Font size
Worksheetsgiải thích wordform 6
Total questions: 219
Worksheet time: 2hrs 50mins
: giáo viên
(a)
: việc dạy học
(a)
: dạy học
(a)
: khu xóm
(a)
: hàng xóm
(a)
: ở cạnh, ở gần
(a)
: láng giềng
(a)
: nhan sắc
(a)
: làm đẹp
(a)
: xinh đẹp
(a)
: tốt đẹp
(a)
: chiều cao
(a)
: cao
(a)
: rất, sức
(a)
: việc làm, tiết múc
(a)
: hoạt động
(a)
: hành động
(a)
: nam diễn viên
(a)
: nữ diễn viên
(a)
: sự diễn xuất
(a)
: đóng phim, hành động
(a)
: tích cực, nhanh nhẹn, chủ động
(a)
: thụ động, không hoạt động
(a)
: hăng hái
(a)
: tuổi tác, thời đại
(a)
: già, cũ
(a)
: mối nguy hiểm
(a)
: gây nguy hiểm
(a)
: nguy hiểm
(a)
: bị đe dọa, có nguy cơ tuyệt chủng
(a)
(adv) của dangerouse
(a)
(note) của dangerous, trong tình huống nguy hiểm
(a)
: bạn bè
(a)
: tình bạn
(a)
: sự thân thiện
(a)
: thân thiện
(a)
: không thân thiện
(a)
: tiệm bánh
(a)
: người làm, bán bánh
(a)
: làm bánh
(a)
: sự chăm sóc, quan tâm
(a)
: chăm sóc, quan tâm
(a)
(a): cẩn thận
(a)
(a): bất cẩn
(a)
: chu đáo
(a)
: vô tâm
(a)
(adv): cẩn thận
(a)
(adv) bất cẩn
(a)
: bảo trọng
(a)
: chăm sóc, đảm nhiệm
(a)
: chăm sóc
(a)
: nam doanh nhân
(a)
: nữ doanh nhân
(a)
: việc kinh doanh
(a)
: quốc tịch
(a)
: quốc gia
(a)
: thuộc về quốc gia
(a)
: quốc tế
(a)
(adv) : toàn quốc
(a)
: quốc tế
(a)
: sự ô nhiễm
(a)
: chất gây ô nhiễm
(a)
: gây ô nhiễm
(a)
: bị ô nhiễm
(a)
: nước Nhật Bản
(a)
: người Nhật Bản
(a)
: thuộc về Nhật Bản
(a)
: lời phát biểu, lời nói
(a)
: bài diễn văn
(a)
: nói
(a)
: biểu lộ, dùng để nói
(a)
: sự nổi tiếng
(a)
: nổi tiếng
(a)
: nổi tiếng về
(a)
: sự giải trí, tiêu khiển
(a)
: giải trí
(a)
: thú vị
(a)
: dộ dài
(a)
: kéo dài
(a)
: dài
(a)
: tiếng ồn
(a)
(a): ồn ào
(a)
(adv) : ồn ào, huyền náo
(a)
: thư ký
(a)
: tác giả
(a)
: viết
(a)
: sự an ủi, sự sung túc
(a)
: tiện nghi
(a)
: sự thiếu tiện nghi, nỗi bực dọc
(a)
: làm dễ chịu, an ủi
(a)
: dễ chịu, thoải mái
(a)
: khó chịu, bất tiện
(a)
: dễ chịu
(a)
: gây khó chịu
(a)
: trẻ em
(a)
: những đứa trẻ
(a)
: tuổi thơ
(a)
: ngây ngô, như trẻ con
(a)
: âm nhạc
(a)
: nhạc sĩ
(a)
: núi
(a)
: có nhiều núi
(a)
: thông thường
(a)
: thường xuyên
(a)
: như mọi khi, như thường lệ
(a)
: sự thích hợp
(a)
: thích hợp
(a)
: thích hợp, phù hợp
(a)
: phù hợp
(a)
: hơi nóng, nhiệt
(a)
: đốt nóng, làm nổi nóng
(a)
: nóng
(a)
