wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 53

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hệ soạn thảo văn bản là 1 phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện:

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Tất cả đáp án đều đúng

2.

Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?

a)

Chỉnh sửa - trình bày - gõ văn bản - in ấn

b)

Gõ văn bản - chỉnh sửa - trình bày - in ấn

c)

Gõ văn bản - trình bày - chỉnh sửa - in ấn.

d)

Gõ văn bản - trình bày - in ấn - chỉnh sửa

3.

Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào?

a)

f, s, j, r, x

b)

s, f, r, j, x

c)

f, s, r, x, j

d)

s, f, x, r, j

4.

Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã Unicode?

a)

VNI-Times

b)

VnAria

c)

VnTime

d)

Time New Roman

5.

Hệ STVB không có chức năng nào sao đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Chỉnh sửa văn bản

c)

Trình bày văn bản

d)

Quản lý tệp

6.

Điền từ còn thiếu: Hệ soạn thảo văn bản là một (a)   cho phép thực hiện các thao tác liên quan đến công việc soạn thảo văn bản: gõ( nhập) văn bản, sửa đổi, trình bày, lưu trữ và in văn bản. (4 chữ)

7.

Công việc nào dưới đây không liên quan đến việc định dạng trang văn bản

a)

Đặt kích thước lề

b)

Đổi kích thước trang giấy

c)

Đặt khoảng cách thụt đầu dòng

d)

Đặt hướng của giấy

8.

Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?

a)

Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản

b)

Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản

c)

Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản

d)

Từ - câu - đoạn văn bản – kí tự

9.

Chức năng chính của Microsoft Word là gì ?

a)

A_ Tính toán và lập bảng biểu;

b)

B_ Soạn thảo văn bản;

c)

C_ tạo các tệp đồ họa;

d)

D_ Chạy các chương trình ứng dụng khác.

10.

Trong các lệnh ở bảng chọn File (của phần mềm Word) sau đây, lệnh nào cho phép chúng ta ghi nội dung tệp đang soạn thảo vào một tệp có tên mới ?

a)

A_ New…;

b)

B_ Save;

c)

C_ Save As…;

d)

D_ Print…

11.

Trong Word khi muốn tạo một tệp hoàn toàn mới thì ta làm cách nào?

a)

A_ file/new

b)

B_File/Open

c)

C_File/Save

d)

D_File/ Close

12.

Để sao chép một đoạn văn bản sau khi đã chọn, ta thực hiện

a)

A_Nhấp chọn menu File/Copy

b)

B_Nhấp chọn Edit/Send to

c)

C_Nhấp chọn menu Edit/Copy

d)

D_Nhấp chọn menu Insert/Copy

13.

Muốn huỷ bỏ một thao tác vừa thực hiện thì ta.

a)
b)

B_Nhấp chọn menu Edit/Undo Typing

c)

C_Nhấn tổ hợp phím Ctrl +Z

d)

D_Nhấp chọn menu Edit/Redo.

14.

Trong bảng chọn, tổ hợp phím ghi ở bên phải ở một số mục (chẳng hạn Ctrl+O) là:

a)

A_Chỉ ra phím tắt (biểu tượng) để thực hiện lệnh tương ứng.

b)

B_Đưa ra cửa sổ làm việc mới.

c)

C_Chỉ dẫn cách dùng bảng chọn.

d)

D_Thoát bảng chọn đang mở

15.

Dùng tổ hợp phím Ctrl+Home để thực hiện việc nào trong các việc sau đây.

a)

A_Đưa con trỏ văn bản đến đầu dòng hiện tại.

b)

B_Đưa con trỏ văn bản đến đầu đoạn hiện tại.

c)

C_Đưa con trỏ văn bản đến đầu văn bản.

d)

D_Đưa con trỏ văn bản đến đầu trang hiện tại.

16.

Để khởi động word ta.

a)

A_Nhấp đúp chuột lên biểu tượng của word trên màn hình nền Deskop

b)

B_Nhấp chọn nút Start/Program(All Program)/Microsoft Word.

c)

C_Nhấp đúp chuột lênmột tệp Word đã có

d)

D_Cả ba cách trên đều đúng.

17.

