wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TIẾNG VIỆT TUẦN 25

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Bé Huy viết thư cho bố.

b)

Bé Minh là học sinh giỏi.

c)

Bé Khánh rất dễ thương.

2.

Tìm vị ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

a)

là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

b)

cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

c)

của các chú công nhân.

d)

các chú công nhân.

3.

Trong các câu sau, câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Cây thì là rất thích hợp để làm gia vị cho món cháo cá.

b)

Chú chuồn chuồn ớt bé xíu bay là là trên mặt ao.

c)

Sư tử là chúa tể của rừng xanh.

4.

Câu sau đây là kiểu câu kể gì em đã học:

"Trường học là ngôi nhà thứ hai của em."

a)

Câu kể Ai làm gì?

b)

Câu kể Ai thế nào?

c)

Câu kể Ai là gì?

5.

 

Chủ ngữ trong câu "Cuối thế kỷ XVI - thế kỷ XVII, Hội An là một trong những thành thị sầm uất của nước ta" là:

a)

Cuối thế kỷ XVI - thế kỷ XVII

b)

Hội An

c)

thành thị sầm uất của nước ta

6.

Trong hai câu sau, câu nào là câu kể Ai là gì?

1. Bé Huy viết thư cho bố.

2.  Bé Thoại là học sinh giỏi.

3. Mẹ là cho bố những bộ quần áo phẳng phiu.

a)

Bé Thoại là học sinh giỏi.

b)

Bé Huy viết thư cho bố.

c)

Mẹ là cho bố những bộ quần áo phẳng phiu.

7.

Chủ ngữ trong câu sau do từ ngữ nào tạo thành:

"Chích bông là bạn của nhà nông"

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

8.

Câu nào dưới đây được viết theo mẫu Ai là gì?

a)

Nga giới thiệu mẹ mình là một bác sĩ giỏi.

b)

Mẹ của Nga là một bác sĩ giỏi.

c)

Mẹ là cho bố những bộ quần áo phẳng phiu.

d)

Mẹ rất thích trồng cây thì là trong vườn.

9.

Dũng cảm là gì?

a)

Là có dũng khí, bản lĩnh, dám đối mặt với những việc nên làm.

b)

Là (chống chọi) kiên cường, không lùi bước.

c)

Là gan đến mức trơ ra, không còn sợ là gì.

d)

Là nhu nhược, thuận theo.

10.

Các từ đồng nghĩa với từ dũng cảm ?

a)

Bền gan, can đảm, e dè

b)

Anh hùng, anh dũng, quả cảm

c)

Gan góc, can trường, yếu đuối

d)

Tận tụy, thông minh, can trường

11.

Trái nghĩa với dũng cảm là những từ ngữ nào sau đây?

a)

Gan góc, nhút nhát, lười biếng.

b)

Yếu đuối, nhút nhát, e dè

c)

Biếng nhác, yếu đuối, e dè

d)

E dè, can trường, anh dũng

12.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ ba chấm trong câu:

" Chị Võ Thị Sáu là một nữ .............. dũng cảm của dân tộc ta."

a)

anh dũng

b)

anh hùng

c)

gan dạ

d)

kiên cường

13.

Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng dũng cảm?

a)

Gan vàng dạ sắt

b)

Nhường cơm sẻ áo

c)

Ba chìm bảy nổi

d)

Cày sâu cuốc bẫm

14.

Từ dũng cảm đứng ở vị trí nào của từ ngữ dưới đây để tạo thành cụm từ có nghĩa:

......... hành động...........

a)

Trước

b)

Sau

c)

Trước và sau đều được

d)

Không có đáp án

15.

'Con heo ăn rất nhiều' là mẫu câu

a)

Ai là gì

b)

Ai làm gì