: độ sâu
(a)
: sâu
(a)
: sự đa dạng
(a)
: đa dạng
(a)
: đi chợ, đi siêu thị (mua đồ hằng ngày)
(a)
: đi mua sắm
(a)
: nước Đức
(a)
: người Đức, tiếng Đức
(a)
: thuộc về nước Đức
(a)
: nước Trung Quốc
(a)
: người Trung Quốc, tiếng Trung Quốc
(a)
: thuộc về nước Trung Quốc
(a)
: hội họa, nghệ thuật
(a)
: nghệ sĩ
(a)
: có tài nghệ thuật
(a)
: tính sáng tạo
(a)
: sự tạo thành
(a)
: người sáng tạo, tạo nên
(a)
: tạo ra
(a)
: sáng tạo
(a)
: thiết bị
(a)
: trang bị
(a)
: sự kích thích, sự nhộn nhịp
(a)
: kích thích
(a)
: sôi nổi
(a)
: kích thích, hứng thú
(a)
: tẻ nhạt
(a)
: người phỏng vấn
(a)
: người được phỏng vấn
(a)
: cuộc phỏng vấn
(a)
: phỏng vấn
(a)
: ngăn, hộc tủ
(a)
: bản vẽ
(a)
: vẽ
(a)
: sự quan trọng
(a)
(a): quan trọng
(a)
: không quan trọng
(a)
(adv) : quan trọng
(a)
: điều kiện, tình trạng
(a)
: phụ thuộc vào, có điều kiện
(a)
: vô điều kiện, dứt khoát
(a)
: có điều kiện
(a)
: vô điều kiện
(a)
: sự phát minh
(a)
: người phát minh
(a)
: phát minh, sáng chế
(a)
: thuộc sự phát minh, thuộc sự hư cấu
(a)
: sự khác biệt
(a)
: khác, không đồng ý
(a)
: khác nhau
(a)
: khác nhau
(a)
: du khách, người đến thăm
(a)
: sự thăm viếng
(a)
: viếng thăm, thăm quan
(a)
: độ rộng
(a)
: làm rộng ra
(a)
: rộng rãi
(a)
: rộng rãi, khắp nơi
(a)
: môn vật lý
(a)
: nghề y
(a)
: thuộc về vật chất, thân thể, khoa học tự nhiên
(a)
: theo luật tự nhiên, về thân thể
(a)
: sức khỏe
(a)
: khỏe mạnh
(a)
: không khỏe mạnh
(a)
: căn bệnh
(a)
: bị bệnh
(a)
: niềm vui thích, ý muốn
(a)
: làm vui lòng
(a)
: khó chịu
(a)
:vừa ý, dễ chịu
(a)
: cuộc hẹn, sự bổ nhiệm
(a)
: sự biến mất
(a)
: sự xuất hiện, diện mạo
(a)
: biến mất
(a)
: xuất hiện
(a)
: việc buồn tẻ
(a)
: sự buồn tẻ
(a)
: quấy rầy, làm buồn
(a)
: buồn chán
(a)
: tẻ nhạt
(a)
: sự tự tin
(a)
: kể bí mật cho ai
(a)
: tự tin
(a)
: sự tò mò
(a)
: tò mò
(a)
: sự hào phóng
(a)
: hào phóng
(a)
: sự tổ chức, tổ chức, cơ quan
(a)
: tổ chức
(a)
: cải tổ
(a)
: thuộc tổ chức, cơ quan
(a)
: tính cách
(a)
: mang tính cá nhân, riêng tư
(a)
: không liên quan đến ai
(a)
: sự đáng tin cậy
(a)
: tin cậy vào, dựa vào
(a)
: đáng tin
(a)
: không đáng tin
(a)
: chắn chắn, xác thực
(a)
: vùng lân cận, môi trường xung quanh
(a)
: vây quanh, bao vây
(a)
: bao quanh
(a)
: mớ hỗn độn
(a)
: bừa bộn
(a)
: sự an toàn
(a)
: an toàn
(a)
