Font size
WorksheetsTin 6-Ôn tập giữa kì 2
Total questions: 15
Worksheet time: 10mins
Câu 1. Em hãy cho biết mỗi câu nói về virus máy tính sau đây là đúng.
Virus máy tính có thể lây nhiễm sang người sử dụng máy tính.
Virus máy tính là một chương trình phần mềm.
Hai máy tính để cạnh nhau sẽ khiến virus lây từ máy này sang máy kia
Internet là nguồn lây nhiễm virus.
Câu 2. Những thông tin nào sâu đây là thông tin cá nhân của một học sinh
Họ tên, ngày sinh, địa chỉ nhà, số điện thoại di động
Tên trường, tên lớp, tên cô giáo chủ nhiệm.
Họ tên của bố mẹ, anh chị em, người thân trong gia đình
Sở thích chơi thể thao, sở thích âm nhạc, ảnh chụp.
Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh?
Nguyen_Van_An_2020
nguyenvanan12345
an123456
Nguyen_Van_An
Câu 4. Trong các việc sau đây, cần làm những việc nào để chia sẻ thông tin một cách an toàn và hợp pháp:
Không nên sử dụng mạng xã hội.
Tránh đưa những thông tin chưa được kiểm chứng rõ ràng (tin đồn, tin truyền miệng, tin do một cá nhân đưa lên mạng xã hội,…)
Không đăng những thông tin sai sự thật hoặc những điều làm tổn thương người khác.
Không đăng những thông tin vi phạm pháp luật, trái với chủ trương của Nhà nước.
Câu 5. Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết nên làm những việc nào trong các việc sau đây:
Thay đổi mật khẩu hằng ngày.
Cài đặt phần mềm diệt virus.
Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng.
Tự tạo và sử dụng mật khẩu mạnh.
Câu 6. Nếu không có công cụ Tìm kiếm trong phần mềm Soạn thảo văn bản, em sẽ gặp khó khăn nào sau đây
Không thể tìm được một từ nào đó trong một văn bản dài.
Rất mất thời gian khi muốn biết một từ cần tìm ở những vị trí nào trong một văn bản dài
Không thể biết tất cả các vị trí của từ cần tìm trong văn bản
Chắc chắn nhầm lẫn khi đếm số từ cần tìm trong một văn bản dài
Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các bước sau để nhận được cách tìm kiếm một cụm từ trong phần mềm Soạn thảo văn bản:
1. Trong hộp thoại Navigation, nhập cụm từ cần tìm vào ô Search Document
2. Nháy chuột vào lệnh Find để mở hộp thoại Navigation.
3. Xem số lượng kết quả tìm kiếm bên dưới ô vừa nhập cụm từ cần tìm
4. Nháy nút X ở bên phải ô chứa từ cần tìm nếu muốn kết thúc tìm kiếm cụm từ đã nhập. Đóng hộp thoại Navigation khi không tìm kiếm nữa.
5. Nháy chuột vào từng cụm từ tìm thấy trong hộp thoại Navigation để định vị con trỏ đến cụm từ đó trong trang văn bản.
1-2-3-4-5
2-1-3-5-4
3-1-4-5-2
2-3-1-5-4
Câu 8. Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các bước sau để nhận được cách tìm tất cả những chỗ xuất hiện một từ cần thay thế bằng một từ khác:
1. Nháy chuột vào lệnh Replace All
2. Nhập từ cần thay thế vào ô Replace With.
3. Nhập từ cần tìm vào ô Find What
4. Nháy chuột vào lệnh Replace để mở hộp thoại Find and Replace
1-2-3-4
2-3-4-1
3-1-4-2
4-3-2-1
Câu 9. Có thể nhập những loại nội dung nào sau đây vào trong ô của bảng?
Văn bản
Hình ảnh
Một bảng khác
Siêu liên kết
Câu 10. Những phát biểu nào sau đây là sai?
Một dòng văn bản riêng biệt chưa phải là một đoạn.
Định dạng văn bản là định dạng đoạn.
Mỗi khi nhấn phím Enter, một đoạn mới được bắt đầu.
Để định dạng đoạn ta phải thực hiện tương tự như định dạng kí tự.
Câu 11. Những phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lợi ích của định dạng trang?
Trình bày trang văn bản với lề trái và lề phải hợp lí
Trình bày trang văn bản với lề trên và lề dưới hợp lí
Trình bày trang văn bản với độ dãn cách phù hợp giữa các đoạn
Chọn khổ giấy và hướng in cho trang văn bản một cách phù hợp.
Câu 12. Trong phần mềm soạn thảo văn bản MS Word, những cách nào sau đây thực hiện được việc in văn bản ra máy in
Từ bảng chọn File nháy chuột vào lệnh Open.
Từ bảng chọn File nháy chuột vào lệnh Print để mở ra một vùng chọn in. Trong vùng chọn in này nháy chuột vào nút lệnh Print.
Từ dải lệnh View, nháy chuột vào lệnh Print Layout.
Từ dải lệnh View, nháy chuột vào lệnh Read More.
Câu 13. Dải lệnh Table Tools và nhánh Layout KHÔNG xuất hiện ở những phương án nào sau đây?
Khi chọn cả bảng
Khi đặt con trỏ soạn thảo bên phải bảng.
Khi đặt con trỏ soạn thảo vào trong một ô bất kì của bảng
Khi đặt con trỏ soạn thảo trên dòng bên ngoài bảng
Câu 14.Trong các câu sau, câu nào đúng ?
Thao tác thay đổi độ rộng của cột trong bảng không cần chọn cột.
Có thể tô màu chữ và màu nền cho văn bản trong bảng.
Các lệnh căn biên văn bản có thể áp dụng cho nội dung bên trong các ô của bảng.
Để thực hiện một thao tác với một nhóm đối tượng của bảng, trước hết phải chọn được chúng.
Câu 15. Trong các câu sau, câu nào đúng ?
Định dạng văn bản gồm định dạng kí tự, định dạng đoạn và định dạng trang.
Định dạng trang chính là canh lề trang.
Độ lệch của đoạn văn bản so với lề trái chính là lề trái của trang.
Định dạng kí tự và định dạng đoạn có các bước thực hiện tương tự nhau.
