wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra giữa kì môn sinh học 6 E

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Thứ tự các bậc phân loại nào dưới đây theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

2.

Sinh vật trên trái đất hiện nay được phân chia thành mấy giới sinh vật?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

3.

Vi khuẩn E.coli thuộc vào giới sinh vật nào?

a)

Giới Nguyên sinh

b)

Giới Động vật

c)

Giới Nấm

d)

Giới Khởi sinh

e)

Giới Thực vật

4.

Nấm men thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

c)

Giới nấm

d)

Giới thực vật

e)

Giới động vật

5.

Trong Sinh học, .............. là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định.

a)

Giới

b)

Ngành

c)

Lớp

d)

Bộ

6.

Giới Động vật không có đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây?

a)

sống tự dưỡng

b)

gồm những sinh vật nhân thực

c)

phản ứng nhanh

d)

có khả năng di chuyển

7.

Sinh vật nào sau đây sống dưới nước

a)

Cá, rái cá, chim

b)

Cá, rùa, ếch

c)

Cá, rái cá, bò vàng

d)

Rùa, dưa leo, rau muống

8.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

a)

phân tử

b)

bào quan

c)

tế bào

d)

nhân

9.

Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là:

a)

Chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Tế bào cơ thể có nhân sơ.

c)

Là những có thể có cấu tạo đa bào.

d)

Tế bào cơ thể nhân thực.

10.

Phân loại thế giới sống là gì?

a)

là cách sắp xếp sinh vật vào một hệ thống theo trật tự nhất định dựa vào đặc điểm cơ thể.

b)

là cách sắp xếp sinh vật vào một hệ thống theo trật tự từ to đến nhỏ

c)

là cách sắp xếp sinh vật vào một hệ thống theo trật tự xuất hiện trong thang tiến hóa

11.

Mọi virus đều có cấu tạo gồm

a)

2 phần: vỏ protein và lõi vật chất di truyền (ADN hoặc ARN).

b)

3 phần: vỏ protein, màng sinh chất, chất di truyền.

c)

2 phần: màng và nhân ADN.

d)

3 phần: màng, chất tế bào, nhân.

12.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

13.

Cấu tạo vi khuẩn gồm

a)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, nhân hoàn chỉnh

b)

Thành tế bào, màng tế bào, lông, roi

c)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân

14.

Hình dạng điển hình của vi khuẩn là gì?

a)

Hình cầu

b)

Hình khối

c)

Hình que

d)

Hình xoắn

15.

Chúng ta phải làm gì để phòng chống dịch bệnh?

(Chọn 3 đáp án đúng)

a)

ăn uống đầy đủ, tập thể dục

b)

rửa tay bằng xà phòng

c)

rửa tay bằng nước

d)

đeo khẩu trang

16.

Tế bào vi rút Corona có dạng?

a)

HÌnh vuông

b)

Hình tròn

c)

Hình cầu

d)

Hình cầu gai

17.

Vi khuẩn có thể có hình dạng nào?

a)

Hình que, hình cầu

b)

Hình xoắn ốc, chuỗi

c)

Các cặp, các cụm

18.

Vi khuẩn không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

A. Có cấu tạo đa bào.

b)

B. Kích thước rất nhỏ bé, chưa có nhân hoàn chỉnh.

c)

C. Có thể có lợi hoặc có hại.

d)

D. Có hình thái đa dạng : hình que, hình cầu, hình dấu phẩy,…

19.

Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây ?

a)

A. Sữa tươi

b)

B. Sữa ông thọ

c)

C. Sữa bột

d)

D. Sữa chua

20.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

21.

Tên nấm này là gì ?

a)

Nấm bụng dê

b)

Nấm độc tán trắng

c)

Nấm độc đỏ

d)

Nấm rơm

22.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây ?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

Có kích thước rất lớn

23.

Nấm rơm thường mọc chủ yếu ở đâu?

a)

Trên đồng cỏ

b)

Trên các đống rơm, rạ mục

c)

Trên đá

d)

Dưới nước

24.

Nấm rơm thường mọc chủ yếu ở đâu?

a)

Trên đồng cỏ

b)

Trên các đống rơm, rạ mục

c)

Trên đá

d)

Dưới nước

25.

Để tránh sự xâm nhập của nấm đối với đồ vật cần:

a)

Phơi, sấy khô, để ở nhiệt độ thích hợp

b)

Phơi, sấy khô, để ở nhiệt độ 20

c)

Bảo quản nơi kín

d)

Để nơi ẩm ướt

26.

