wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 7 Đa dạng thế giới sống KHTN 6

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

2.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh   

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm 

d)

Thực vật

3.

Trùng roi và tảo lục là đại diện thuộc giới?

a)

Giới Thực vật

b)

Giới Nguyên sinh

c)

Giới Khởi sinh

d)

Giới Nấm

e)

Giới Động vật

4.

Vi khuẩn E.coli thuộc vào giới sinh vật nào?

a)

Giới Nguyên sinh

b)

Giới Động vật

c)

Giới Nấm

d)

Giới Khởi sinh

e)

Giới Thực vật

5.

Đại diện nào sau đây thuộc giới Khởi sinh?

a)
b)
c)
d)
6.

Hình thức dinh dưỡng không có ở giới Nấm là

a)

Dị dưỡng

b)

Tự dưỡng

c)

Cộng sinh

d)

Kí sinh

7.

Giới động vật gồm những sinh vật

a)

Đa bào, một số tập đoàn đơn bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

b)

Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, một số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

c)

Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

d)

Đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

8.

Sinh vật phân bố ở đâu trên trái đất?

a)

Trên mặt đất

b)

Trên cạn

c)

Trong nước

d)

Trong đất

e)

Khắp mọi nơi

9.

Nấm men thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

c)

Giới nấm

d)

Giới thực vật

e)

Giới động vật

10.

Hệ Cơ quan ở thực vật bao gồm 

a)

Hệ rễ và hệ thân. 

.

b)

Hệ thân và hệ lá.

c)

Hệ chồi và hệ rễ. 

d)

Hệ cơ và hệ thân

11.

Loài nào sau đây thích nghi với môi trường sa mạc?

a)

Hổ

b)

Ngựa

c)

Lạc đà

d)

Khỉ

12.

Môi trường nào sau đây có sự đa dạng cao về sinh vật?

a)

Rừng nhiệt đới

b)

Nam cực

c)

Sa mạc

13.

Trong các nhóm thực vật dưới đây , nhóm nào có tổ chức cơ thể đơn giản nhất?

a)

Hạt trần

b)

Dương xỉ

c)

Rêu

d)

Hạt kín

14.

Chọn đáp án đúng về đặc điểm, hình dạng lá của thực vật hạt trần?

a)

Lá có nhiều gai

b)

Lá hình kim

c)

Lá xẻ thùy

d)

Lá rộng

15.

Trong những đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào là đặc điểm cơ bản của thực vật thuộc nhóm rêu?

a)

Có rễ, thân, lá, hoa, quả, hạt

b)

Thân không phân nhánh, chưa có mạch dẫn, chưa có rễ chính thức, chưa có hoa

c)

Có rễ, thân, lá, cơ quan sinh sản là bào tử

d)

Có rễ, thân, lá, chưa có hoa và quả.

16.

Thực phẩm bảo quản trong tủ lạnh để được lâu hơn nhiệt độ phòng vì

a)

nhiệt độ thấp làm thức ăn bị biến đổi nên vi khuẩn không phân giải được.

b)

vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được.

c)

nhiệt độ thấp ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn.

d)

nhiệt độ thấp tiêu diệt vi khuẩn.

17.

Cấu tạo của virus gồm các thành phần nào sau đây?

a)

 Vỏ protein, 

Phần lõi.

Ngoài ra còn có phần vỏ ngoài

b)

màng tế bào, chất tế bào, nhân

c)

Phần lõi, thành tế bào, Vỏ ngoài.

d)

vùng nhân, tế bào chất , vỏ protein

18.

 Loại chế phẩm sinh học nào dưới đây không phải là ứng dụng của virus?

a)

Interferon.

b)

Vaccine.

c)

Phân bón.

d)

Thuốc trừ sâu.

19.

Trong các bệnh sau đây, bệnh nào do virus gây nên?

a)

Bệnh kiết lị.

b)

Bệnh vàng da.

c)

Bệnh dại.

d)

Bệnh tả.

20.

Để phòng chống bệnh do virus gây ra, biện pháp nào sau đây là hữu hiệu nhất?

a)

Tiêm vaccine 

phòng bệnh.

b)

Ăn uống đủ chất.

c)

Vệ sinh cá nhân 

sạch sẽ.

d)

Uống nhiều thuốc.