NEW
Font size
WorksheetsĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN SINH HỌC 8
Total questions: 30
Worksheet time: 3600secs
Da có vai trò gì đối với đời sống con người ?
A. Góp phần tạo nên vẻ đẹp bên ngoài
B. Bảo vệ cơ thể
C. Điều hòa thân nhiệt
D. Tất cả các phương án còn lại
Người ta thường dùng da trâu, bò để làm trống, đó thực chất là phần nào của da?
A. Tầng sừng
B. Tầng tế bào sống
C. Lớp bì
D. Lớp mỡ
Câu 2: Lông mày có tác dụng gì ?
A. Bảo vệ trán
B. Hạn chế bụi bay vào mắt
C. Ngăn không cho mồ hôi chảy xuống mắt
D. Giữ ẩm cho đôi mắt
Vào mùa hanh khô, da thường có vảy trắng bong ra là do
A. Lớp da ngoài cùng bị tổn thương.
B. Lớp tế bào ngoài cùng hoá sừng và bị chết.
C. Mọc lớp da mới.
D. Cả A, B và C.
Nguyên nhân nào không liên quan đến hiện tượng có nhiều màu da khác nhau?
A. Do ảnh hưởng của nhiệt độ
B. Do lớp sắc tố dưới da
C. Do di truyền
D. Do độ dày của lớp mỡ dưới da
Cấu tạo của da gồm:
A. Lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ dưới da
B. Lớp biểu bì, màng sinh chất, nhân
C. Lớp biểu bì, lớp bì, nhân
D. Lớp bì, lớp mỡ dưới da, màng sinh chất
Quá trình bài tiết không thải chất nào dưới đây?
A. Chất cặn bã
B. Chất độc
C. Chất dinh dưỡng
D. Nước tiểu
Vai trò chính của quá trình bài tiết?
A. Làm cho môi trường trong cơ thể ổn định
B. Thanh lọc cơ thê, loại bỏ chất dinh dưỡng dư thừa
C. Đảm bảo các chất dinh dưỡng trong cơ thể luôn được đổi mới
D. Giúp giảm cân.
Quá trình trao đổi chất của tế bào tạo ra sản phẩm nào dưới đây?
A. Chỉ tạo ra các chất cần thiết cho tế bào
B. Chỉ tạo ra các chất cặn bã và dư thừa
C. Tạo ra các chất cần thiết cho tế bào và các chất cạn bã dư thừa để loại ra khỏi cơ thể
D. Tạo ra CO2 cung cấp cho các hoạt động của cơ thể và tế bào, loại bỏ các chất thải không hòa tan trong máu
Cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu bao gồm
A. Thận và ống đái
B. Thận, ống dẫn nước tiểu, bong đái
C. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.
D. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái, phổi, da
Nguyên nhân gây ra bệnh sỏi thận?
A. Ăn uống không lành mạnh
B. Thường xuyên nhịn đi vệ sinh
C. Lười vận động
D. Tất cả các đáp án trên
Mỗi quả thuận có khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng:
A. 1 triệu
B. 2 triêu
C. 3 triêu
D. 4 triệu
Chức năng của hệ thần kinh là gì?
A. Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể
B. Giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể
C. Điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa
D. Sản xuất tế bào thần kinh
Câu 14: Bộ phận nào không thuộc hệ thần kinh ngoại biên?
A. Bó sợi vận động
B. Bó sợi cảm giác
C. Tủy sống
D. Hạch thần kinh
Dựa vào chức năng, hệ thần kinh được chia thành mấy loại?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Hệ thần kinh gồm
A. Bộ phận trung ương và ngoại biên.
B. Bộ não và các cơ.
C. Tủy sống và tim mạch.
D. Tủy sống và hệ cơ xương.
Ở hệ thần kinh người, bộ phận trung ương không bao gồm thành phần nào dưới đây?
A. Tiểu não
B. Trụ não
C. Tủy sống
D. Hạch thần kinh
Bộ phận ngoại biên của hệ thần kinh của người gồm
A. Dây thần kinh và cơ quan thụ cảm.
B. Dây thần kinh và hạch thần kinh.
C. Hạch thần kinh và cơ quan thụ cảm.
D. Dây thần kinh, hạch thần kinh và cơ quan thụ cảm.
Câu 19: Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng ?
A. Cấu tạo
B. Chức năng
C. Tần suất hoạt động
D. Thời gian hoạt động
Bộ phận não chia đại não thành hai nửa?
A. Rãnh thái dương
B. Não trung gian
C. Rãnh liên bán cầu
D. Rãnh đỉnh
Các nếp nhăn trên vỏ đại não có chức năng gì?
A. Giảm thể tích não bộ
B. Tăng diện tích bề mặt
C. Giảm trọng lượng của não
D. Sản xuất nơron thần kinh
Chức năng của chất trắng trong vỏ não là gì?
A. Kết nối các vùng của vỏ não và nối hai nửa đại não với nhau
B. Kết nối các vùng của vỏ não với tủy sống
C. Kết nối hai nửa đại não và tiểu não
D. Kết nối hai nửa đại não và não trung gian
Thùy chẩm của não bộ nằm ở đâu?
A. Trước trán
B. Thái dương
C. Trung tâm của não bộ
D. Phía sau não
Vì sao con người có thể sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp?
A. Não bộ người có vùng vận động ngôn ngữ và vùng hiểu tiếng nói, chữ viết.
B. Cơ mặt người tiến hóa hoạt động linh hoạt
C. Do đặc tính của bộ linh trưởng
D. Não bộ người có đủ vùng vận động và vùng cảm giác
Nhận định nào sau đây đúng?
A. Rãnh thái dương ngăn cách thùy trán và thùy đỉnh.
B. Rãnh thái dương ngăn cách thùy đỉnh và thùy chẩm.
C. Rãnh thái dương ngăn 2 thùy đỉnh và trán với thùy thái dương.
D. Rãnh thái dương ngăn cách 2 thùy thái dương
Cấu trúc nào không xuất hiện trên vỏ não:
A. Nếp nhăn
B. Chất xám
C. Chất trắng
D. Dây thần kinh
Cấu tạo của đại não gồm
A. Chất xám ở bên trong, chất trắng ở bên ngoài
B. Chất xám tạo thành vỏ não, chất trắng nằm dưới vỏ não
C. Chất xám nằm dưới vỏ não, chất trắng tạo thành vỏ não
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Mỗi bán cầu đại não ở người được phân chia thành mấy thùy ?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách:
A. thùy chẩm với thùy đỉnh.
B. Thùy trán với thùy đỉnh.
C. thùy đỉnh và thùy thái dương.
D. Thùy thái dương và thùy chẩm
Người nào thường có nguy cơ chạy thận nhân tạo cao nhất?
A. Những người hiến thận
B. Những người bị tại nạn giao thông
C. Những người bị suy thận
D. Những người hút nhiều thuốc lá
