Font size
WorksheetsToán 9 - Mã 906
Total questions: 62
Worksheet time: 2hrs 4mins
Cho hàm số y = 3−2x2 . Kết luận nào sau đây đúng?
Hàm số trên luôn đồng biến.
Hàm số trên luôn nghịch biến
Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0.
Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0.
Cho hàm số y = 43x2 . Kết luận nào sau đây đúng?
y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số.
y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số.
Xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên.
Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.
Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:
0
-1
2
1
Cho hàm số y= 41x2 . Giá trị của hàm số đó tại x = 2 là:
2
1
-2
-1
Đồ thị hàm số y= 3−2x2 đi qua điểm nào trong các điểm :
(0; 3−2 )
(-1; 3−2 )
(3;6)
(1; 32 )
Điểm K( −2 ;1) thuộc đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
y = 2−1x2
y = 21x2
y = 2x2
y = −2x2
Cho đường thẳng y = 2x -1 (d) và parabol y = x2 (P). Toạ độ giao điểm của (d) và (P) là:
(1; -1)
(1; -1)
(-1 ; 1)
(1; 1)
Với x > 0 . Hàm số y = ( m2 +3) x2 đồng biến khi
m > 0
m ≤ 0
m < 0
Với mọi m ϵ R
Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng :
2
-2
4
-4
Toạ độ giao điểm của (P) y = x2 và đường thẳng (d) y = 2x là
O ( 0 ; 0) và N ( 0 ;2)
O ( 0 ; 0) và N( 2;4)
M( 0 ;2) và H(0; 4)
M( 2;0) và H(0; 4)
Hàm số y = 2 x2 qua hai điểm A( 2 ; m ) và B ( 3 ; n) . Khi đó giá trị của biểu thức A = 2m – n bằng :
1
2
3
4
Hàm số y = (m +2 ) x2 đạt giá trị nhỏ nhất khi :
m < -2
m ≤−2
m > -2
m ≥−2
Giữa (P): y = 2−x2 và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:
(d) tiếp xúc (P)
(d) cắt (P)
(d) vuông góc với (P)
Không cắt nhau.
Hàm số y = (m−21)x2 đồng biến x < 0 nếu:
m<21
m =1
m>21
m=21
Hàm số y=−x2 đồng biến khi :
x > 0
x < 0
x ∈ R
x ≠ 0
Chọn đáp án đúng:
MH2=HN.HP
MN2=HN.HP
MH2=HN.NP
MP2=MN2+NP2
Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?
AB.AC=AH.BC
a.h=b.c
AH.BC=AB2
AB.AC=AH2
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng
15
20
25
7
Xem hình trên: (trình bày tự luận ra vở)
x=9,6 ; y=5,4
x=5 ; y=10
x=10 ; y=5
x=5,4 ; y=9,6
Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:
35
7
4,5
4
Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao . Khi đó độ dài AH, AC lần lượt bằng:
5 ; 213
6 ; 313
6 ; 213
5 ; 313
Với giá trị nào của m thì hàm số y = 4−2m(x+2) là hàm số bậc nhất
m < -2
m ≥2
m > 2
m < 2
Cho hàm số bậc nhất y = (1−3)x + 5 . Giá trị của y khi x = 1+3 là:
3
-3
2
4
Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 3 và y = (2m -3)x - 1. Tìm m để đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng song song
-3
1
2
3
Tìm x, biết x2 + 5x = 0
x = 0
x = 5
x = -5
x = 0; 5
Tìm x, biết x2 -5 = 0
5
5
−5
5; -5
Tìm x, biết x2−3x+2=0
1
0
2
-2
k2x2+5x−1=0 , k = 0
Cho biết số nghiệm của phương trình sau:
Nghiệm kép
hai nghiệm phân biệt
vô nghiệm
Phương trình x2 + mx -4 = 0.
Với m = 0 thì phương trình có nghiệm là:
x=±1
x=±2
x = 4
x = 2
Phương trình x2−2(m+1)x−1=0 có hệ số b là
1
2(m + 1)
-2(m + 1)
-1
Phương trình x2−mx−1=0 có Δ =
m2+4
−m2+4
m2−4
m + 4
Tìm m để phương trình x2−3x+m=0 có 2 nghiệm phân biệt
m<−49
m>49
m<49
m≤49
Tìm m để phương trình x2−x+m=0 vô nghiệm
m=41
m≥41
m<41
m>41
Hãy điền vào dấu .......
Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng ........... của cung bị chắn
Nửa số đo
Số đo
Hai lần số đo
Ba lần số đo
Hãy điền vào dấu ......
Hệ quả của góc nội tiếp là:
a) Các góc nội tiếp bằng nhau chắn ............
các cung bằng nhau
các góc bằng nhau
các số đo bằng nhau
các góc ở tâm bằng nhau
Hãy điền vào dấu ........
Hệ quả của góc nội tiếp
b) Các .............. cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.
góc nội tiếp
góc ở tâm
cung nội tiếp
cung ở tâm
Hãy điền vào dấu ........
Hệ quả của góc nội tiếp
c) Góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 90o) có số đo bằng nửa số đo của ............ cùng chắn một cung.
góc ở tâm
góc nội tiếp
góc tiếp tuyến
góc ở ngoài
Hãy điền vào dấu ........
Hệ quả của góc nội tiếp
d) Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là ..........
góc vuông
góc tù
góc nhọn
góc bẹt
Trên hình vẽ trên góc ở tâm có số đo là
100o
40o
80o
140o
Đồ thị hàm hình trên là của hàm số...
y=x2
y=2x2
y=−x2
y=−2x2
Tọa độ giao điểm A và B trên hình là...
A(-2 , 4) và B(2 ; 4)
A(2 , 4) và B(-2 ; 4)
A(2 , -4) và B(2 ; 4)
A(-2 , -4) và B(2 ; 4)
Tọa độ điểm A là...
A(4 ; 3)
A(3 ; 4)
A(-4 ; 3)
A(4 ; -3)
Hai số có tổng bằng 10 và tích là 16 là...
2 và 8
-2 và -8
5 và 6
7 và 3
Phương trình x2+3x+2=0 có nghiệm là...
{-1 ; -2}
{-1 ; 2}
{1 ; -2}
{1 ; 2}
Cho phương trình x+11=x−11 có điều kiện xác định là...
x=1, x=−1
x=1, x=0
x=−1, x=0
x=0
Phương trình x3+6x2+5x=0 có...
3 nghiệm
2 nghiệm
2 nghiệm
Vô nghiệm
Để giải phương trình x+1x−1=x2−xx ta quy đồng với mẫu thức chung là...
x(x+1)
x+1
(x+1)(x−1)
x2+1
Một mảnh đất hình vuông có diện tích 8 km2. Vậy mỗi cạnh của mảnh đất đó là bao nhiêu?
4 km2
64 km2
22 km2
42 km2
Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 8 và tích bằng 15?
3 và 5
4 và 4
-3 và -5
6 và -2
Phương trình x2+2x+6=0 có...
Hai nghiệm phân biệt
Nghiệm kép
Vô nghiệm
Không là phương trình bậc hai
Gọi x là số tự nhiên và y là số lớn gấp 3 lần x. Hãy chọn biểu thức biểu thị cho phát biểu trên?
x = 3y
3x = y
x = y+3
y = x+3
Gọi x là số tự nhiên và y là số lớn hơn x là 3 đơn vị. Hãy chọn biểu thức biểu thị cho phát biểu trên?
x = 3y
3x = y
x = y+3
y = x+3
Cho tứ giác ABDE nội tiếp đường tròn (Hình vẽ).
Biết AD là đường kính và số đo góc ABE = 650.
Khi đó số đo góc EBD bằng:
1150
350
300
250
Phương trình bậc hai x2 - 5x + 4 = 0 có hai nghiệm là:
x = -1 ; x = -4
x = 1 ; x = 4
x = 1 ; x = -4
x = -1 ; x = 4
Hàm số y = (m - 6) x + 7 là hàm số bậc nhất khi:
m=−6
m=6
m = 6
m=0
Điều kiện của x để căn thức 2x−7 có nghĩa là :
x≤72
x≥72
x ≤ 27
x ≥27
Giải phương trình 5−3x=2 ta được
x = 3
x = 1
x=31
37
Kết quả của phép tính (5+1)2−(−5)2 là
25 +1
1
25 −1
1−25
Phương trình x2−3x −4 = 0 có 2 nghiệm . Tính x1+ x2
- 4
- 3
3
4
Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?
3x + 2y = 2
0
1
2
3
3+22−3−22=
22
2
42
6
Gọi S và P lần lượt là tổng và tích hai nghiệm của phương trình: x2−6x−8=0 Giá trị của tích S.P là
-16
16
48
-48
