wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH ÔN TẬP SINH ÔN TẬP SINH ÔN TẬP SINH ÔN TẬP SINH

Total questions: 93

Worksheet time: 23hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào KHÔNG thuộc đời sống của ếch đồng?

a)

Có hiện tượng trú đông

b)

Sống ở nơi ẩm ướt

c)

Là động vật hằng nhiệt

d)

Chỉ kiếm mồi vào ban đêm, ăn sâu bọ

2.

Ếch giun hoạt động vào thời gian nào trong ngày?

a)

Ban ngày

b)

Ban đêm

c)

Cả ngày lẫn tối

d)

Cả chiều và đêm tối

3.

Lớp Lưỡng Cư bao gồm các bộ:

a)

Bộ Lưỡng Cư có đuôi

b)

Bộ Lưỡng Cư có chi

c)

Bộ Lưỡng Cư có chi và đuôi

d)

Bộ Lưỡng Cư không đuôi

e)

Bộ Lưỡng Cư không chân

4.

Ếch đồng sinh sản bằng cách

a)

Đẻ trứng bọc nhầy, trứng thụ tinh ngoài, phát triển không có biến thái

b)

Đẻ trứng bọc nhầy, trứng thụ tinh trong, phát triển không có biến thái

c)

Đẻ trứng bọc nhầy, trứng thụ tinh trong, phát triển có biến thái

d)

Đẻ trứng bọc nhầy, trứng thụ tinh ngoài, phát triển có biến thái

5.

Các kiểu di chuyển đúng của ếch là:

a)

Bơi

b)

Nhảy cóc

c)

Bơi và Nhảy cóc

d)

Bơi, bò và nhảy cóc

6.

Ếch cây hoạt động chủ yếu vào

a)

Ban ngày

b)

Ban đêm

c)

Chiều và đêm tối

d)

Cả ngày lẫn đêm

7.

Loài động vật nào sau đây có khả năng nhịn đói lâu nhất?

a)

Thạch sùng

b)

Thằn lằn

c)

Trăn mắt võng

d)

Tắc kè hoa

8.

Đời sống của thằn lằn khác biệt hơn hẳn so với ếch đồng là gì?

a)

Ở cạn

b)

Trên cây

c)

Cạn và nước

d)

Hang?

9.

Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài chim?

a)

9600 loài

b)

6900 loài

c)

0 tỉ 0 trăm triệu 0 trăm nghìn 0 trăm 11

d)

27 loài

10.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của nhóm chim chạy?

a)

Chân to như phích,Mỏ dài cho oai,cánh to khó cưỡng,đầu to,mông teo

b)

Cánh ngắn, chân cao khỏe,có hai hoặc ba ngón.

c)

Cánh phát triển, chân có năm ngón,thân hình to cao,vạm vỡ

d)

Cánh yếu,thân to béo,mỏ nhỏ,đầu teo,mông to

11.

Loài chim nào sau đây có kích thước lớn nhất?

a)

Đà điểu

b)

Chim ưng

c)

Ngỗng

d)

Chim cút

12.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Gà?

a)

Mỏ ngắn, khỏe

b)

Cánh ngắn, tròn

c)

Màng bơi rộng nối liền ba ngón trước

d)

Kiếm mồi bằng cách bới đất, ăn hạt, cỏ non...

13.

Động vật nào dưới đây không thuộc bộ Gà?

a)

Công

b)

c)

Vịt trời

d)

Trĩ sao

14.

Lông của động vật nào dưới đây thường được dùng nhiều nhất để làm chăn, đệm?

a)

Chim sáo

b)

Cốc đế

c)

Vịt

d)

Diều hâu

15.

Thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa gì trong đời sống?

a)

Giúp giảm trọng lượng khi bay

b)

Giúp tạo sự cân bằng khi bay

c)

Giúp giảm sức cản của không khí khi bay

d)

Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay

16.

