Font size
Worksheetsgóc nhìn
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Câu 1. Lý do của việc mượn từ trong tiếng Việt?
A. Do tiếng Việt chưa có từ để biểu thị, hoặc có từ nhưng biểu thị chưa chính xác
B. Do có thời gian dài bị nước ngoài đô hộ, áp bức
C. Tiếng Việt cần sự vay mượn để đổi mới
D. Làm tăng sự phong phú của vốn từ tiếng Việt
Câu 2. Từ mượn tiếng nước nào chiếm số lượng lớn nhất?
A. Nga
B. Hán
C. Nhật
D.Anh
Câu 4. Cho các từ: pê- đan, ten-nít, tuốc- nơ- vít, gác- đờ- xen là từ mượn tiếng nước nào?
A. Nhật
B. Pháp
C. Trung Quốc
D. Anh
Câu 5. Gia nhân, gia tài, địa chủ là những từ mượn tiếng Hán, đúng hay sai
Đúng
Sai
Câu 6. Yếu tố “kì” trong các từ kì diệu, kì quan, kì tài, kì tích có nghĩa là lạ đúng hay sai?
A. Đúng
B.Sai
Cho các từ: pa-ra-pôn, in-ter-nét, ti-vi là từ mượn tiếng nước nào?
Anh
Pháp
Bồ Đào Nha
Ấn Độ
Câu 8. Cần chú ý điều gì khi mượn tiếng nước ngoài
A. Không lạm dụng từ mượn
B. Cần sử dụng từ ngữ phù hợp với hoàn cảnh nói (viết)
C. Hiểu rõ nghĩa của từ ngữ trước khi dùng
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 9. Yếu tố “khán” trong từ khán giả có nghĩa là xem, đúng hay sai?
Sai
Đúng
Câu 10. Từ nhiều nghĩa là gì?
A. Là từ có từ một tới hai nghĩa trở lên
B. Là từ có nghĩa đen và nghĩa bóng
C. Là từ có ít nhất từ hai nghĩa trở lên
D. Là từ chỉ có một nghĩa nhưng nhiều cách hiểu
Câu 10. Hiện tượng từ nhiều nghĩa là gì?
A. Nghĩa xuất hiện đầu tiên được gọi là nghĩa gốc, từ nghĩa gốc suy ra nghĩa chuyển theo phương thức ẩn dụ, hoán dụ
B. Là việc tạo ra nhiều nghĩa mới cho từ
C. Hiện tượng từ có nghĩa đen và nghĩa bóng
D. Một từ có thể gọi tên được nhiều sự vật, hiện tượng
Câu 11. Từ nào dưới đây không phải là từ có nghĩa chuyển của từ mắt?
Mắt na
Mắt cây
Mắt biếc
Mắt lưới
Câu 12. Từ nào dưới đây không có nghĩa chuyển
A. Mũi
B. Mặt
C. Đồng hồ
D. Tai
Câu 13. Từ nào dưới đây có thể chuyển nghĩa được?
A. Com- pa
B. Quạt điện
C. Rèm
D. Lá
Câu 14. Từ “cổ chai” có phải từ có nghĩa chuyển của từ “cổ” không?
A. Có
B. Không
Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?
Bé đang học ở trường mầm non.
Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.
Trên cành cây có những mầm non mới nhú.
Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.
Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?
Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.
Sai một ly, đi một dặm.
Chỉ một đường, đi một nẻo.
Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?
Tết đến hàng bán rất chạy.
Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.
Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.
Đồng hồ chạy rất đúng giờ.
Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến” và “Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?
Từ đồng âm
Từ đồng nghĩa
Từ nhiều nghĩa
Từ trái nghĩa
“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”
Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:
Từ nhiều nghĩa
Từ đồng nghĩa
Từ đồng âm
Từ gần nghĩa
Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?
Nghĩa gốc
Nghĩa chuyển
Nghĩa trừu tượng
Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển
Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?
Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.
Chúng tôi là những người làm công ăn lương.
Cá không ăn muối cá ươn.
Bạn Hà thích ăn cơm với cá.
Đọc hai câu thơ sau:
Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán
So với ông Bành vẫn thiếu niên.
Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:
Mùa đầu tiên trong 4 mùa
Trẻ trung, đầy sức sống
Tuổi tác
Ngày
Từ lá trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:
Lá cờ tung bay trước gió.
Mỗi con người có hai lá phổi.
Về mùa thu, cây rụng lá.
Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.
Từ đồng âm là những từ như thế nào?
Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.
Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.
Giống nhau về âm.
Giống nhau về nghĩa.
Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?
ruồi
đậu
mâm
xôi
Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?
kiến
bò
đĩa
thịt
Bà già đi chợ Cầu Đông
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?
Thầy bói gieo quẻ nói rằng
Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.
Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?
Cầu Đông
chăng
răng
lợi
Lý do của việc mượn từ trong tiếng Việt?
Do tiếng Việt chưa có từ để biểu thị, hoặc có từ nhưng biểu thị chưa chính xác
Do có thời gian dài bị nước ngoài đô hộ, áp bức
Tiếng Việt cần sự vay mượn để đổi mới
Làm tăng sự phong phú của vốn từ tiếng Việt
Câu 2. Từ mượn tiếng nước nào chiếm số lượng lớn nhất?
A. Nga
B. Hán
C. Nhật
D. Pháp
Từ thuần Việt là gì?
Là từ do ta đi mượn từ ngôn ngữ khác.
Là từ do nhân dân ta tạo ra.
Là từ dịch nghĩa từ tiếng nước khác.
Là từ lai căng các ngôn ngữ với nhau.
Cho các từ: pê- đan, ten-nít, tuốc- nơ- vít, gác- đờ- xen là từ mượn tiếng nước nào?
A. Nhật
B. Pháp
C. Trung Quốc
D. Anh
Gia nhân, gia tài, địa chủ là những từ mượn tiếng nào?
Tiếng Anh
Tiếng Pháp
Tiếng Hán
Tiếng Nhật
Cho các từ: pa-ra-pôn, in-tơ-nét, ti-vi là từ mượn tiếng nước nào?
A. Từ mượn tiếng Anh
B. Từ mượn tiếng Pháp
C. Từ mượn tiếng Bồ Đào Nha
D. Từ mượn tiếng Ấn Độ
Cần chú ý điều gì khi mượn tiếng nước ngoài
A. Không lạm dụng từ mượn
B. Cần sử dụng từ ngữ phù hợp với hoàn cảnh nói (viết)
C. Hiểu rõ nghĩa của từ ngữ trước khi dùng
D. Tất cả các đáp án trên
Lý do của việc mượn từ trong tiếng Việt?
Do tiếng Việt chưa có từ để biểu thị, hoặc có từ nhưng biểu thị chưa chính xác
Do có thời gian dài bị nước ngoài đô hộ, áp bức
Tiếng Việt cần sự vay mượn để đổi mới
Làm tăng sự phong phú của vốn từ tiếng Việt
Câu 2. Từ mượn tiếng nước nào chiếm số lượng lớn nhất?
A. Nga
B. Hán
C. Nhật
D. Pháp
Từ thuần Việt là gì?
Là từ do ta đi mượn từ ngôn ngữ khác.
Là từ do nhân dân ta tạo ra.
Là từ dịch nghĩa từ tiếng nước khác.
Là từ lai căng các ngôn ngữ với nhau.
Cho các từ: pê- đan, ten-nít, tuốc- nơ- vít, gác- đờ- xen là từ mượn tiếng nước nào?
A. Nhật
B. Pháp
C. Trung Quốc
D. Anh
Gia nhân, gia tài, địa chủ là những từ mượn tiếng nào?
Tiếng Anh
Tiếng Pháp
Tiếng Hán
Tiếng Nhật
ếu tố “kì” trong các từ kì diệu, kì quan, kì tài, kì tích có nghĩa là lạ đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho các từ: pa-ra-pôn, in-tơ-nét, ti-vi là từ mượn tiếng nước nào?
A. Từ mượn tiếng Anh
B. Từ mượn tiếng Pháp
C. Từ mượn tiếng Bồ Đào Nha
D. Từ mượn tiếng Ấn Độ
Cần chú ý điều gì khi mượn tiếng nước ngoài
A. Không lạm dụng từ mượn
B. Cần sử dụng từ ngữ phù hợp với hoàn cảnh nói (viết)
C. Hiểu rõ nghĩa của từ ngữ trước khi dùng
D. Tất cả các đáp án trên
Yếu tố “khán” trong từ khán giả có nghĩa là xem, đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Trong trường hợp sau: Theo lịch, ngày mai tôi lên phi cơ lúc 7h sáng để kịp giờ về Hà Nội?. Từ phi cơ được dùng có hợp lý không?
A. Không hợp lý
B. Hợp lý
Từ Hán Việt là:
Từ mượn tiếng Hán nhưng dùng theo cách của người Việt
Từ của Trung Quốc
Từ của nước Hán Việt
Từ của nước Hán
Các từ Hán Việt là:
Quê tôi
Thủ môn
Thủ trưởng
Hoa lá
Quốc gia
Từ Hán Việt nào có nghĩa là " trời xanh"?
