Font size
WorksheetsREVISION ENGLISH 3
Total questions: 190
Worksheet time: 2hrs 34mins
My house is ........the village.
on
in
at
a
chọn từ phát âm khác các từ còn lại
pen
pencil
hen
rubber
chọn từ phát âm khác các từ còn lại
Sunday
Saturday
Thursday
nurse
Chọn từ có cách phát âm khác
window
kite
bike
like
chọn từ phát âm khác các từ còn lại
nose
fold
old
toy
_ pple
B
A
C
D
There ........five people in my family.
is
am
are
the
Where is your sister? She is ... the kitchen.
at
in
on
under
Chọn từ khác với những từ còn lại:
Hi
Nice to meet you
Hello
Bye
and Tim. / Jane / is / This /
Is Jane and Tim this?
This is Jane and Tim
This is jane and Tim.
Jane and Tim is this?
Chọn từ khác với những từ còn lại:
many
windy
cloudy
sunny
What's this?
It's an pencil.
It's a pencil.
It a pencil
It's a pen.
What's this?
It's ......... eraser.
a
two
an
are
pencil
book
pen
pencil case
window
book
door
win
pen
book
door
bag
Chọn câu đúng .
I have a pen
I has a pen
I have an pen
I has an pen
what's your.....?
old
name
fine
me
what's is this?
mango
banana
watermelon
apple
what is this?
car
motorbike
train
plane
what's room?
kitchen
bedroom
badroom
living room
They are waiting in ………………… of the theater
(a)
Tìm những từ không cùng nhóm với từ còn lại:
chopsticks
plate
bowl
sugar
Tìm những từ không cùng nhóm với từ còn lại:
good
well
slow
quick
Q: LOOK AND CHOOSE ( Quan sát và chọn đáp án đúng)
Football
Chess
Skipping
Badminton
Q.
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn lời đáp cho câu hỏi dưới đây)
- Do you like hide-and-seek?
- ----------------------------------------
We play basketball at break time.
No, I don't.
They like hide-and-seek.
OK. Let's play it.
Q. REORDER THE SENTENCE (Sắp xếp các từ sau thành câu đúng thứ tự)
AND/ DO/ LIKE/ YOU/ HIDE?/ SEEK
Do you like seek adn hide?
Like you do hide and seek?
Do you like seek hide and?
Do you like hide and seek?
chơi bóng rổ
play badminton
play volleyball
play basketball
play soccer
I can................
play football
skip
ride a bike
read book
How old is your father?
She is forty years old.
He is four years old.
She is five years old.
He is fifty years old.
sister / old / my / thirteen / is / years.
Sister is my thirteen years old.
My sister is thirteen years old.
Sister my old is thirteen years.
My sister thirteen is years old.
my / is / young / mother.
My mother is young.
My young is mother.
Is my mother young.
Is mother my young.
e _ even
(a)
t _ elve
(a)
th _ rteen
(a)
nin_teen
(a)
21
(a)
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác
books
pencils
rulers
bags
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác
ahead
teacher
eat
read
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác
brother
theater
math
tenth
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác
home
son
come
mother
and Tim. / Jane / is / This /
Is Jane and Tim this?
This is Jane and Tim
This is jane and Tim.
Jane and Tim is this?
Chọn từ khác với những từ còn lại:
many
windy
cloudy
sunny
Xếp từ sau thành câu hợp lý và hoàn chỉnh
subject/favorite/What/is/your/?
(a)
ao
(a)
vườn
(a)
(a)
(a)
(a)
Cái sân
(a)
(a)
bedroom
bad
bed
chọn đáp án đúng với bức tranh trên
This is my kitchen
This is my living room
This is my bathroom
This is my bed roon
..... my rubber
These are
Is this
That is
this's
A: ........ I close your book, Miss Hien?
B: - Yes, you can.
May
Can
Is
Please
..............that? It's Mr Loc
Who's
What's
When's
How's
Odd one out. ( chọn từ khác với các từ còn lại):
chicken
cat
living room
sheep
Odd one out. ( chọn từ khác với các từ còn lại):
seesaw
kitchen
slide
goal
Odd one out. ( chọn từ khác với các từ còn lại):
doll
bathroom
ball
car
choose the wrong word. ( chọn từ sai)
bed room
dining room
bathroom
living room
Look at the picture. Choose the correct word. ( Quan sát hình ảnh, chọn từ đúng)
living room
bedroom
bathroom
dining room
Look at the picture. Choose the correct word. ( Quan sát hình ảnh, chọn từ đúng)
living room
bedroom
bathroom
dining room
Look at the picture. Choose the correct word. ( Quan sát hình ảnh, chọn từ đúng)
living room
bedroom
bathroom
dining room
Look at the picture. Choose the correct word. ( Quan sát hình ảnh, chọn từ đúng)
kitchen
bedroom
bathroom
dining room
Late for school
Sớm
Trễ học
Vào buổi tối
Do homework
Viết
Đọc
Làm bài tập
Go to bed
Đi ngủ
Thức dậy
Đi hoc
Have lunch
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
Have dinner
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
Have breakfast
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
Get up
Đi ngủ
Thức dậy
Chạy
"Tall" có nghĩa là?
Gầy
Cao
Béo
Thông minh
Từ "Xinh đẹp" trong Tiếng Anh là gì?