Lông đuôi chim bồ câu có tác dụng gì?

a)

giữ thăng bằng khi chim bay

b)

như bánh lái giúp chim định hướng khi bay

c)

giúp chim di chuyển bốn hướng khi bay

d)

như chiếc quạt để đẩy không khí

17.

Nhiệt độ cơ thể của chim bồ câu luôn ổn định, không phụ thuộc vào môi trường ta gọi là gì?

a)

Biến nhiệt

b)

Hằng nhiệt

c)

Nhiệt liệt

d)

Sốc nhiệt

e)

Giữ nhiệt

18.

Các động vật như ngan, gà, công, cú lợn. xếp cùng nhóm nào?

a)

Chim bay

b)

Chim chạy

c)

Chim bơi

d)

Chim

e)

Chim lội

19.

Kanguru được xếp vào Bộ Thú nào dưới đây?

a)

Bộ Thú túi

b)

Bộ Thú huyệt

c)

Bộ Dơi

d)

Bộ Cá voi

20.

Chi của kanguru thể hiện sự thích nghi với đời sống ở đồng cỏ thế nào?

a)

2 chi trước rất to và khỏe

b)

2 chi sau phát triển và di chuyển nhảy đồng thời

c)

di chuyển vừa nhảy, vừa chạy phối hợp cả  bốn chi

d)

2 chi trước rất khỏe và di chuyển theo kiểu nhảy

21.

Cách di chuyển đúng nhất của Dơi là gì?

a)

Sống treo mình trên vách đá

b)

Bật nhảy rồi bay

c)

Thả mình từ trên cao xuống và bay vỗ cánh

d)

Vừa chạy, vừa bay, vừa vỗ cánh

22.

Loài động vật nào sau đây to lớn nhất trong giới động vật?

a)

Voi

b)

Cá Voi xanh

c)

Cá Heo

d)

Voi biển

23.

Ở thỏ, bộ phận nào có vai trò đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi?

a)

Tử cung

b)

Buồng trứng

c)

Âm đạo

d)

Chim

e)

Nhau thai

24.

Phát biểu nào dưới đây về thỏ là sai?

a)

Con đực có hai cơ quan giao phối

b)

Ăn thức ăn bằng cách kiểu gặm nhấm

c)

Có tập tính đào hang, ẩn náu trong hang để lẩn trốn kẻ thù

d)

Là động vật hằng nhiệt

25.

Động vật nào dưới đây thuộc lớp Thú?

a)

Sóc bay

b)

Chim cánh cụt

c)

Đà điểu Úc

d)

Diều hâu

26.

Cách lấy thức ăn của cá voi theo kiểu

a)

Chủ động

b)

Bị động

c)

Vừa chủ động vừa bị động

d)

Thụ động

27.

Hiện nay trên thế giới động vật lớp Thú có khoảng bao nhiêu loài?

a)

4800 Loài

b)

26 Loài

c)

275 Loài

d)

4600 Loài

28.

Tất cả động vật thuộc lớp Thú có đặc điểm chung nhất nào sau đây?

a)

Có cánh

b)

Con cái có tuyến sữa

c)

Có bộ răng nhọn

d)

Có lông vũ ấm

29.

Bộ Dơi bao gồm những động vật lớp Thú

a)

Biết bay

b)

Biết nhảy

c)

Biết bơi

d)

Biết bò

e)

Biết bay, bơi, bò, nhảy

30.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG thuộc đời sống của ếch đồng?

a)

Có hiện tượng trú đông

b)

Sống ở nơi ẩm ướt

c)

Chỉ kiếm mồi vào ban đêm, ăn sâu bọ....

d)

Là động vật hằng nhiệt

31.

Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi với đời sống ở nước là gì?

a)

Da trần phủ chất nhày và ẩm, giúp cho da không bị khô

b)

Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước

c)

Cả bốn chi đều có màng bơi căng giữa các ngón

d)

mắt có mi cử động được

32.

