WorksheetsĐƠN CHẤT SẮT
Total questions: 18
Worksheet time: 13mins
Sắt có cấu hình electron là
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6
[Ar] 3d6 4s2
[Ar] 4s2
Sắt là kim loại
có màu trắng hơi xám
là kim loại nhẹ
dẫn điện và nhiệt tốt
có tính nhiễm từ
dễ nóng chảy
Biết cấu hình electron rút gọn của Fe là [Ar] 3d6 4s2. Sắt có hai khuynh hướng nhường electron là: nhường 2e tạo ion Fe2+ và nhường 3e tạo ion Fe3+. Cấu hình electron của Fe2+ và Fe3+ là
Fe2+: [Ar] 3d4 4s2
Fe2+: [Ar] 3d6
Fe3+: [Ar] 3d5 4s1
Fe3+: [Ar] 3d5
Sắt có 3 oxit là: FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Số oxi hóa của sắt trong các chất đó là:
+3
+2
+8/3
+1
Chất nào sau đây có tính oxi hoá mạnh?
Cl2
H2SO4 đặc
HCl
CuSO4
S
Với chất oxi hoá yếu (S, HCl, H2SO4 loãng,…), Fe bị oxi hoá thành Fe2+
Đúng
Sai
Sản phẩm được sinh ra khi cho sắt tác dụng với Cl2, O2, S lần lượt là:
FeCl3, FeO, FeS
FeCl3, Fe3O4, FeS
FeCl2, Fe2O3, FeS
FeCl3, FeO, FeS2
FeCl2, Fe3O4, Fe2S3
Fe có khả năng phản ứng với dung dịch axit nào sau đây?
HCl loãng
H2SO4 loãng
H2SO4 đặc, nóng
H2SO4 đặc, nguội
HNO3 đặc, nóng
Phương trình hoá học nào sau đây viết đúng?
Fe + 2HCl loãng → FeCl2 + H2
2Fe + 3H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + 3H2
2Fe + 6H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Fe + 4HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Phương trình hoá học nào sau đây viết đúng?
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2
Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag
Fe + 3AgNO3 (dư) → Fe(NO3)3 + 3Ag
Fe + ZnSO4 → FeSO4 + Zn
Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là:
hemantit, pirit, manhetit, xiđerit.
xiđerit, hemantit, manhetit, pirit.
xiđerit, manhetit, pirit, hemantit.
pirit, hemantit, manhetit, xiđerit.
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là
hematit (Fe2O3)
xiđerit (FeCO3)
manhetit (Fe3O4)
pirit sắt (FeS2)
Sắt là kim loại
phổ biến thứ nhất.
tồn tại dạng đơn chất và hợp chất.
có trong máu người
được điều bằng phương pháp nhiệt luyện.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc
MgCl2
NaOH
FeCl3
Kim loại Fe phản ứng được với hai chất nào sau đây?
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
H2SO4 và AgCl
Kim loại sắt tác dụng với chất nào dưới đây (dư) tạo muối sắt (III)?
Dung dịch H2SO4 loãng
S
Dung dịch HCl
Cl2
Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là
16,25
12,7
25,4
32,5
Hòa tan hoàn toàn một lượng Fe bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được 1,344 lit khí và dung dịch X. Khối lượng (gam) muối có trong X là
14,52
3,6
4,84
7,26
