wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU XÉT THEO MỤC ĐÍCH NÓI

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào dưới đây nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết câu cảm thán ?

a)

Sử dụng từ ngữ nghi vấn và dấu chấm hỏi ở cuối câu.

b)

Sử dụng ngữ điệu cầu khiến và dấu chấm than ở cuối câu.

c)

Sử dụng từ ngữ cảm thán và dấu hiệu chấm than ở cuối

d)

Không có dấu hiệu hình thức đặc trưng.

2.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cảm thán?

a)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào.

b)

ôi, than ôi, thay, xiết bao, chao ơi...

c)

Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào...

d)

Ai, gì, nào, à, ư, hả...

3.

Câu cảm thán có chức năng:

a)

Đưa ra đề nghị, yêu cầu

b)

Bộc lộ cảm xúc bằng câu hỏi

c)

Bộc lộ cảm xúc gián tiếp

d)

Bộc lộ cảm xúc trực tiếp

4.

Đâu là câu cảm thán trong những câu sau:

a)

Tớ sẽ chơi game thay cậu.

b)

Cậu nhớ thay khẩu trang sau mỗi lần sử dụng nhé!

c)

Thương thay những người bị nhiễm COVID19!

d)

Thay vì chơi game, cậu hãy dành thời gian đọc sách đi!

5.

Xác định câu cảm thán trong những câu sau:

a)

Biết bao người không có khẩu trang để dùng.

b)

Cậu có biết bao nhiêu người đang đợi mình không?

c)

Không biết bao giờ cậu mới lớn?

d)

Những bác sĩ của chúng ta thật đáng ngưỡng mộ biết bao!

6.

Vì sao câu sau là câu cảm thán:

Nghỉ tết 1 tháng, chúng ta muốn đi học biết chừng nào!

a)

Vì có dấu (!) cuối câu

b)

Vì có từ cảm thán

c)

Vì bộc lộ cảm xúc trực tiếp của người nói

d)

Ví tất cả 3 lí do trên

7.

Dòng nào sau đây nêu chính xác khái niệm thán từ?

a)

Thán từ là những từ dùng để bộc lộ cảm xúc, thường có thể tách thành câu đặc biệt

b)

Thán từ là những từ bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

c)

Thán từ thường đứng ở đầu câu, có thể tách thành một câu đặc biệt

d)

Thán từ gồm hai loại chính: thán từ bộc lộ tình cảm, cảm xúc và thán từ gọi đáp

8.

Đâu là câu cảm thán xuất hiện trong bài "Nhớ rừng " ( Thế Lữ )

a)

Than ôi !

b)

Chao ôi !

c)

Hỡi ôi !

9.

Đâu là câu cảm thán ?

a)

Đời bất công biết chừng nào !

b)

Biết chừng nào nó mới trả tiền cho tôi ?

c)

Nói với anh ấy : Chừng nào đến thì gọi tôi

10.

1. Câu nào trong các câu dưới đây là câu cảm thán?

a)

Hắn tự nhiên thấy mệt mỏi vô cùng.

b)

Chúng tôi vào cái hàng tồi tàn ấy, uống bốn người mới hết một trinh nước vối.

c)

Chao ôi! Những ngày mưa rét hồi ấy vui quá nhỉ?

d)

Hôm nay, trời mưa to và rét.

11.

Trong 4 ví dụ sau đây, câu nào không phải là câu cảm thán?

a)

"Thương ôi! Trăm sự tại người

Chữ đồng ai dám ngăn rời chữ tâm!" (Phan Bội Châu)

b)

"Ôi kì lạ và thiêng liêng - bếp lửa!" (Bằng Việt)

c)

Máu đào của các liệt sĩ đã làm cho lá cờ Tổ quốc thêm đỏ thắm.

d)

"Hỡi cảnh rừng ghê gớm của ta ơi!" (Nhớ rừng)

12.

Câu cầu khiến thường có chức năng:

a)

Hỏi

b)

Khuyên bảo, đề nghị, yêu cầu

c)

Bộc lộc cảm xúc

d)

Kể, tả

13.