Lớp Lưỡng cư bao gồm các bộ nào?

a)

Bô Lưỡng cư có đuôi, Bộ Lưỡng cư có chi, Bộ Lưỡng cư không chân

b)

Bộ Lưỡng cư có đuôi, Bộ Lưỡng cư không đuôi, Bộ Lưỡng cư không chân

c)

Bộ Lưỡng cư không đuôi, Bộ Lưỡng cư có đuôi, Bộ Lưỡng cư có chân

d)

Bộ Lưỡng cư không đuôi, Bộ Lưỡng cư có chi và đuôi, Bộ Lưỡng cư không chân

33.

Cá cóc Tam Đảo thuộc bộ nào?

a)

Lưỡng cư không đuôi

b)

Lưỡng cư có chân

c)

Lưỡng cư có đuôi

d)

Lưỡng cư không chân

34.

Ếch cây hoạt động chủ yếu vào lúc nào?

a)

Ban ngày

b)

Ban đêm

c)

Chiều và đêm tối

d)

Cả ngày và đêm

35.

Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi với đời sống ở cạn là gì?

a)

da trần phủ chất nhày và ẩm, giúp cho da không bị khô

b)

đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước

c)

cả bốn chi đều có màng bơi căng giữa các ngón

d)

mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu

36.

Ếch đồng sinh sản bằng cách nào?

a)

Đẻ trứng trong bọc nhầy => trứng thụ tinh ngoài => phát triển không có biến thái

b)

Đẻ trứng trong bọc nhầy => trứng được thụ tinh trong => phát triển có biến thái

c)

Đẻ trứng trong bọc nhầy => trứng được thụ tinh trong => phát triển không có biến thái

d)

Đẻ trứng trong bọc nhầy => trứng được thụ tinh ngoài => phát triển có biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn

37.

Các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài là gì?

a)

Da khô, có vảy sừng bao bọc, cổ dài, thân và đuôi rất dài

b)

Mắt có mi cử động và có nước mắt, tai có vành tai

c)

Thân dài, đuôi rất dài, bàn chân bốn ngón, đầu ngón có vuốt

d)

Mắt có mi cử động và có nước mắt, màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu

38.

Thằn lằn bóng đuôi dài có da khô, bao phủ lớp vảy sừng có ý nghĩa gì tròn đời sống?

a)

Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể khi môi trường khô nóng

b)

Giúp bảo vệ cơ thể chống tác động của lực môi trường

c)

Giúp cho sự di chuyển trên cạn thuận lợi

d)

Ngăn cản sự hô hấp qua da vì da có phổi

39.

Cơ thể thằn lằn giữ được nước là nhờ gì?

a)

Lớp da có lớp vảy sừng khô bao bọc

b)

Lớp da có lớp vảy sừng khô bao bọc

c)

Hậu thận có khả năng hấp thu lại nước

d)

Thở rất nhẹ

40.

Các bộ Bò sát phổ biến dưới đây là gì?

a)

bộ Có vẩy, bộ Rùa, bộ Cá sấu

b)

bộ Rùa, bộ Cá sấu, bộ Đầu mỏ

c)

bộ Có vẩy, bộ Đầu mỏ, bộ Cá sấu

d)

bộ Có vẩy, bộ Rùa, bộ Đầu mỏ

41.

Đời sống của thằn lằn khác biệt hơn hẳn so với ếch đồng là:

a)

Sống ở cạn

b)

Chỉ sống trên cây

c)

Sống vừa ở cạn và vừa ở nước

d)

Sống trong hang

42.

Hoạt động sống dầm mình trong nước chỉ có ở loài nào?

a)

Rùa núi vàng

b)

Thằn lằn bóng

c)

Cá sấu Xiêm

d)

Rắn hổ mang chúa

43.

Động vật nào dưới đây xếp vào Bộ Đầu mỏ?

a)

Cá sấu Xiêm

b)

Rắn hổ mang chúa

c)

Thằn lằn bóng đuôi dài

d)

Nhông Tây Tây Lan

44.

Thằn lằn có cổ dài đảm bảo cho hoạt động sống nào được phát huy?

a)

Đầu cử động linh hoạt

b)

Tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng

c)

Phát huy được các giác quan trên đầu

d)

Quay về nhiều phía để phát huy tác dụng các giác quan trên đầu

45.

