wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp 6

Total questions: 50

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Số nào dưới đây không thuộc tập hợp N*

a)

2

b)

3

c)

0

d)

1

2.

Số "48" được ghi như thế nào?

a)

Bốn tám

b)

Bốn mươi tám

c)

Tư tám

d)

Bốn mười tám

3.

Đâu là tập hợp các số tự nhiên?

a)

A={-1;0;1;2}

b)

B=Z

c)

C=N*

d)

D=Z/0

4.

Số nào sau đây là số chính phương?

a)

12

b)

24

c)

60

d)

81

5.

|x-3| = 5, vậy x=?

a)

x=8

b)

x=2

c)

x=8 và x=-2

d)

x=8 và x=2

6.

Để (x1)2 4 \left(x-1\right)^2\ -4\   luôn dương thì:

a)

x \ne  1

b)

x > 1

c)

X > 3

d)

x > 3 hoặc x < -1

7.

Tập hợp các số nguyên tố sao cho 10 < x < 20 là

a)

x = {11;13;15;17}

b)

x={11;13;17;19}

c)

x={11;13;16;19}

d)

x={11;13;15;16}

8.

Để 6(x 2)\frac{6}{\left(x\ -2\right)}  là một số nguyên thì

a)

6 phải chia hết x - 2

b)

x \ne  2

c)

x - 2 \in  Ư(6) và x \ne  2

d)

6 là bội của x - 2

9.

Tập giá trị x \in  Z sao cho 24(x+2)2\frac{24}{\left(x+2\right)^2}  là số nguyên là:

(Chú ý: Viết theo thứ tự, ngăn cách bởi dấu chấm phẩy)

(a)  

10.

ƯCLN(18;45;81)

(a)  

11.

Số nhỏ nhất có 3 chữ số chia hết cho 14 là?

(a)  

12.

Số nào sau đây là bội của 17?

a)

251

b)

348

c)

289

d)

333

13.

Tính giá trị biểu thức sau: {-37-[4,8.5+(7,25.8)-11]}

(a)  

14.

Có bao nhiêu số nguyên tố từ 1 - 100

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26

15.

Phân tích 225 ra thừa số nguyên tố, ta được

a)

15215^2  

b)

3.523.5^2  

c)

32.53^2.5  

d)

32.523^2.5^2  

16.

nn+1\frac{n}{n+1}  là phân số tối giản với:

a)

Mọi n

b)

Mọi n \in  N

c)

Mọi n \in  Z/ n \ne  -1

d)

Ý B hoặc C đúng

17.

Mọi số nguyên đều có mấy ước chung?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

18.

Có mấy đoạn thẳng qua 2 điểm cho trước

(a)  

19.

Hình nào sau đây có trục đối xứng?

a)

Hình tam giác

b)

Hình tứ giác

c)

Hình bình hành

d)

Hình tứ giác đều

20.

Hình nào sau đây chỉ có 1 tâm đối xứng

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác đều

c)

Tam giác vuông

d)

Hình tròn

21.

Một số nguyên âm nhân với một số nguyên dương sẽ cho kết quả là:

a)

Một số nguyên dương

b)

Một số nguyên âm

c)

Một số thực dương

d)

Một số tự nhiên

22.

Tính: (-3).6.(-4):(-0.5)

(a)  

23.

Để xếp vào các hộp, mỗi hộp có 7 quả táo, 12 quả lê và 15 quả mận thì cần ít nhất bao nhiêu quả?

(a)  

24.

Trong tất cả các hình tứ giác vuông có chu vi bằng 16 cm thì diện tích lớn nhất của tứ giác đó là bao nhiêu?

a)

8 cm2

b)

16 cm2

c)

24 cm2

d)

49 cm2

25.

Tìm n \in  N* , n < 10 sao cho n +4n 2\frac{n\ +4}{n\ -2}   là một số nguyên dương

(nhập các đáp án cách nhau bởi dấu chấm phẩy)

(a)  

26.