Hãy chọn phương án sai:

a)

A_Crtl+V tương đương với lệnh Paste

b)

B_Ctrl+A để chọn toàn bộ văn bản

c)

C_Ctrl+C tương đương với lệnh xoá văn bản đã chọn

d)

D_Ctrl+X tương đương với lệnh Cut.

18.

Cách nào dưới đây được sử dụng để di chuyển một đoạn văn bản sau khi đã chọn:

a)

A_Chọn Copy trong bảng chọn File và chọn Paste trong bảng chọn Edit.

b)

B_Chọn Copy trong bảng chọn Edit

c)

C_Chọn Copy trong bảng chọn Edit, chuyển con trỏ vb đến vị trí mới và chọn Paste trong bảng chọn Edit.

d)

D_Chọn Cut trong bảng chọn Edit, chuyển con trỏ vb đến vị trí mới và nháy nút Paste trên thanh công cụ chuẩn.

19.

Cho các bước sau:

1. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X

2. Đưa con trỏ văn bản tới vị trí mới

3. Chọn phần văn bản cần di chuyển

4. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+V

Hãy sắp xếp lại các bước để thực hiện được việc di chuyển một phần văn bản từ vị trí này sang vị trí khác?

a)

A. 3, 1, 2, 4

b)

B. 1, 2, 3, 4

c)

C. 3, 4, 2, 1

d)

D. 2, 1, 3, 4

20.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để lưu tệp hiện hành?

a)

A_Alt + F8

b)

B_Ctrl + L

c)

C_Ctrl + S

d)

D_Shift + S

21.

Trong MS-Word, để tạo một văn bản mới, ta nháy nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl+N

b)

Ctrl+O

c)

Alt+N

d)

Alt+O

22.

Trong MS-Word, muốn lưu văn bản đang mở với một tên khác, ta thực hiện lệnh:

a)

File -Save

b)

File - Save As …

c)

Insert - Save As …

d)

Insert - Save

23.

Để mở một văn bản mới (văn bản trống), thực hiện thao tác:

a)
b)
c)
d)
24.

Trong MS-Word, để mở một tệp văn bản đã có, ta nháy chuột vào nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
25.

Theo hình minh họa, phát biểu nào sai

a)

Văn bản căn trái

b)

Phông chữ của văn bản là VNI-Times

c)

Văn bản đã được chọn

d)

Cỡ chữ của văn bản là 12

26.

Để định dạng kí tự, ta mở hộp thoại nào?

a)

Font

b)

Paragraph

c)

Character

d)

Page Setup

27.

Để mở cửa sổ hội thoại Font, ta nhấn tổ hợp phím tắt nào?

a)

Ctrl + D

b)

Ctrl + F

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + X

28.

Bôi đen văn bản rồi nhấn Ctrl + B ta được dáng chữ nào?

a)

In đậm

b)

In nghiêng

c)

Gạch chân

d)

Thẳng đứng

29.

Để định dạng đoạn văn bản cần vào ribbon nào chọn nhóm lệnh gì?

a)

Home >> Paragraph

b)

Home >> Font

c)

Design >> Paragraph

d)

Page Layout >> Size

30.

Để canh đều hai bên văn bản, chọn lệnh nào ở mục Alignment trong hộp thoại Paragraph?

a)

Justified

b)

Left

c)

Right

d)

Center

31.

Đặt hướng giấy dọc, ta chọn lệnh nào trong nhóm lệnh Orientation:

a)

Lanscape

b)

Portrait

c)

Margin

d)

Columns

32.

Để tăng khoảng cách giữa đoạn văn bản hiện tại với đoạn phía trên ta chọn nhóm lệnh nào?

a)

Page Layout >> Paragraph >> Before

b)

Page Layout >> Paragraph >> After

c)

Home >> Paragraph >> Before

d)

Home >> Paragraph >> After

33.

Em hãy cho biết đâu là nút lệnh chọn cỡ chữ?

a)
b)
c)
d)
34.

Để định dạng văn bản kiểu danh sách liệt kê dạng thứ tự ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
35.

Để định dạng văn bản kiểu danh sách liệt kê theo ký hiệu ta sử dụng:

a)
b)
c)
d)
36.