Một số động vật bò sát như: thạch sùng, tắc kè, thằn lằn... bị kẻ thù săn đuổi cắn được đuôi và đa số đều thoát thân được là nhờ gì?

a)

Đuôi có chất độc

b)

Tự rụng mất đuôi

c)

Đuôi trơn bóng dễ tuột

d)

Cấu tạo đuôi càng về sau càng nhỏ

46.

Gà gô được xếp cùng lớp với động vật nào sau đây?

a)

Chim sẻ

b)

Thằn lằn

c)

Dơi

d)

Cá sấu

47.

Da khô, có vảy sừng bao phủ, sinh sản hoàn toàn ở cạn là gì?

a)

Cá sấu Xiêm

b)

Cá chép

c)

Cá heo

d)

Ếch đồng

48.

Khủng long cánh xếp cùng lớp với động vật nào sau đây?

a)

Cá sấu Xiêm

b)

Cá chép

c)

Ếch đồng

d)

Cá heo

e)

Con người

49.

Loài động vật nào dưới đây chuyên ăn chuột?

a)

Ếch đồng

b)

Cá chép

c)

Cá sấu Xiêm

d)

Rắn hổ mang

50.

Con Thạch sùng không cùng ngành với con nào?

a)

Thằn lằn bóng

b)

Cá heo

c)

Cá sấu Xiêm

d)

Rùa núi vàng

51.

Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn là:

a)

Thân hình thoi được phủ một lớp lông vũ xốp, tuyến phao câu tiết dịch nhờn

b)

Chi trước biến đổi thành cánh, chi sau có bàn chân có các ngón, đầu ngón chân có vuốt sừng

c)

Có mỏ sừng bao lấy hàm không có răng

d)

Thân hình thoi được phủ một lớp lông vũ xốp nhẹ, mỏ cấu tạo bằng chất sừng bao lấy hàm không có răng. Chi trước biến đổi thành cánh bay, chi sau có bàn chân và ngón chân, đầu ngón chân có vuốt sừng

52.

Mỏ sừng bao bọc hàm không có răng có vai trò gì trong đời sống của chim bồ câu?

a)

Làm đầu chim nhẹ

b)

Giúp chim mổ được hạt chính xác

c)

Tự vệ khi có đối phương tấn công

d)

Giảm sức cản chủ yếu của không khí trong khi bay

53.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ngỗng?

a)

Chân to, móng cùn, chân con trống có cựa

b)

Bơi giỏi, bắt mồi dưới nước, đi lại vụng về trên cạn

c)

Cánh dài, phủ lông mềm mại

d)

Mỏ khỏe, quặp, sắc, nhọn

54.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cắt?

a)

Mỏ khỏe, quặp, nhọn, sắc

b)

Cánh dài, khỏe

c)

Mỏ khỏe, quặp, nhọn sắc, cánh dài, khỏe, chân to, khỏe, có vuốt cong, sắc

d)

Chân to, khỏe, có vuốt cong, sắc

55.

Động tác bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió chỉ có ở con nào?

a)

Chim bồ câu

b)

Chim sẻ

c)

Chim cánh cụt

d)

Chim hải âu

56.

Cá voi và cá heo tại sao thỉnh thoảng ta thường thấy chúng nhô đầu lên mặt nước?

a)

Để quan sát kẻ thù

b)

Để thở

c)

Để tìm kiếm thức ăn

d)

Để tìm đồng bọn

57.

Bộ lông mao có vai trò gì trong đời sống của thỏ?

a)

Bảo vệ, giữ nhiệt cho cơ thể

b)

Giảm nhiệt

c)

Giúp cho cơ không bị nóng

d)

Nhẹ và xốp

58.

Thỏ đào hang ở dưới đất bằng

a)

2 chi trước

b)

Sử dụng bộ răng

c)

Sử dụng đồng thời cả bốn chi

d)

2 chi sau

e)

2 tay

59.

