WorksheetsTV - ÔN TẬP 1
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.
Bác sĩ nói….
- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.
Dấu chấm
Dấu hai chấm
Dấu chấm than
Dấu chấm hỏi
Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?
Con Ếch đang kêu ộp ộp
Con Ếch có đôi mắt lấp lánh như vì sao.
Con Ếch đang nhảy trên lá sen.
Chú Ếch đang học bài.
Trong câu "Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền'', động từ là:
đồng tiền
vất vả
có
làm lụng
Trong các câu sau, câu cảm là:
Ôi! Răng đau quá!
Răng em đau, phải không?
Em về nhà đi!
Cả A và C đều đúng.
Trạng ngữ trong câu “Trong nhà, mọi người đều đã ngủ say” là:
Trong nhà
Mọi người
Trong nhà, mọi người
Ngủ say
Từ nào sau đây là từ ghép phân loại:
hoa hồng
bánh trái
mộc mạc
cứng cáp
Từ được cấu tạo bởi :
Các tiếng
Các vần
Các thanh
Các âm đầu
Từ nào dưới đây là từ láy?
Xa cách
Xa xôi
Xa hoa
Xa lạ
Đâu là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ bé
Khập khiễng
Phân vân
Mênh mang
Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.
Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.
Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.
Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?
xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức
thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ
nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện
Nhóm nào sau đây toàn từ láy?
đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng
lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn.
khập khiễng, rạng rỡ, bền bỉ, lo lắng, khó khăn , đau đớn
“Nhân hậu” có nghĩa là:
Nhân ái, lục đục, hiền hậu
Nhân từ, chia rẽ, nhân ái
Nhân từ, đùm bọc, bất hoà
Nhân từ, nhân ái, hiền hậu
“Tự trọng” có nghĩa là :
Tin vào bản thân mình
Quyết định lấy công việc của mình
Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác
Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:
Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc
Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực
Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà
Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực
Trước sau như một không gì lay chuyển nổi là:
Trung thành
Trung hậu
Trung nghĩa
Trung kiên
Từ có nghĩa “Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với một người nào đó” là:
Trung hậu
Trung thành
Trung kiên
Trung bình
Từ nào là từ láy :
tái nhợt
tả tơi
thảm hại
nhân dân
Từ “Trẻ” trong câu “Lan là cô bé trẻ nhất đám” là tính từ:
Chỉ tính tình
Chỉ đặc điểm
Chỉ hình dáng
Chỉ kích thước
Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:
Tiếng “Vẽ” thứ nhất
Tiếng “Vẽ” thứ hai
Cả 2 tiếng “Vẽ”
cả 3 ý trên đều sai