Chọn các đáp án đúng:

Dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến:

a)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi

b)

Dựa vào các từ: hãy, thôi, chớ, đừng, đi, nào,..

c)

Dựa vào các từ: Ai, gì, sao, hả, không, chưa,...

d)

Kết thúc bằng dấu chấm than và dấu chấm hỏi

e)

Kết thúc bằng dấu chấm than hoặc dấu chấm

14.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

Bộ Y tế đã khuyến cáo người dân nên ở nhà, tránh đến chỗ đông người trong mùa dịch.

b)

Bộ Y tế đã yêu cầu người trở về từ vùng dịch bắt buộc phải khai báo y tế.

c)

Ai khiến anh làm việc này?

d)

Chúng ta hãy cùng chung tay vượt qua đại dịch này.

15.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải câu cầu khiến?

a)

Cháu van ông, nhà cháu đang đau ốm.

b)

Mẹ có thể lấy giúp con quyển sách được không ạ?

c)

Đừng thức khuya quá!

d)

Đi học thôi nào.

16.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ:

".......thấy sóng cả mà ngã tay chèo."

a)

Đừng

b)

Không nên

c)

d)

Chớ

17.

Câu cầu khiến:

"Đừng vội vã thế cháu ơi, không khéo lại bị ngã đấy!"

Có chức năng gì?

a)

Đề nghị

b)

Khuyên bảo

c)

Yêu cầu

d)

Ra lệnh

18.

Câu nào là câu cầu khiến trong các câu sau:

a)

Chúng ta nên học bài chăm chỉ, có phải không?

b)

Cô ấy khuyên học sinh học bài chăm chỉ.

c)

Các em nên học bài chăm chỉ.

19.

Xác định các từ ngữ cầu khiến trong câu:

"Thôi đừng có đi!"

a)

Thôi

b)

Đừng

c)

d)

Đi

20.

Vì sao câu sau lại là câu cầu khiến:

Hãy chăm chỉ làm bài tập nhé các con!

a)

Có từ cầu khiến: hãy

b)

Mục đích yêu cầu người khác thực hiện hành động

c)

Có cấu chấm than cuối câu

d)

Tất cả các dấu hiệu trên

21.

“Câu trần thuật (câu kể) có đặc điểm hình thức của các câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán” Nhận xét trên đúng hay sai ?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

22.

Khi viết câu trần thuật (câu kể), người viết thường sử dụng dấu gì ?

a)

A. Dấu chấm

b)

B. Dấu hỏi

c)

C. Dấu chấm than

d)

D. Một trong ba loại dấu trên đều đúng.

23.

Trong 4 câu sau câu nào là câu trần thuật (câu kể):

a)

A. Xin lỗi, ở đây không được hút thuốc lá.

b)

B. Hãy bỏ ngay thuốc lá!

c)

C. Anh có thể tắt thuốc lá được không?

d)

D. Anh tắt thuốc lá đi!

24.

Chức năng chính của câu trần thuật (câu kể) là gì?

a)

A. Để hỏi

b)

B. Yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo

c)

C. Kể, thông báo, nhận định, miêu tả

d)

D. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc.

25.

Trong 4 kiểu câu đã học, kiểu câu nào được sử dụng phổ biến nhất trong giao tiếp hằng ngày ?

a)

A. Câu nghi vấn

b)

B. Câu cảm thán

c)

C. Câu cầu khiến

d)

D. Câu trần thuật (câu kể)

26.

Câu trần thuật (câu kể) sau dùng để làm gì?

“Hùng Vương thứ mười tám có một người con gái tên là Mị Nương”

a)

A. Kể

b)

B. Miêu tả

c)

C. Thông báo

d)

D. Nhận định

27.

Câu trần thuật sau dùng để làm gì? “Các con ơi, đây là lần cuối cùng thầy dạy các con.”

a)

A. Kể

b)

B. Thông báo

c)

C. Nhận định

d)

D. Miêu tả

28.

