wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giải thích wordform 6

Total questions: 219

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

: giáo viên

(a)  

2.

: việc dạy học

(a)  

3.

: dạy học

(a)  

4.

: khu xóm

(a)  

5.

: hàng xóm

(a)  

6.

: ở cạnh, ở gần

(a)  

7.

: láng giềng

(a)  

8.

: nhan sắc

(a)  

9.

: làm đẹp

(a)  

10.

: xinh đẹp

(a)  

11.

: tốt đẹp

(a)  

12.

: chiều cao

(a)  

13.

: cao

(a)  

14.

: rất, sức

(a)  

15.

: việc làm, tiết múc

(a)  

16.

: hoạt động

(a)  

17.

: hành động

(a)  

18.

: nam diễn viên

(a)  

19.

: nữ diễn viên

(a)  

20.

: sự diễn xuất

(a)  

21.

: đóng phim, hành động

(a)  

22.

: tích cực, nhanh nhẹn, chủ động

(a)  

23.

: thụ động, không hoạt động

(a)  

24.

: hăng hái

(a)  

25.

: tuổi tác, thời đại

(a)  

26.

: già, cũ

(a)  

27.

: mối nguy hiểm

(a)  

28.

: gây nguy hiểm

(a)  

29.

: nguy hiểm

(a)  

30.

: bị đe dọa, có nguy cơ tuyệt chủng

(a)  

31.

(adv) của dangerouse

(a)  

32.

(note) của dangerous, trong tình huống nguy hiểm

(a)  

33.

: bạn bè

(a)  

34.

: tình bạn

(a)  

35.

: sự thân thiện

(a)  

36.

: thân thiện

(a)  

37.

: không thân thiện

(a)  

38.

: tiệm bánh

(a)  

39.

: người làm, bán bánh

(a)  

40.

: làm bánh

(a)  

41.

: sự chăm sóc, quan tâm

(a)  

42.

: chăm sóc, quan tâm

(a)  

43.

(a): cẩn thận

(a)  

44.

(a): bất cẩn

(a)  

45.

: chu đáo

(a)  

46.

: vô tâm

(a)  

47.

(adv): cẩn thận

(a)  

48.

(adv) bất cẩn

(a)  

49.

: bảo trọng

(a)  

50.

: chăm sóc, đảm nhiệm

(a)  

51.

: chăm sóc

(a)  

52.

: nam doanh nhân

(a)  

53.

: nữ doanh nhân

(a)  

54.

: việc kinh doanh

(a)  

55.

: quốc tịch

(a)  

56.

: quốc gia

(a)  

57.

: thuộc về quốc gia

(a)  

58.

: quốc tế

(a)  

59.

(adv) : toàn quốc

(a)  

60.

: quốc tế

(a)  

61.

: sự ô nhiễm

(a)  

62.

: chất gây ô nhiễm

(a)  

63.

: gây ô nhiễm

(a)  

64.

: bị ô nhiễm

(a)  

65.

: nước Nhật Bản

(a)  

66.

: người Nhật Bản

(a)  

67.

: thuộc về Nhật Bản

(a)  

68.

: lời phát biểu, lời nói

(a)  

69.

: bài diễn văn

(a)  

70.

: nói

(a)  

71.

: biểu lộ, dùng để nói

(a)  

72.

: sự nổi tiếng

(a)  

73.

: nổi tiếng

(a)  

74.

: nổi tiếng về

(a)  

75.

: sự giải trí, tiêu khiển

(a)  

76.

: giải trí

(a)  

77.

: thú vị

(a)  

78.

: dộ dài

(a)  

79.

: kéo dài

(a)  

80.

: dài

(a)  

81.

: tiếng ồn

(a)  

82.

(a): ồn ào

(a)  

83.

(adv) : ồn ào, huyền náo

(a)  

84.

: thư ký

(a)  

85.

: tác giả

(a)  

86.

: viết

(a)  

87.

: sự an ủi, sự sung túc

(a)  

88.

: tiện nghi

(a)  

89.

: sự thiếu tiện nghi, nỗi bực dọc

(a)  

90.

: làm dễ chịu, an ủi

(a)  

91.

: dễ chịu, thoải mái

(a)  

92.

: khó chịu, bất tiện

(a)  

93.

: dễ chịu

(a)  

94.

: gây khó chịu

(a)  

95.

: trẻ em

(a)  

96.

: những đứa trẻ

(a)  

97.

: tuổi thơ

(a)  

98.

: ngây ngô, như trẻ con

(a)  

99.

: âm nhạc

(a)  

100.

: nhạc sĩ

(a)  

101.

: núi

(a)  

102.

: có nhiều núi

(a)  

103.

: thông thường

(a)  

104.

: thường xuyên

(a)  

105.

: như mọi khi, như thường lệ

(a)  

106.

: sự thích hợp

(a)  

107.

: thích hợp

(a)  

108.

: thích hợp, phù hợp

(a)  

109.

: phù hợp

(a)  

110.

: hơi nóng, nhiệt

(a)  

111.

: đốt nóng, làm nổi nóng

(a)  

112.