Thỏ hoang dã di chuyển với vận tốc tối đa là bao nhiêu?

a)

72 km/ h

b)

73 km/ h

c)

74 km/ h

d)

75 km/ h

60.

Hiện tượng đẻ con có nhau thai được gọi là gì?

a)

Hiện tượng noãn thai sinh

b)

Hiện tượng thai sinh

c)

Phôi thai sinh

d)

Đẻ trứng sinh

61.

Phần đầu thỏ có cái gì?

a)

Mũi và tai không thính

b)

Tai rất thính nhưng khứu giác kém

c)

Mũi rất thính nhưng tai kém thính

d)

Mắt không tinh, mũi và tai rất thính

62.

Đời sống của thỏ hoang dã có đặc điểm là gì?

a)

Có tập tính sống ẩn náu trong hang để lẩn trốn kẻ thù

b)

Kiếm ăn chủ yếu vào ban đêm, ăn cỏ, lá cây bằng cách gặm nhấm

c)

Là động vật hằng nhiệt

d)

Sống ở ven rừng, trong bụi rậm. hoạt động chủ yếu về buổi chiều và ban đêm

63.

Chi của kanguru thể hiện sự thích nghi với đời sống ở đồng cỏ là

a)

2 chi trước rất to và khỏe

b)

2 chi sau phát triển và di chuyển nhảy đồng thời

c)

Di chuyển vừa nhảy, vừa chạy phối hợp cả  bốn chi

d)

2 chi trước rất khỏe và di chuyển theo kiểu nhảy

64.

Lông mao của Bộ Cá voi có đặc điểm gì để thích nghi với đời sống ở nước?

a)

Lông mao tiêu biến hoàn toàn

b)

Lông gần như tiêu biến hoàn toàn, trừ chút ít ở phần đầu

c)

Có lông mao rất ngắn và thưa

d)

Phần vây lông tiêu biến, chỉ có ở phần thân rất thưa

65.

Thỏ phân biệt lá cây ăn được lá cây không ăn được là nhờ vào đặc điểm nào?

a)

Nhờ có mắt tinh nhanh

b)

Nhờ có lông xúc giác phát triển nhạy bén

c)

Nhờ vào mũi và lông xúc giác

d)

Vành tai ve vẩy được

66.

Kanguru có hai chi sau và đuôi phát triển có ý nghĩa gì trong đời sống của chúng?

a)

Đứng bằng hai chân sau để phát hiện kẻ thù từ xa

b)

Giữ thăng bằng và chuẩn bị nhảy

c)

Tự vệ và tấn công khi gặp kẻ thù

d)

Di chuyển nhanh

67.

Thỏ hoang có tai thính, vành tai lớn dài cử động được về các phía để làm gì?

a)

thăm dò thức ăn

b)

đào hang và di chuyển

c)

định hướng âm thanh

d)

hướng các âm thanh, phát hiện kẻ thù

68.

Phát biểu nào dưới đây về thỏ là SAI?

a)

Con đực có hai cơ quan giao phối

b)

ăn bằng kiểu gặm nhấm

c)

Có tập tính đào hang, ẩn náu trong hang để lẩn trốn kẻ thù

d)

Là động vật hằng nhiệt

69.

Bộ Thú huyệt, đại diện là thú mỏ vịt sống ở châu Đại Dương, có mỏ giống mỏ vịt, sống vừa ở nước vừa ở cạn khi và chỉ khi:

a)

lên cạn đẻ trứng, xuống nước tìm mồi

b)

lên cạn đẻ trứng, xuống nước đi bơi

c)

lên cạn đẻ trứng, xuống nước dạy con bơi

d)

lên cạn đẻ trứng, xuống nước đắp bờ

70.

Căn cứ vào khối lượng của con sơ sinh, động vật có con sơ sinh rất nhỏ là con nào?

a)

Chuột đồng

b)

Chuột túi

c)

Sóc bay

d)

Thú mỏ vịt

e)

Chuột super Idol

71.