Beautiful
Thin
Big
Short
"Young" có nghĩa là?
Ồn ào
Gầy
Thư điện tử
Trẻ
Chọn từ phù hợp với bức tranh?
Big
Strong
Dictionary
Short
…………is Lan's birthday? -Next Friday.
When
Who
Where
Why
………….do you like English? -Because it’s interesting.
When
How many
Why
Who
A: …………. is your English teacher?
B: It's Miss Trieu
Whose
What
Why
Who
Centre
Trung tâm
Thật sự
Bức tượng
Biết, nắm được
Kangaroo
Con chuột túi
Cá sấu
Con voi
Con hổ
Crocodile
Con chuột túi
Cá sấu
Con voi
Con hổ
Trời giông gió
Winx
Windy
Win
Won
Weather
Nhiệt độ
Thời tiết
Trời nắng
Trời giông gió
Stormy
Trời giông gió
Trời nắng
Trời bão
Trời mây mù
Viết từ đầy đủ từ gợi ý:
V_LL (a) E
Tìm từ trái nghĩa của từ: NOISY
QUIET
BUSY
BORING
CROWDED
Tìm từ trái nghĩa của từ: SMALL
LITTLE
CROWDED
BIG
Which place would you like to visit, London or Vienna?
A.
London
B.
It's cold.
C.
I want to visit my grandma.
A
B
C
What do you think of London?
A.
It's my trip.
B.
It's colder than I expected.
C.
It's a city.
A
B
C
Chọn đáp án đúng:
Milkshake
What's this?
s _ _ _ _
(a)
What's this?
s _ _ _ _ _ _ _
(a)
What's this?
t _ _ _ _ _ _
(a)
What's this?
n _ _ _ _ _ s
(a)
Chọn đáp án đúng:
Soup
túi xách
(a)
quần áo
(a)
váy dài
(a)
mũ
(a)
áo khoác
(a)
quần bò
(a)
áo sơ mi
(a)
tất
(a)
giày
(a)
quần dài
(a)
đồng hồ đeo tay
(a)
mặc
(a)
áo choàng
(a)
khăn quàng cổ
(a)
(a)
(a)
above
(a)
hồ
(a)
đảo
(a)
người phụ nữ
(a)
trẻ
(a)
sàn nhà
(a)
ở dưới
(a)
bàn tay
(a)
ở trước
(a)
thư viện
(a)
đọc
(a)
quần dài
(a)
cá voi
(a)
bóng chày
(a)
nước cam
(a)
bãi biễn
(a)
Nurse
Điều dưỡng viên
Bác sĩ
Y tá
Sĩ quan
Chef
Đầu bếp trưởng
Bồi bàn
Đầu bếp
Khách hàng
Phi công
Director
Receptionist
Pilot
Police
Thợ chụp ảnh
Photographer
Director
Journalist
Translator
Fill in the blank with ONE LETTER (điền vào chỗ trống một chữ cái để hoàn thành từ)
c_ef
(a)
Fill in the blank with ONE LETTER (điền vào chỗ trống một chữ cái để hoàn thành từ)
policem_n
(a)
Fill in the blank with ONE LETTER (điền vào chỗ trống một chữ cái để hoàn thành từ)
Act_r
(a)
Fill in the blank with ONE LETTER (điền vào chỗ trống một chữ cái để hoàn thành từ)
Sin_er
(a)
SÂN CHƠI
(a)
cá mập
(a)
thú cưng
(a)
con vẹt
(a)
gấu trúc
(a)
dưa hấu
(a)
quả xoài
(a)
phô mai
(a)
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
H_ppy
(a)
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
Sa_
(a)
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
H_t
(a)
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
Co_d
(a)
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống:
A_raid
(a)
City
Thành phố
Nông thôn
Thị trấn
Siêu thị
North
Hướng Nam
Hướng Bắc
Hướng Đông
Hướng Tây
Hướng Đông
(a)
Hướng Nam
(a)
Hòn đảo
Pagoda
Cinema
Island
Town
West
Hướng Bắc
Hướng Nam
Hướng Đông
Hướng Tây
Central
(a)
Pagoda
Làng quê
Thành phố
Chùa
Rạp chiếu phim
Múa rối nước
(a)
Where's Sapa?
- It's in _______ Vietnam.
south
north
central
Where's Ho Chi Minh _______?
- It's in ___________ VietNam.
city/ south
city/ north
town/ south
city/ central
Where's Hue?
- It's in ___________ VietNam.
south
north
central
Where's Da Nang?
- It's in ___________ VietNam.
central
south
north
Where's Ha Noi?
- It's in ___________ VietNam.
central
south
north
Ha Noi is the ________ of Viet Nam.
city
village
town
capital
Is Ha Noi near Hue?
- _____, It isn't. It's _____ from Hue.
No/ near
No/ far
Yes/ far
Yes/ near
Hoan Kiem _______ is in Ha Noi.
pagoda
city
town
lake
central/Viet Nam./in/Da Nang/is
Viet Nam is in central Da Nang.
Da Nang in is central Viet Nam.
Da Nang is in central Viet Nam.
Read and tick.
Her house is very far _____ Ho Chi Minh City
from
to
near
is/north/Bac Giang/Viet Nam./in
(a)
