Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐƠN CHẤT SẮT

Total questions: 18

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Sắt có cấu hình electron là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6

c)

[Ar] 3d6 4s2

d)

[Ar] 4s2

2.

Sắt là kim loại

a)

có màu trắng hơi xám

b)

là kim loại nhẹ

c)

dẫn điện và nhiệt tốt

d)

có tính nhiễm từ

e)

dễ nóng chảy

3.

Biết cấu hình electron rút gọn của Fe là [Ar] 3d6 4s2. Sắt có hai khuynh hướng nhường electron là: nhường 2e tạo ion Fe2+ và nhường 3e tạo ion Fe3+. Cấu hình electron của Fe2+ và Fe3+ là

a)

Fe2+: [Ar] 3d4 4s2

b)

Fe2+: [Ar] 3d6

c)

Fe3+: [Ar] 3d5 4s1

d)

Fe3+: [Ar] 3d5

4.

Sắt có 3 oxit là: FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Số oxi hóa của sắt trong các chất đó là:

a)

+3

b)

+2

c)

+8/3

d)

+1

5.

Chất nào sau đây có tính oxi hoá mạnh?

a)

Cl2

b)

H2SO4 đặc

c)

HCl

d)

CuSO4

e)

S

6.

Với chất oxi hoá yếu (S, HCl, H2SO4 loãng,…),  Fe bị oxi hoá thành Fe2+

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Sản phẩm được sinh ra khi cho sắt tác dụng với Cl2, O2, S lần lượt là: 

a)

FeCl3, FeO, FeS

b)

FeCl3, Fe3O4, FeS 

c)

FeCl2, Fe2O3, FeS 

d)

FeCl3, FeO, FeS2 

e)

FeCl2, Fe3O4, Fe2S3 

8.

Fe có khả năng phản ứng với dung dịch axit nào sau đây?

a)

HCl loãng

b)

H2SO4 loãng

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

H2SO4 đặc, nguội

e)

HNO3 đặc, nóng

9.

Phương trình hoá học nào sau đây viết đúng?

a)

Fe + 2HCl loãng →\rightarrow FeCl2 + H2

b)

2Fe + 3H2SO4 đặc →\rightarrow Fe2(SO4)3 + 3H2

c)

2Fe + 6H2SO4 đặc, nóng →\rightarrow Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

d)

Fe + 4HNO3 loãng →\rightarrow Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

10.

Phương trình hoá học nào sau đây viết đúng?

a)

Fe + CuSO4  →\rightarrow FeSO4 + Cu

b)

Fe +  2FeCl3  →\rightarrow 3FeCl2

c)

Fe +  2AgNO3 →\rightarrow  Fe(NO3)2 + 2Ag

d)

Fe +  3AgNO3 (dư) →\rightarrow Fe(NO3)3 + 3Ag

e)

Fe + ZnSO4 →\rightarrow FeSO4 + Zn

11.

Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là:

a)

hemantit, pirit, manhetit, xiđerit.

b)

xiđerit, hemantit, manhetit, pirit.

c)

xiđerit, manhetit, pirit, hemantit.

d)

pirit, hemantit, manhetit, xiđerit.

12.

Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là

a)

hematit (Fe2O3)

b)

xiđerit (FeCO3)

c)

manhetit (Fe3O4)

d)

pirit sắt (FeS2)

13.

Sắt là kim loại

a)

phổ biến thứ nhất.

b)

tồn tại dạng đơn chất và hợp chất.

c)

có trong máu người

d)

được điều bằng phương pháp nhiệt luyện.

14.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc

b)

MgCl2

c)

NaOH

d)

FeCl3

15.

Kim loại Fe phản ứng được với hai chất nào sau đây?

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

HCl và AlCl3

d)

H2SO4 và AgCl

16.

Kim loại sắt tác dụng với chất nào dưới đây (dư) tạo muối sắt (III)?

a)

Dung dịch H2SO4 loãng

b)

S

c)

Dung dịch HCl

d)

Cl2

17.

Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là

a)

16,25

b)

12,7

c)

25,4

d)

32,5

18.

Hòa tan hoàn toàn một lượng Fe bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được 1,344 lit khí và dung dịch X. Khối lượng (gam) muối có trong X là

a)

14,52

b)

3,6

c)

4,84

d)

7,26