Câu nào sau đây thể hiện thái độ bất lịch sự?

a)

Cậu có thể nhường chỗ này cho tớ không?

b)

Nhường chỗ này đi!

c)

Cậu nhường chỗ này cho tớ nhé!

d)

Tớ cảm ơn nếu cậu nhường chỗ này cho tớ.

29.

Trong các câu sau, câu nào thể hiện thái độ lễ phép ?

a)

Mẹ ơi ! Mẹ cho con sang nhà bạn chơi đi !

b)

Mẹ ơi ! Con sang nhà bạn chơi đây !

c)

Mẹ ơi! Con sang nhà bạn chơi được không ạ ?

d)

Mẹ ơi! Con sang nhà bạn chơi.

30.

Trong những câu sau, câu nào không phải là câu trần thuật (câu kể)?

a)

Ngày thứ năm trên đảo Cô Tô là một ngày trong trẻo, sáng sủa.

b)

Sáo sậu là cậu sáo đen.

c)

Nhạc của trúc, nhạc của tre là khúc nhạc của đồng quê.

d)

Văn bản “Cây tre Việt Nam” là lời bình cho bộ phim cùng tên phải không?

31.

Trong những từ sau, từ nào không phải là từ nghi vấn?

a)

Sao

b)

Nào

c)

Đâu

d)

Hãy

32.

Dấu hiệu nhận biết câu nghi vấn?

a)

Có từ "hay" để nối các vế có quan hệ lựa chọn.

b)

Khi viết ở cuối câu có dấu chấm hỏi.

c)

Có các từ nghi vấn.

d)

Một trong các dấu hiệu trên đều đúng.

33.

Trong các câu nghi vấn sau, câu nào không có mục đích hỏi?

a)

Mẹ đi làm chưa ạ?

b)

Bao giờ bạn được nghỉ tết?

c)

Ông giời ơi! Sao tôi khổ thế này?

d)

Ai là người được chọn trong buổi học ấy?

34.

Dòng nào nói lên chức năng chính của câu nghi vấn?

a)

Dùng để yêu cầu

b)

Dùng để bộc lộ cảm xúc

c)

Dùng để kể lại sự việc

d)

Dùng để hỏi

35.

Nếu không dùng để hỏi thì trong một số trường hợp, câu nghi vấn có thể được kết thúc bằng?

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm than

c)

Dấu chấm lửng

d)

Cả A, B, C đều đúng

36.

Câu nghi vấn dưới đây được dùng để làm gì ? Cụ tưởng tôi sung sướng hơn chăng ? (Nam Cao, Lão Hạc)

a)

Phủ định

b)

Đe doạ

c)

Hỏi

d)

Biểu lộ tình cảm, cảm xúc

37.

Trong những câu nghi vấn sau, câu nào dùng để cầu khiến?

a)

Con đã ăn sáng chưa?

b)

Mai trời có mưa không nhỉ?

c)

Mặt trời chưa lặn, cậu về làm gì vội ?

d)

Cậu muốn cùng tớ chơi cầu trượt không ?

38.

Câu nghi vấn trong đoạn thơ dưới đây dùng để làm gì?

“Năm nay đào lại nở

Không thấy ông đồ xưa

Những người muôn năm cũ

Hồn ở đâu bây giờ?”

a)

Hỏi

b)

Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

Đe dọa

d)

Phủ định

39.

Câu nghi vấn sau dùng để làm gì?

“Cậu có thể giúp mình giải bài toán này được không?”

a)

Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

b)

Đe dọa

c)

Khẳng định

d)

Cầu khiến

40.

Trong giao tiếp, nhiều khi những câu nghi vấn như “Anh ăn cơm chưa?”, “Cậu đọc sách đấy à?”, “Em đi đâu đấy?” không nhằm để hỏi. Vậy trong những trường hợp đó, câu nghi vấn dùng để làm gì?

a)

Dùng để cầu khiến

b)

Dùng để chào

c)

Dùng để hỏi

d)

Tất cả đều sai