wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhân số thập phân lớp 5

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

3.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

4.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

5.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

6.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

7.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

8.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

9.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

10.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

11.

Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

12.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

13.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a)   lít dầu.

14.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

15.

Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….

(a)  

16.

Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

18.

Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

19.

Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

20.

Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

21.

Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

A. 55,35

b)

B. 57,25

c)

C. 70,45

d)

D. 72,975

22.

Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 72,5m, chiều rộng kém chiều dài 25,7m. Người ta trồng dâu tây trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 9m2 thì thu được 3,5kg dâu tây.

Vậy trên mảnh vườn đó người ta thu được tất cả ….. tấn dâu tây.

(a)  

23.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

24.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

25.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

26.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

27.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

28.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

29.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

30.

Khi đặt tính phép nhân số thập phân với số tự nhiên, ta đặt như thế nào?

a)

hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị.

b)

Đặt thế nào cũng được

c)

Đặt tính như thực hiện nhân các số tự nhiên

31.

0,163 x 4 = ........

a)

0,256

b)

0,625

c)

0,526

d)

0,652

32.

3,74 x 5 = .........

a)

1,87

b)

0,187

c)

18,7

d)

187

33.

3,74 x 5 = .........

a)

1,87

b)

0,187

c)

18,7

d)

187

34.

4,9 x 8 = ......

a)

0,392

b)

3,92

c)

392

d)

39,2

35.

0,163 x 4 = ......

a)

0,652

b)

0,526

c)

0,256

d)

0,625

36.

3,74 x 5 =.....

a)

1,87

b)

187

c)

18,7

d)

1870

37.

Khi đặt phép nhân số thập phân với số tự nhiên, ta đặt như thế nào?

a)

Đặt tính như thực hiện nhân các số tự nhiên

b)

Phần nguyên thẳng hàng với phần nguyên, phần thập phân thẳng hàng với phần thập phân

c)

Đặt như nào cũng được

38.

Khi đặt phép nhân số thập phân với số tự nhiên, ta đặt như thế nào?

a)

Đặt tính như thực hiện nhân các số tự nhiên

b)

Phần nguyên thẳng hàng với phần nguyên, phần thập phân thẳng hàng với phần thập phân

c)

Đặt như nào cũng được

39.

Đâu là cách đặt dấu phẩy ở tích của phép nhân một số thập phân với một số tự nhiên?

a)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 2 chữ số từ phải sang trái.

b)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 1 chữ số từ phải sang trái.

c)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ trái sang trái.

d)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.

40.

Đâu là cách đặt dấu phẩy ở tích của phép nhân một số thập phân với một số tự nhiên?

a)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 2 chữ số từ phải sang trái.

b)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 1 chữ số từ phải sang trái.

c)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ trái sang trái.

d)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.

41.

5,32 x 1000 = .....

a)

53,2

b)

5320

c)

0,532

d)

532

42.

5,32 x 1000 = .....

a)

53,2

b)

5320

c)

0,532

d)

532

43.

1,4 x 10 = .....

a)

1,40

b)

0,14

c)

14

d)

140

44.

7,2 x 100 =.....

a)

72

b)

0,72

c)

7,2

d)

720

45.

45,4m = .........dm

a)

0,454

b)

4540

c)

454

d)

4,54

46.

25,08 x 100 = ......

a)

25,08000

b)

250,8

c)

2508

d)

25080

47.

9,63 x 10 = ......

a)

963

b)

9,630

c)

96,3

d)

9630

48.

Viết số đo 10,4 dm dưới dạng số có đơn vị là xăng - ti-mét:

a)

104cm

b)

10,40cm

c)

1040cm

49.

4,061 x 100 =......

a)

406,1

b)

40,61

c)

40610

d)

4061

50.

2,1 x 100 =......

a)

2,100

b)

21

c)

210

d)

0,21

51.

0,894 x 1000 =.....

a)

0,894

b)

8940

c)

894

d)

89,4

52.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

21

d)

25

53.

Kết quả phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151,700

d)

150,070

54.

Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?

a)

64,25 lít

b)

42 lít

c)

51,25 lít

d)

78,75 lít

55.

579,8×0,1=....579,8\times0,1=....  

a)

5798

b)

57,98

c)

5,798

d)

57980

56.

8051,3×0,1=...8051,3\times0,1=...  

a)

8051,3

b)

80513

c)

805,13

d)

8,0513

57.

805,13×0,001=...805,13\times0,001=...  

a)

0,80513

b)

80513

c)

80,513

d)

8,0513

58.

805,13×0,01=...805,13\times0,01=...  

a)

8051,3

b)

80513

c)

80,513

d)

8,0513

59.

38,7×0,001=...38,7\times0,001=...  

a)

387

b)

0,387

c)

0,0387

d)

38700

60.

6,7×0,1=...6,7\times0,1=...  

a)

67

b)

0,67

c)

670

d)

6,7

61.

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

62.

Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

63.

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

64.

Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

65.

25,4 X 6

a)

152,4

b)

15,24

c)

1524

d)

1,524

66.

0,5 X 0,8

a)

4

b)

0,4

c)

40

d)

0,04

67.

4,2 X 3,6

a)

151,2

b)

1512

c)

15,12

d)

1,512

68.

200 X 3,8

a)

7,60

b)

7,6

c)

7600

d)

760

69.

5,14 X 0,5

a)

2,57

b)

2,57

c)

257

d)

25,7

70.

1,25 X 4,6

a)

575

b)

5,75

c)

57,5

d)

0,575

71.

30 X 4,7

a)

0,141

b)

14,1

c)

1,41

d)

141

72.

25,4 X 23

a)

584,2

b)

5842

c)

58,42

d)

5,842

73.

3,28 X 5,2

a)

17056

b)

17,056

c)

170,56

d)

1,7056

74.

3,8 X 9

a)

34,2

b)

342

c)

3,42

d)

0,342