Nấm thuộc nấm đảm là:

a)

nấm rơm

b)

nấm bụng dê

c)

nấm men

d)

nấm mốc

27.

Dựa vào cơ quan sinh sản nấm được chia thành

a)

nấm khô và nấm ướt.

b)

nấm đảm và nấm túi.

c)

nấm đơn bào và nấm đa bào.

d)

nấm túi và nấm bào tử.

28.

Khi trồng nấm rơm, người ta thường chọn vị trí có điều kiện như thế nào?

a)

Nơi quang đãng, có ánh sáng mạnh

b)

Nơi ẩm ướt, không cần ánh ánh

c)

Nơi khô ráo, có ánh sáng trực tiếp

d)

Nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp

29.

Trong các loại nấm sau, loại nấm nào là nấm đơn bào?

a)

Nấm rơm

b)

Nấm men   

c)

Nấm bụng dê   

d)

Nấm mộc nhĩ

30.

Loại nấm này sống ở đâu?

a)

Trên da

b)

Trong đất

c)

Trong nước

d)

Trên thực vật

31.

Loại nấm nào được ứng dụng trong sản xuất bia, rượu?

a)

Mốc trắng

b)

Nấm rơm

c)

Mốc tương

d)

Nấm men

32.

Thuốc kháng sinh penicilin được sản xuất từ:

a)

nấm men.

b)

nấm mốc.

c)

nấm mộc nhĩ.

d)

nấm độc đỏ.

33.

Trong các nhóm thực vật sau, nhóm thực vật nào chưa có rễ chính thức.

a)

Rêu

b)

Hạt trần

c)

hạt kín

d)

Dương xỉ

34.

Trong các nhóm thực vật sau, nhóm thực vật nào đã có hoa .

a)

Hạt kín

b)

hạt trần

c)

Dương xỉ

d)

Rêu

35.

Trong các nhóm thực vật sau, nhóm thực vật nào chưa có mạch dẫn

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt kín

d)

Hạt trần

36.

Trong các nhóm thực vật sau, nhóm thực vật nào sinh sản bằng bào tử

a)

rêu, dương xỉ

b)

Dương xỉ, hạt trần

c)

Hạt kín, hạt trần

d)

Dương xỉ, hạt kín

37.

Trong các nhóm thực vật sau, nhóm thực vật nào có cấu tạo đơn giản nhất

a)

Dương xỉ

b)

hạt kín

c)

Hạt trần

d)

Rêu

38.

Cây thông thuộc nhóm thực vật nào ?

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt kín

d)

Hạt trần

39.

Cây đào thuộc nhóm thực vật nào

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

hạt kín

d)

Hạt trần

40.

các vai trò sau đây, vai trò nào không phải của thực vật

a)

chống xói mòn đất

b)

điều hòa không khí

c)

hạn chế lũ lụt

d)

cung cấp nước

41.

Cây nào sau đây là cây lương thực

a)

lúa

b)

rau cải

c)

cà chua

d)

khoai tây

42.

cây nào sau đây dùng để lấy gỗ

a)

cây Sim

b)

Cây ổi

c)

Cây lát

d)

Cây bưởi

43.

Nhóm cây nào sau đây là cây thực phẩm

a)

cà rốt, xu hào, rau má

b)

bắp cải, bí, ngô

c)

lúa, ngô, sắn

d)

cải cúc, rau muống, lúa mì

44.

Cây nào sau đây có giá trị làm thuốc

a)

Chanh

b)

Hồng xiêm

c)

Phong lan

d)

Hà thủ ô

45.

Loài cây nào sau đây có chứa chất độc

a)

Cây tầm ngửi

b)

Cây sâu sâu

c)

cây trúc đào

d)

cây kinh giới

46.

Bào tử cây dương xỉ nằm ở đâu

a)

Rễ

b)

thân

c)

mặt dưới lá

d)

Hoa

47.

Quá trình nào của cây xanh có thải ra khí oxygen

a)

Hô hấp

b)

Hút nước

c)

Thoát hơi nước

d)

Quang hợp

48.

Hạt nằm lộ trên lá noãn hở là đặc điểm của nhóm

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt Trần

d)

Hạt kín

49.

Đặc điểm cơ bản nào dưới đây giúp phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?

a)

Chân

b)

Mắt

c)

Xương sống

d)

Bộ não

50.

