WorksheetsSố la mã- toán 3
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Các số La Mã: XIX, VI, IX, XVII, XIV được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
XIV, XVII, XIX, IX, VI
XIX, XVII, XIV, IX, VI
XVII, XIX, IX, VI, XIV
XVII, XIX, XIV, VI, IX
Dãy nào sau đây đọc đúng các số La Mã theo thứ tự sau: V, X, XII, XIX.
Năm, chín, bảy, mười chín.
Năm, mười, mười hai, mười chín.
Sáu, hai, bảy, mười tám.
Sáu, mười, bảy, mười chín.
Cho dãy số La Mã: IV, X, V, IX. Số nhỏ nhất là:
IV
X
V
IX
Đáp án nào sau đây đọc đúng tên số La Mã:
VI: Bốn
VIII: Tám
XIX: Chín
XX: Mười
Chữ số "mười một" La Mã được viết là:
IX
X
XI
II
Các số La Mã: VII, IV, XI, XVI được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
IV, VII, XI, XVI
XI, XVI, VII, IV
XI, XVI, IV, VII
IV, XI, XVI, VII
Quan sát ảnh và cho biết đây là chữ số gì?
Số tự nhiên
Phân số
Số la mã
Số chia
Điền số La mã thích hợp vào chỗ chấm:
II ; IV ; VI ; ... ; X ; XII
VII
VIII
IX
XI
Đâu là cách viết số Lã mã của số 25 ?
XXV
XXIV
XXVI
XX
Giá trị của số La mã trên ?
10
8
11
9
