wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Idiom

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Third time lucky

a)

May mắn sẽ đến ở lần 3

b)

Chúc may mắn lần sau

c)

Thật không may mắn

d)

Lần 3 vẫn trượt

2.

Two's company, three's a crowd

a)

Một công ty có 2 người

b)

Chỉ cần hai người là đủ

c)

Muốn tốt thì cần có 3 người

d)

Hai hay ba đều được

3.

He's nothing to write home about.

a)

Anh ta không nghĩ ra ý tưởng gì để viết

b)

Anh ta không viết thư về nhà

c)

Anh ta chả là cái gì

d)

Anh ta chỉ bình thường thôi

4.

We got on like a house on fire.

a)

Chúng tôi cãi nhau như mổ bò

b)

Chúng tôi cãi nhau như cháy nhà

c)

Chúng tôi thích nhau ngay

d)

Chúng tôi cùng nhau dập lửa

5.

Don't ask her any more questions. She can sit and talk until the ......... come home.

a)

pigs

b)

cows

c)

hens

d)

sheep

6.

I'm retired now. It has given me a new.............

a)

page of life

b)

life

c)

chapter of life

d)

lease of life

7.

Many people like her. She's a real ...........character.

a)

bigger than life

b)

larger than death

c)

larger than life

d)

bigger than death

8.

People like her are like .........

a)

gold dust

b)

golden dust

c)

gold weight

d)

golden weight

9.

We didn't like his idea. It ............ like a lead balloon.

a)

fell down

b)

knocked down

c)

decreased

d)

went down

10.

My mother usually has something ..........

a)

in her mind

b)

in her head

c)

on her mind

d)

on the head

11.

Becoming a policeman? The thought never......... my mind.

a)

came in

b)

came up in

c)

crossed

d)

appeared in

12.

My car is on his last legs.

a)

Ô tô của tôi sắp hỏng

b)

Ô tô của tôi hỏng lốp

c)

Tôi sắp bán ô tô của tôi

d)

Tôi muốn bán ô tô cũ

13.

I can't go out with you although I want to. I'm all at .....

a)

six and seven

b)

sixth and seven

c)

sixes and sevens

d)

sixteen and seventeen

14.

Although he failed the exam twice, he still put on a .......

a)

bold face

b)

cold face

c)

bravery face

d)

brave face

15.

He proposed to her, but she rejected it ............

a)

in her hand

b)

out of hand

c)

out of her hand

d)

off her hand

16.

Khi tôi đến văn phòng, tôi rất ngạc nhiên vì mọi người tổ chức 1 bữa tiệc sinh nhật bất ngờ cho tôi.

a)

When I went to the office, it knocks me for six because my colleagues organised a surprise party for me.

b)

When I went to the office, it knocked me for six because my colleagues organised a surprise party for me.

c)

When I went to the office, it knocks me for seven because my colleagues organised a surprise party for me.

d)

When I went to the office, it knocked me for seven because my colleagues organised a surprise party for me.

17.

He's famous for ruling his country with a ......

a)

rod of steel

b)

rod of brass

c)

rod of lead

d)

rod of iron

18.

Don't drive too fast. You're ........ with death.

a)

dicing

b)

playing

c)

going

d)

running

19.

Tôi không thể nhận ra Mary trong bữa tiệc tối qua vì cô ấy trông ốm quá.

a)

I couldn't recognize Mary in the party last night because she looked like death warming up.

b)

I couldn't recognize Mary in the party last night because she looked like death warm up.

c)

I couldn't recognize Mary in the party last night because she looked like death warmed up.

d)

I couldn't recognize Mary in the party last night because she looks like death warmed up.

20.

We're on the home straight now.

a)

Chúng tôi sắp xong rồi

b)

Chúng tôi sắp về nhà

c)

Chúng tôi đi thẳng về nhà

d)

Chúng tôi đang về nhà

21.

We can't go out now, it's raining cats and dogs!

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

mưa chó mèo

b)

mưa phùn

c)

mưa như trút nước, xối xả

d)

chó mèo nhảy lộn xộn

22.

"in the same boat" means:

a)

trên cùng 1 con thuyền

b)

trong cùng 1 hoàn cảnh

c)

tại 1 thời điểm giống nhau

d)

đi nhờ con thuyền

23.

"piece of cake" means:

a)

very easy

b)

a piece of cake

c)

i'm hungry

d)

it looks yummy

24.

I'd love to buy a Porsche, but they cost an arm and a leg.

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

very cheap

b)

my arm is broken

c)

very expensive

d)

it hurts

25.

She can sit and talk until the ____ come home.

a)

cows

b)

sheep

c)

hens

d)

dogs

26.