Sán lông và sán lá gan được xếp chung vào ngành giun dẹp vì:

a)

chúng có lối sống kí sinh

b)

chúng đều là sán.

c)

cơ thể dẹp có đối xứng hai bên.

d)

chúng có lối sống tự do

51.

Đặc điểm chung của ruột khoang là

a)

Cơ thể phân đốt, có thể xoang; ống tiêu hoá phân hoá; bắt đầu có hệ tuần hoàn.

b)

Cơ thể hình trụ thuôn hai đầu, có khoang cơ thể chưa chính thức.

c)

Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên và phân biệt đầu, đuôi, lưng bụng.

d)

Cơ thể đối xứng toả tròn, ruột dạng túi, cấu tạo thành cơ thể có hai lớp tế bào...

52.

Giun tròn có các đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Cơ thể dài, phân đốt

b)

Cơ thể hình ống, thuôn 2 đầu, không phân đốt

c)

Cơ thể dẹp và mềm

d)

Cơ thể có các đôi chi bên

53.

Đại điện thân mềm nào dưới đây sống ở cạn ?

a)

Nghêu

b)

Bạch tuộc

c)

d)

Ốc sên

54.

Đại điện thân mềm nào dưới đây sống ở cạn ?

a)

Nghêu

b)

Bạch tuộc

c)

d)

Ốc sên

55.

Động vật không xương sống gồm những ngành, lớp nào?

a)

Động vật nguyên sinh, cá, lưỡng cư

b)

Thân mền, bò sát, thú

c)

Chân khớp, ruột khoang, giun tròn

d)

Giáp xác, chân khớp, cá

56.

Đại diện lớp lưỡng cư là gì

a)

Cóc con :)

b)

Cóc nhà, cóc đồng

c)

cóc con, ếch đồng

d)

Cóc nhà, ếch đồng

57.

Đặc điểm nhận biết của lớp lưỡng cư là gì

( 2 câu đúng nhá )

a)

Giai đoạn ấu trùng phát triển trong nước

b)

Giai đoạn ấu trùng phát triển trong nước, thở bằng mang

c)

Con trưởng thành sống trên cạn

d)

Con trưởng thành sống trên cạn, hô hấp bằng da và phổi

58.

Đặc điểm nhận biết của lớp Bò Sát là gì?

a)

Hô hấp bằng mũi

b)

Hô hấp bằng phổi

c)

Hô hấp bằng phổi, cơ thể có vảy sừng che phủ

d)

Hô hấp bằng phổi, cơ thể có vảy sừng che phủ, hầu hết có 4 tay

e)

Hô hấp bằng phổi, cơ thể có vảy sừng che phủ, hầu hết có 4 chân

59.

Đại diện của lớp Bò sát là gì

a)

ếch, thằn lằn, cá sấu, cóc

b)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, cóc

c)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, rắn

60.

Đặc điểm nhận biết về lớp chim là gì?

a)

Lông vũ bao phủ cơ thể

b)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh

c)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng mũi, có cánh

d)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh, có khả năng bay lượn

61.

Đại điện lớp chim là gì?

a)

Chim bồ câu

b)

Chim bồ câu, chim cánh cụt

c)

Chim bồ câu, chim cánh cụt, đà điểu

62.

Đặc điểm nhận biết của lớp thú là gì?

(chọn trên 1 đáp án nhá)

a)

cơ thể phủ lông mao, trừ 1 số ít loài ko có lông.

b)

cơ thể phủ lông chăn

c)

Hô hấp bằng mũi

d)

Hô hấp bằng phổi, hầu hết đều đẻ con và nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến vú

63.

Đại diện lớp thú là gì?

a)

thỏ, bò

b)

thỏ, bò, voi, lợn

c)

thỏ, bò, voi, lợn, cá heo

d)

thỏ, bò, voi, lợn, cá heo, cá voi

64.

Loài động vật này sống ở môi trường nào?

a)

Nước ngọt

b)

Nước mặn

c)

Nước lợ

d)

Nước muối

65.

Sứa thuộc ngành động vật nào?

a)

Giun tròn

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Thân mềm

66.

Loài động vật nào dưới đây thuộc ngành Giun đốt?

a)

Giun kim

b)

Giun đất

c)

Sán lá gan

d)

Sán dây

67.

Đặc điểm nổi bật của ngành Giun dẹp là gì?

a)

Cơ thể tròn

b)

Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên

c)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn

d)

Cơ thể phân đốt

68.

