Giang sơn, kinh đô, làng mạc, nước nhà

d)

D. Non sông, giang sơn, đất nước, nơi chôn rau cắt rốn

102.

Câu: "Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm" thuộc kiểu câu gì?

a)

A. Ai - là gì?

b)

B. Ai - làm gì?

c)

C. Ai - thế nào?

103.

Dòng nào nêu lên nghĩa của từ "cộng đồng":

a)

A. Những người cùng làm chung một công việc

b)

B. Những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau

c)

C. Những người cùng nòi giống

d)

D. Những người cùng làm chung một việc

104.

"Một cây làm chăng nên non

Ba cây ...................... nên hòn núi cao"

Từ còn thiếu trong câu tục ngữ trên là:

a)

A. chụm lại

b)

B. buộc lại

c)

C. uốn lại

d)

D. tách ra

105.

"Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim. từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đền khổng lồ. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi. hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh. Tất cả đều lóng lánh lung linh trong nắng."

Đoạn trích trên có mấy hình ảnh so sánh?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D.5

106.

"Tiếng hót của họa mi cứ âm vang trong tôi như tiếng hát trong veo và sâu lắng."

Hình ảnh so sánh trong câu trên thuộc kiểu so sánh gì?

a)

A. So sánh hoạt động với hoạt động

b)

B. So sánh con người với sự vật

c)

C. So sánh sự vật với sự vật

d)

D. So sánh âm thanh với âm thanh

107.

Cho câu:

"Ông em tóc bạc

Trắng muốt như tơ."

Hai sự vật được so sánh với nhau là:

a)

A. ông em - tóc bạc

b)

B. ông em - tơ

c)

C. mái tóc bạc - tơ

d)

D. trắng muốt - tơ