: nóng

(a)  

113.

: độ sâu

(a)  

114.

: sâu

(a)  

115.

: sự đa dạng

(a)  

116.

: đa dạng

(a)  

117.

: đi chợ, đi siêu thị (mua đồ hằng ngày)

(a)  

118.

: đi mua sắm

(a)  

119.

: nước Đức

(a)  

120.

: người Đức, tiếng Đức

(a)  

121.

: thuộc về nước Đức

(a)  

122.

: nước Trung Quốc

(a)  

123.

: người Trung Quốc, tiếng Trung Quốc

(a)  

124.

: thuộc về nước Trung Quốc

(a)  

125.

: hội họa, nghệ thuật

(a)  

126.

: nghệ sĩ

(a)  

127.

: có tài nghệ thuật

(a)  

128.

: tính sáng tạo

(a)  

129.

: sự tạo thành

(a)  

130.

: người sáng tạo, tạo nên

(a)  

131.

: tạo ra

(a)  

132.

: sáng tạo

(a)  

133.

: thiết bị

(a)  

134.

: trang bị

(a)  

135.

: sự kích thích, sự nhộn nhịp

(a)  

136.

: kích thích

(a)  

137.

: sôi nổi

(a)  

138.

: kích thích, hứng thú

(a)  

139.

: tẻ nhạt

(a)  

140.

: người phỏng vấn

(a)  

141.

: người được phỏng vấn

(a)  

142.

: cuộc phỏng vấn

(a)  

143.

: phỏng vấn

(a)  

144.

: ngăn, hộc tủ

(a)  

145.

: bản vẽ

(a)  

146.

: vẽ

(a)  

147.

: sự quan trọng

(a)  

148.

(a): quan trọng

(a)  

149.

: không quan trọng

(a)  

150.

(adv) : quan trọng

(a)  

151.

: điều kiện, tình trạng

(a)  

152.

: phụ thuộc vào, có điều kiện

(a)  

153.

: vô điều kiện, dứt khoát

(a)  

154.

: có điều kiện

(a)  

155.

: vô điều kiện

(a)  

156.

: sự phát minh

(a)  

157.

: người phát minh

(a)  

158.

: phát minh, sáng chế

(a)  

159.

: thuộc sự phát minh, thuộc sự hư cấu

(a)  

160.

: sự khác biệt

(a)  

161.

: khác, không đồng ý

(a)  

162.

: khác nhau

(a)  

163.

: khác nhau

(a)  

164.

: du khách, người đến thăm

(a)  

165.

: sự thăm viếng

(a)  

166.

: viếng thăm, thăm quan

(a)  

167.

: độ rộng

(a)  

168.

: làm rộng ra

(a)  

169.

: rộng rãi

(a)  

170.

: rộng rãi, khắp nơi

(a)  

171.

: môn vật lý

(a)  

172.

: nghề y

(a)  

173.

: thuộc về vật chất, thân thể, khoa học tự nhiên

(a)  

174.

: theo luật tự nhiên, về thân thể

(a)  

175.

: sức khỏe

(a)  

176.

: khỏe mạnh

(a)  

177.

: không khỏe mạnh

(a)  

178.

: căn bệnh

(a)  

179.

: bị bệnh

(a)  

180.

: niềm vui thích, ý muốn

(a)  

181.

: làm vui lòng

(a)  

182.

: khó chịu

(a)  

183.

:vừa ý, dễ chịu

(a)  

184.

: cuộc hẹn, sự bổ nhiệm

(a)  

185.

: sự biến mất

(a)  

186.

: sự xuất hiện, diện mạo

(a)  

187.

: biến mất

(a)  

188.

: xuất hiện

(a)  

189.

: việc buồn tẻ

(a)  

190.

: sự buồn tẻ

(a)  

191.

: quấy rầy, làm buồn

(a)  

192.

: buồn chán

(a)  

193.

: tẻ nhạt

(a)  

194.

: sự tự tin

(a)  

195.

: kể bí mật cho ai

(a)  

196.

: tự tin

(a)  

197.

: sự tò mò

(a)  

198.

: tò mò

(a)  

199.

: sự hào phóng

(a)  

200.

: hào phóng

(a)  

201.

: sự tổ chức, tổ chức, cơ quan

(a)  

202.

: tổ chức

(a)  

203.

: cải tổ

(a)  

204.

: thuộc tổ chức, cơ quan

(a)  

205.

: tính cách

(a)  

206.

: mang tính cá nhân, riêng tư

(a)  

207.

: không liên quan đến ai

(a)  

208.

: sự đáng tin cậy

(a)  

209.

: tin cậy vào, dựa vào

(a)  

210.

: đáng tin

(a)  

211.

: không đáng tin

(a)  

212.

: chắn chắn, xác thực

(a)  

213.

: vùng lân cận, môi trường xung quanh

(a)  

214.

: vây quanh, bao vây

(a)  

215.

: bao quanh

(a)  

216.

: mớ hỗn độn

(a)  

217.

: bừa bộn

(a)  

218.

: sự an toàn

(a)  

219.

: an toàn

(a)