Ngành động vật có đẵ điểm: phần phụ (chân) phân đốt, nối với nhau bằng khớp động là ngành động vật nào?

a)

Giun đốt

b)

Ruột khoang

c)

Chân khớp

d)

Thân mềm

69.

Châu chấu thuộc ngành động vật nào?

a)

Thân mềm

b)

Ruột khoang

c)

Bò sát

d)

Chân khớp

70.

Châu chấu thuộc ngành động vật nào?

a)

Thân mềm

b)

Ruột khoang

c)

Bò sát

d)

Chân khớp

71.

Loài động vật nào dưới đây thuộc nhóm Động vật có xương sống?

a)

Châu chấu

b)

Cá voi

c)

Hàu

d)

Thủy tức

72.

Đặc điểm quan trọng để xếp một loài vào lớp Cá là

a)

Sống dưới nước

b)

Di chuyển bằng vây

c)

Hô hấp bằng mang

d)

Thân hình thoi

73.

Tại sao ếch đồng được xếp vào lớp Lưỡng cư?

a)

Sống ở 2 môi trường nước và cạn

b)

Có giai đoạn ấu trùng

c)

Hô hấp bằng da và phổi

d)

Đẻ trứng dưới nước

74.

Đặc trưng của lớp Chim là có loại lông gì bao phủ toàn bộ cơ thể?

a)

Lông vũ

b)

Lông tơ

c)

Lông mao

d)

Lông ống

75.

Cá voi và cá heo được xếp vào lớp động vật nào?

a)

Lớp Cá

b)

Lớp Thú

c)

Thân mềm

d)

Động vật không xương sống

76.

San hô là động vật hay thực vật?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vừa là động vật, vừa là thực vật

d)

Không phải động vật hay thực vật

77.

Bệnh giun sán được truyền sáng người thông qua loài vật chủ nào?

a)

Chuột

b)

Muỗi

c)

Ong

d)

Ốc

78.

Đặc điểm đặc trưng của Thân mềm

a)

Cơ thể hình trụ, sống ở nước

b)

Cơ thể mềm, thường có vỏ đá vôi bao bọc

c)

Cơ thể mềm, bộ xương ngoài bằng chitin

d)

Cơ thể có đối xứng hai bên, đã phân biệt đầu đuôi – lưng bụng

79.

Bọ chét là trung gian truyền bệnh gì?

a)

Tiêu chảy

b)

Dịch hạch

c)

Sốt rét

d)

Cúm

80.

Hai bạn tranh cãi nhau về san hô. Một bạn nói san hô thuộc giới Thực vật vì nó có thể nảy mầm tạo nên rất nhiều nhánh mà ta nhìn thấy như một vườn san hô. Bạn kia lại cho rằng san hô thuộc giới Động vật. Ý kiến của em là gì?

a)

san hô là một loài động vật

b)

san hô là một loài thực vật

c)

san hô vừa là động vật, vừa là thực vật

d)

Đáp án khác

81.

Đây là bộ phận nào của cây

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa

82.

Đây là bộ phận nào của cây?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa

83.

Đây là bộ phận gì của cây?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa

84.

Hành động KHÔNG bảo vệ cây?

a)
b)
c)
d)
85.

Đâu KHÔNG PHẢI lợi ích của cây?

a)
b)
c)
d)
86.

Đây là hành động đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Đâu KHÔNG PHẢI là lợi ích đến từ các con vật xung quanh em?

a)
b)
c)
d)
88.

Lá của cây nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người ?

A. Lá mồng tơi

B. Lá chuối

C. Lá khoai tây

D. Lá xà cừ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Thực vật có ý nghĩa như thế nào đối với đời sống con người và nhiều loài động vật ?

A. Cung cấp nơi ở và nơi sinh sản cho động vật

B. Cung cấp nguồn nguyên liệu cho các ngành chế biến công nghiệp

C. Tất cả các phương án đưa ra

D. Cung cấp nguồn thức ăn dồi dào và ôxi cho quá trình hô hấp của con người và động vật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Hoạt động nào của cây xanh giúp bổ sung vào bầu khí quyển lượng khí ôxi mất đi do hô hấp và đốt cháy nhiên liệu ?

A. Trao đổi khoáng

B. Hô hấp

C. Quang hợp

D. Thoát hơi nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Nhóm thực vật có hại cho con người là

A. Cây chè, cây su hào, cây cần sa

B. Cây thuốc phiện, cây cần sa, cây thuốc lá

C. Cây chè, cây thuốc lá, cây lúa

D. Cây lúa, cây khoai, cây chè

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D