- "I had some tea and talked with the Queen yesterday."

- "Stop pulling my leg!"

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

pulling a leg

b)

the leg hurts

c)

insult

d)

playing a trick

27.

"Stop playing with that knife, you're ___ with death!.

a)

playing

b)

dicing

c)

having

d)

dancing

28.

Out of the blue, she announced that she was pregnant that made us completely shocked.

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

hoàn toàn bất ngờ

b)

ngoài cùng màu xanh

c)

lo lắng

d)

đã biết từ trước

29.

"We got on like a house on fire."

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

Cãi nhau như cháy nhà

b)

Tức giận

c)

Thích nhau ngay

d)

Cố dập lửa 1 ngôi nhà đang cháy

30.

"I'd love to go on a date with you, but I just can't. I've been at sixes and sevens."

What does the underlined part (phần gạch đỏ) mean?

a)

Trạc tầm 6,7 tuổi

b)

Bối rối, phân vân

c)

Hẹn tầm lúc 6,7 giờ

d)

Vui vẻ, phấn khởi

31.

"Third time lucky" means:

a)

Thử lại lần thứ 3

b)

May mắn sẽ đến lần thứ 3

c)

May mắn trong cả 3 lần

d)

Thất bại cả 3 lần

32.

"He's nothing to write home about." means:

a)

Anh ta chả là cái gì cả!

b)

Anh ta chỉ bình thường mà thôi.

c)

Anh ta không có gì để viết khi về nhà hết.

d)

Nhà anh ta không có cả 1 mảnh giấy để viết.

33.

"The more the merrier" nghĩa là...

a)

Nhiều hơn thì tốt hơn

b)

Càng nhiều càng ít

c)

Càng nhiều càng tốt

d)

Càng đông càng vui

34.

"Có công mài sắt có ngày nên kim" trong tiếng Anh là gì?

a)

No pain no gain

b)

Practice makes perfect

c)

Look on the bright side

d)

Nothing is perfect

35.
blow someone's trumpet
a)
khoác lác
b)
ngay lập tức
c)
vừa khéo, đến sát giờ
d)
người mà mình yêu quý
36.
the apple of someone's eye
a)
người mà mình yêu quý
b)
mưa nặng hạt
c)
rõ ràng, không thay đổi, dễ hiểu
d)
tiến thoái lưỡng nan
37.
let the cat out of the bag
a)
để lộ bí mật (thường không cố ý)
b)
nói/ mô tả chính xác điều gây ra một vấn đề, tình huống
c)
coi nhẹ, cho rằng ai/ điều gì luôn có sẵn
d)
đang suy tính, cân nhắc
38.
take someone/ something for granted
a)
coi nhẹ, cho rằng ai/ điều gì luôn có sẵn
b)
đang suy tính, cân nhắc
c)
người/ ý tưởng/ phát minh tốt
d)
làm ai sôi máu/ giận
39.
at the drop of a hat
a)
ngay lập tức
b)
vừa khéo, đến sát giờ
c)
người mà mình yêu quý
d)
mưa nặng hạt
40.
make someone's blood boil
a)
làm ai sôi máu/ giận
b)
ngăn nắp, gọn gàng
c)
khoác lác
d)
ngay lập tức
41.

ask sb out

a)

hỏi đường

b)

hẹn hò

c)

hỏi thăm nhau

d)

hỏi bài

42.

back sb up

a)

đâm từ phía sau

b)

ôm từ phía sau

c)

ủng hộ từ phía sau

d)

nói xấu sau lưng

43.

blow up

a)

nổi tiếng

b)

nổi trôi

c)

nổ tung

d)

thổi phồng

44.

break into

a)

bẻ vào trong

b)

hư hỏng (máy móc)

c)

đột nhập

d)

xông xáo

45.

break out

a)

bẻ ra ngoài

b)

hư hỏng

c)

đột nhập

d)

bùng nổ

46.

bring up

a)

mang lên tầng trên

b)

nuôi cho lớn khôn

c)

đem lên trên cao

d)

mang trở về

47.

call for

a)

kêu gọi giao tranh

b)

kêu gọi quyên góp

c)

ghé thăm bạn bè

d)

gọi điện thoại cho người thân

48.

call off

a)

gọi điện thoại

b)

trì hoãn

c)

bỏ lỡ

d)

ghé qua

49.