Hình tròn có thể đi qua các điểm của hình nào sau đây?

a)

Tam giác

b)

Tứ giác

c)

Hình vuông

d)

Tất cả các hình trên

27.

M là trung điểm của AB khi ...

a)

AM = MB

b)

M \in  AB

c)

AM + MB = AB

d)

A kết hợp với C

28.

Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo là 17 cm và 2 dm là: (a)   cm2

29.

Phân số nào sau đây bằng phân số 25\frac{-2}{5}  ?

a)

410\frac{4}{10}  

b)

410\frac{4}{-10}  

c)

2050\frac{20}{50}  

d)

2050\frac{-20}{-50}  

30.

Thực hiện phép tính: (713+613)(25 +135)\left(\frac{7}{13}+\frac{6}{13}\right)-\left(\frac{2}{5}\ +\frac{13}{5}\right)  

(a)  

31.

Tìm x để 4x 7=1245\frac{4}{x-\ 7}=\frac{12}{45}  

(a)  

32.

Viết phân số 1400\frac{1}{400}  ra số thập phân:

(a)  

33.

Biết 25% của một số A là 18, vậy số A là:

(a)  

34.

Một cửa hàng bán hoa quả, buổi sáng bán được 60% táo, buổi chiều bán được 20% số còn lại, cuối buổi còn lại 16 quả táo. Hỏi cửa hàng đã mang được bao nhiêu quả táo?

(a)  

35.

Dựa vào bảng trên, cho biết có mấy bạn đạt 4 điểm từ 9-10?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

36.

Trên tia Ox, lấy hai điểm A và B sao cho OA < OB, biết AB = 4 cm, OB = 8 cm, Kết luận nào sau đây là đúng nhất?

a)

A nằm giữa O và B

b)

A là trung điểm của OB

c)

OA + AB = OB

d)

Ba điểm O, A, B thẳng hàng

37.

Góc nhọn có số đo là bao nhiêu:

a)

135

b)

180

c)

60

d)

90

38.

Phương pháp thu thập số liệu là:

a)

Tham quan trực tiếp

b)

Qua Internet

c)

Qua các phương pháp định lượng và định tính

d)

Tất cả các phương án trên

39.

Xếp thứ tự các hình sau theo từ bé đến lớn:

Tia, điểm, đường thẳng, đoạn thẳng

(a)  

40.

Làm tròn số Pi đến 2 chữ số thập phân:

(a)  

41.

Thực hiện phép tính: 56,25 : 2,5

(a)  

42.

So sánh: 20012004& 20022003\frac{2001}{2004}\&\ \frac{2002}{2003}  

(Không sử dụng máy tính)

(a)  

43.

Hình tròn có bao nhiêu trục đối xứng

a)

1

b)

5

c)

vô số

d)

10

44.

Hoàn thành dãy số sau:

1; 3; 7; 15; ... ; 63; ...

(Viết ngăn cách nhau bởi dấu chấm phẩy)

(a)  

45.

Hai đường thẳng cắt nhau có bao nhiêu điểm chung?

(a)  

46.

Số điểm giao nhau của hai đường thẳng song song là:

(a)  

47.

Cho hai đường thẳng song song, nếu một đường thẳng đi qua mà vuông góc với đường thẳng thứ nhất thì có vuông góc với đường thẳng còn lại không?

(a)  

48.

Để thể hiện cơ cấu của nền kinh tế một nuớc, ta sử dụng biểu đồ gì?

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Miền

49.

Hãy thiết kế hình trồng cây sao cho có 5 hàng, mỗi hàng 4 cái cây. Biết rằng chỉ có 10 cây?

50.

Tính nhanh: A= 1 +12 + 122 + 122 + ... + 12100+ 121001\ +\frac{1}{2}\ +\ \frac{1}{2^2}\ +\ \frac{1}{2^2}\ +\ ...\ +\ \frac{1}{2^{100}}+\ \frac{1}{2^{100}}  

(a)