Cánh đập liên tục

a)

Kiểu bay vỗ cánh

b)

Kiểu bay lượn

72.

Cánh đập chậm rãi và không liên tục

a)

Kiểu bay vỗ cánh

b)

Kiểu bay lượn

73.

Bay chủ yếu dự vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió

a)

Kiểu bay vỗ cánh

b)

Kiểu bay Lượn

74.

Cánh dang rộng mà không đập

a)

Kiểu bay vỗ cánh

b)

Kiểu bay lượn

75.

Kiểu bay vỗ cánh

a)

Kiểu bay vỗ cánh

b)

Kiểu bay lượn

76.

Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước

a)

Ở nước

b)

Ở cạn

77.

Da trần phủ chất nhầy, luôn ẩm

a)

Ở nước

b)

Ở cạn

78.

Chi năm phần có ngón chia đốt, cửa động linh hoạt

a)

Ở nước

b)

Ở cạn

79.

Da trần phủ chất nhầy, dưới da có hệ mạch máu làm nhiệm vụ trao đổi khí

a)

Ở nước

b)

Ở cạn

80.

Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón?

a)

Ở nước

b)

Ở cạn

81.

Nêu đặc điểm chung về cấu tạo ngoài của lớp Bò sát?

a)

Động vật thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn và biến nhiệt

b)

Da: khô, vảy sừng

c)

Cổ dài

d)

Tai có màng nhĩ trong hốc tai

e)

Mắt có mi cử động, trong có tuyến lệ

82.

Nêu đặc điểm chung về cấu tạo ngoài của lớp Chim?

a)

Da khô bao phủ 1 lớp lông vũ

b)

Mỏ sừng bao lấy hàm, bên trong hàm không có rang

c)

Chi trước biến thành cánh bánh, chi sau đầu ngón có vuốt sừng

d)

Là động vật hằng nhiệt

e)

Lông mao tiêu biến hoàn toàn

83.

Trình bày đặc điểm cấu tạo của cá voi thích nghi với đời sống ở nước (biển ôn đới và biển lạnh?

a)

-       Cơ thể hình thoi

b)

-       Lông gần như tiêu biến hoàn toàn

c)

-       Có lớp mỡ dưới rất dày dưới da

d)

-       Cổ phân biệt với thân

e)

-       Chi trước biến thành vây, vây nằm ngang, có các xương

84.

Hãy chọn các ngành cá:

a)

Cá rô

b)

Cá hồi

c)

Cóc nhà

d)

Cá quả

e)

Thằn lằn bóng đuôi dài

85.

Hãy chọn lớp cá:

a)

Cá quả

b)

Ba ba

c)

Mèo rừng

d)

Cá heo

86.

Hãy chọn lớp thú

a)

Trâu

b)

Chó sói

c)

Bò tót

d)

Gà nhà

e)

Voi

87.

Hãy chọn lớp thú:

a)

Cá voi

b)

Gián

c)

Chuột

d)

Ếch độc

88.

Hãy chọn lớp chim:

a)

Chim én

b)

Ngỗng

c)

Chim cánh cụt

d)

Thỏ

e)

Rùa

89.

Hãy chọn lớp chim:

a)

Chim sẻ

b)

Bò tót

c)

Heo

d)

Xúc xích ponnie

e)

Khỉ đột

90.

Hãy chọn lớp lưỡng cư:

a)

Cóc nhà

b)

Ếch ưỡng lớn

c)

Ếch cây

d)

Chim cút

e)

Cá sấu

91.

Hãy chọn lớp Lưỡng cư:

a)

Chim con

b)

Kanguru

c)

Ngựa vằn

d)

Ếch đồng

92.

Hãy chọn lớp bò sát:

a)

Thằn lằn bóng đuôi dài

b)

Rùa biển

c)

Ba Ba

d)

Ốc sên

e)

Cua

93.

Hãy chọn lớp bò sát:

a)

Tắc kè

b)

Bọ cạp

c)

Sóc bay

d)

Hươu cao cổ

e)

Khủng long bạo chúa