Chọn từ đồng nghĩa với CONTINUE

a)

go on

b)

carry on

c)

play on

d)

call on

e)

die on

50.

carry out

a)

tiến hành

b)

tiến triển

c)

mang ra ngoài

d)

khiêng ra ngoài

51.

catch up with

a)

bắt kịp với

b)

chụp hình

c)

chụp bóng

d)

bắt trộm

52.

cheer sb ..............: làm ai vui, động viên

a)

up

b)

on

c)

out

d)

in

53.

come across

a)

bước qua đời nhau

b)

tình cờ gặp nhau

c)

đến thăm bạn hiền

d)

đến rồi lại đi

54.

chọn từ đồng nghĩa với : count on

a)

rely on

b)

catch on

c)

trust in

d)

carry on

e)

go on

55.

cut down on

a)

cắt giảm

b)

cắt tỉa cây cảnh

c)

cắt tóc

d)

cắt video

56.

cut off

a)

cắt giảm

b)

cắt tóc

c)

cắt đứt

d)

ngừng cung cấp

57.

break a leg

a)

bẻ lụi giò

b)

bẻ khóa wifi

c)

chúc may mắn

d)

chúc bị gãy chân

58.

hit the book

a)

đấm cuốn sách

b)

đốt sách

c)

đập cuốn sách

d)

học tập

59.

let the cat out the bag (idiom)

a)

thả con mèo ra khỏi cái giỏ

b)

thả cái giỏ ra khỏi con mèo

c)

lộ bí mật cho người khác

d)

thả cái giỏ vào trong con mèo

60.

không thể xảy ra

a)

when pigs fly

b)

when cats fly

c)

when dogs fly

d)

when fish fly

61.

scratch someone's back

a)

đấm lưng mưu sinh

b)

gãi lưng giúp ai đó

c)

giúp ai đó mong được giúp lại

d)

giúp ai đó để kiếm tiền mưu sinh

62.

....= say exactly :nói trúng

a)

hit the nail on the head

b)

hit the tree on the head

c)

kick the foot on the head

d)

kick the ball on the head

63.

take so/sth for granted

a)

coi ai đó là cả thế giới

b)

coi ai đó là bình thường

c)

coi ai đó là tất cả

d)

coi ai đó là người dưng

64.

.......: để mắt tới

a)

keep an eye on

b)

keep an mouth on

c)

keep two eyes on

d)

keep a lip on

65.

at somebody 's disposal

a)

tùy ý sử dụng

b)

tùy ý cho mượn

c)

tùy ý đem bán

d)

tùy ý chọn lựa

66.

rain like cats and dogs

a)

mưa rất to

b)

mưa nhỏ nhưng lạnh thắt tim gan

c)

mưa lâm râm

d)

mưa trong lòng

67.

very different

a)

chalk and cheese

b)

chalk and board

c)

bread and cheese

d)

noodles and cheese

68.

.........= everywhere

a)

here and there

b)

now or never

c)

this and that

d)

these and those

69.

..= immediately : ngay lập tức

a)

at the drop of the hat

b)

at the drop of the clothes

c)

at the drop of the trousers

d)

at the drop of the shoes

70.

nói vòng vo

a)

beat about bush

b)

beat about sky

c)

bite about bush

d)

beat about crush

71.

.......= good invention = ý tưởng hay

a)

the best thing since sliced bread

b)

the best thing since sliced potato

c)

the best thing since sliced beef

d)

the best thing since sliced banana

72.

burn the midnight oil

a)

đốt đèn dầu đi ngủ

b)

đốt màn đêm lạnh lẽo bằng dầu

c)

đốt tương lai bằng việc đi ngủ

d)

đốt đèn dầu thức khuya học bài

73.

......= difficult to choose = khó lựa chọn

a)

caught between 2 stools

b)

caught betwwen 2 handsome boys

c)

caught between 2 tables

d)

caught between 2 mountains

74.

keep an eye on somebody/something

Example :We've asked the neighbours to keep an eye on the house for us while we are away.

a)

trông chừng

b)

có cái nhìn thiện cảm

75.

off the top of one's h (a)   : ngay tức khắc

76.

skin and bones

a)

da và xương

b)

ốm tong ốm teo

c)

cơ thể đầy đặn

77.

stick one's neck out for someone

a)

chọn một ai đó

b)

dám bênh vực ai mà làm điều nguy hiểm

78.

ske (a)   in one's closet : bí mật đen tối của ai đó

79.

give someone the cold shoulder

a)

cảm thấy lạnh vai

b)

cho ai đó mượn một bờ vai

c)

lạnh nhạt với ai đó

80.

have a good e (a)  

81.

have a good head on one's sh (a)   s : thông minh

82.

have no stomach for sth = cannot stomach sth

a)

không cảm giác

b)

không đau bụng

c)

to gan

d)

không dám làm việc gì đó khó khăn,nguy hiểm

83.

have someone's back

a)

quay lưng với ai đó

b)

chống trọi với điều gì

c)

ủng hộ ai đó