Xanh da trời
Thiên thanh
Trời màu xanh
Màu xanh
Có mấy loại từ ghép Hán Việt?
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
Từ Hán Việt không có sắc thái nào trong các sắc thái sau?
A. Sắc thái trang nhã thể hiện sự tôn kính
B. Sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục
C. Sắc thái suồng sã, thể hiện sự thân mật
D. Sắc thái cổ, phù hợp với không khí xã hội xưa
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép Hán Việt đẳng lập?
A. Sơn hà, xâm phạm, giang san, sơn thủy
B. Thiên thư, thạch mã, giang san, tái phạm
C. Quốc kì, thủ môn, ái quốc, hoa mĩ, phi công
D. Phi pháp, vương phi, gia tăng
Trong các từ sau, từ nào không phải từ Hán Việt ?
A. Sơn hà
B. Thiên niên kỉ
C. Đàn bà
D. Phụ nữ
Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ Hán Việt có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau?
A. Phòng hóa, bảo mật, thi nhân, hậu đãi
B. Phòng gian, ái quốc, thủ môn, chiến thắng.
C. Thi ca, hội phí, tân binh, khán đài
D. Hậu tạ, cường quốc, thiên thư, tái phạm.
Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời ”?
Thiên lí.
Thiên thư
Thiên hạ
Thiên thanh
Khi sử dụng từ mượn Hán Việt cần chú ý tới ngữ cảnh sử dụng, mục đích và đối tượng giao tiếp, tránh việc lạm dụng từ Hán Việt, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Từ Hán Việt phù hợp với bức tranh là:
Sơn hà
Núi sông
Dòng sông
Dãy núi
Người ta thường dùng từ hán Việt nào để diễn tả cái chết?
Qua đời
Tử vong
Chết
Khi sử dụng từ mượn Hán Việt cần chú ý tới ngữ cảnh sử dụng, mục đích và đối tượng giao tiếp, tránh việc lạm dụng từ Hán Việt, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Từ Hán Việt là:
Từ mượn tiếng Hán nhưng dùng theo cách của người Việt
Từ của Trung Quốc
Từ của nước Hán Việt
Từ của nước Hán
Có mấy loại từ ghép Hán Việt?
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép Hán Việt đẳng lập?
A. Sơn hà, xâm phạm, giang san, sơn thủy
B. Thiên thư, thạch mã, giang san, tái phạm
C. Quốc kì, thủ môn, ái quốc, hoa mĩ, phi công
D. Phi pháp, vương phi, gia tăng
Trong các từ sau, từ nào không phải từ Hán Việt ?
A. Sơn hà
B. Thiên niên kỉ
C. Đàn bà
D. Phụ nữ
Khi sử dụng từ mượn Hán Việt cần chú ý tới ngữ cảnh sử dụng, mục đích và đối tượng giao tiếp, tránh việc lạm dụng từ Hán Việt, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Người ta thường dùng từ hán Việt nào để diễn tả cái chết?
Qua đời
Tử vong
Chết
Câu 7: Cách dùng từ Hán Việt "phụ nữ" trong câu sau có tác dụng gì?
"Phụ nữ Việt Nam anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang"
A. Tạo sắc thái cổ xưa
B. Tạo sắc thái trang trọng
C. Tránh cảm giác ghê sợ
D. Không có tác dụng gì
Câu 9: Cách xưng hô trong câu sau có tác dụng gì?
"Tâu bệ hạ, nếu muốn hàng giặc, xin hãy chém đầu thần trước"
A. Tạo sắc thái cổ xưa, thể hiện sự tôn kính
B. Thể hiện thái độ lịch sự
C. Tránh cảm giác thô tục, ghê sợ
D. Không có tác dụng gì
Tìm từ diễn đạt cho hình ảnh bên?
Quốc kì
Lá cờ
Sao vàng
Hình vuông
Các yếu tố Hán Việt đồng âm có đặc điểm gì?
Nghĩa giống nhau
Nghĩa có liên quan đến nhau
Nghĩa khác xa nhau
Nghĩa đối lập nhau
Các yếu tố Hán Việt thường được dùng để
Tạo từ láy
Tạo từ mượn
Tạo từ ghép
Tạo động từ
Em có nhận xét như thế nào về việc sử dụng từ Hán Việt trong lời thoại sau: "Con mời mẹ an tọa"
Sử dụng từ Hán Việt hợp lí
Lạm dụng từ Hán Việt, không phù hợp ngữ cảnh
Từ Hán Việt được sử dụng điêu luyện
Từ Hán Việt được sử dụng với số lượng lớn