Để ngắt trang, ta đặt con trỏ văn bản ở vị trí muốn ngắt trang rồi nhấn:

a)

Enter + Ctrl

b)

Ctrl + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Alt + Enter

37.

Hãy nhập Họ và tên đầy đủ của giáo viên dạy Tin học lớp mình?

(a)  

38.

Để đánh tự động số trang ta thực hiện:

a)

Insert | Symbol..

b)

Insert | Page Setup

c)

Insert | Page Numbers

d)

Home | Page Numbers

39.

Để xem văn bản trước khi in, ta thực hiện:

a)

Home | Print Preview

b)

Office | Print Preview

c)

Office | Print | Print Preview

d)

Office | Print

40.

Để in văn bản ta thực hiện:

a)

Office | Print | Print Preview

b)

Office | Print

c)

Home | Print

d)

Office | Print Preview | Print

41.

Để tìm và thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản bằng một từ hoặc cụm từ khác, thực hiện:

a)

Edit → Find

b)

Edit → Replace

c)

Edit → Find and Replace

d)

D. Cả A và B

42.

Để chèn nội dung có trong bộ nhớ đệm vào văn bản, ta:

a)

Lệnh Edit → Copy

b)

Lệnh Edit → Find

c)

Lệnh Edit → Cut

d)

Lệnh Edit → Paste

43.

Các công cụ trợ giúp soạn thảo, đó là:

a)

Tìm kiếm và thay thế

b)

Gõ tắt và sữa lỗi (AutoCorrect Options)

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai.

44.

Để tự động đánh số trang ta thực hiện:

a)

Lệnh File/ Page Setup…

b)

Lệnh File/ Print…

c)

Lệnh Insert/ Page Numbers…

45.

Để tìm cụm từ “Đồng Tháp” trong đoạn văn bản và thay thế thành “Đất Sen hồng”, ta thực hiện:

a)

Lệnh Edit → Go to…

b)

Lệnh Edit → Search…

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + H

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctr l+ F

46.

Để thực hiện tìm kiếm, ta dùng phím tổ hợp phím nào?

a)

Nhấn phím Ctrl + A

b)

Nhấn phím Ctrl + H

c)

Nhấn phím Ctrl + Z

d)

Nhấn phím Ctrl + F

47.

Tổ hợp phím CTRL+H dùng để làm gì trong MS WORD?

a)

Mở hộp thoại Find and Replace

b)

Mở hộp thoại Autocorrect options

c)

Thực hiện lệnh dán

d)

Thực hiện lệnh sao chép

48.

Để mở hộp thoại tìm kiếm trong MS WORD ta chọn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

CTRL+C

b)

CTRL+X

c)

CTRL+F

d)

CTRL+V

49.
Trong Word 2013, hãy cho biết công dụng của lệnh Layout à Nhóm Rows & Columns à Insert Left dùng để làm gì?
a)
Chèn thêm cột bên trái
b)
Chèn thêm cột bên phải
c)
Chèn thêm bảng bên trái
d)
Chèn thêm hàng bên phải
50.
Trong Word 2013, để tạo bảng trong văn bản, ta sử dụng lệnh?
a)
Insert -> Table -> Insert Table…
b)
Home -> Table -> Insert Table…
c)
Page Layout -> Table…
d)
File -> Table
51.
Trong Word 2013, để chèn thêm hàng ở phía trên, trước hết ta cần đưa trỏ chuột hàng cần chèn thêm rồi thực hiện
a)
Layout -> Select
b)
Layout -> Nhóm Rows & Columns -> Insert Above
c)
Layout -> Split Cells
d)
Layout -> Nhóm Rows & Columns ->Insert Bebow
52.
Trong Word 2013, để xóa đi cột, trước hết ta cần đưa trỏ chuột cột cần xóa rồi thực hiện
a)
Layout -> Delete àDelete Columns
b)
Layout -> Delete -> Delete Rows
c)
Layout -> Delete -> Delete Cell
d)
Layout -> Delete -> Delete Table
53.

Trong Word 2013, Hãy cho biết lệnh Layout -> Select -> Select Cell dùng để làm gì?

a)

Chèn thêm cột

b)

Chèn thêm ô

c)

Chọn ô

d)

Chọn cột