Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTX số 3

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Góc nào dưới đây là góc ở tâm?

a)
b)
c)
d)
2.

Cho đường tròn tâm O. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Góc AOB chắn cung OB

b)

Góc AOB chắn cung nhỏ AB

c)

Góc OAB là góc ở tâm

d)

Số đo góc AOB nhỏ hơn số đo cung AB

3.

Đoạn màu đỏ trong hình được gọi là gì?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Dây AB

c)

Đường thẳng AB

d)

Cung AB

4.

Số đo của cung CB là bao nhiêu?

a)

3600

b)

25,90

c)

51,80

d)

Bao nhiêu cũng được

5.

Số đo của cung AB là bao nhiêu?

a)

900

b)

1800

c)

450

d)

3600

6.

Góc AOB còn được gọi là góc gì?

(chọn câu trả lời sai)

a)

Góc ở tâm

b)

Góc bẹt

c)

Góc chắn nửa đường tròn

d)

Góc thẳng

7.

Góc COD bằng bao nhiêu độ?

a)

1350

b)

3600

c)

900

d)

2700

8.

Trong hình vẽ trên, số đo cung lớn EF là:

a)

100o

b)

200o

c)

160o

d)

260o

9.

Trong hình trên, kim giờ và kim phút tạo với nhau một góc ở tâm có bao nhiêu độ?

a)

0o

b)

90o

c)

180o

d)

360o

10.

Trong hình trên, kim giờ và kim phút tạo thành góc ở tâm bao nhiêu độ?

a)

90o

b)

100o

c)

150o

d)

200o

11.

Trong hình vẽ, số đo của cung lớn AB là:

a)

90o

b)

270o

c)

360o

d)

45o

12.

Trong hình trên, kim giờ và kim phút tạo với nhau một góc ở tâm có bao nhiêu độ?

a)

0o

b)

90o

c)

180o

d)

360o

13.

Cho AE, AF lần lượt là tiếp tuyến của đtròn O. Góc EOF bằng 100o . Số đo của góc EAO là

a)

40o

b)

50o

c)

100o

d)

30o

14.

Số đo của nửa đường tròn bằng .......

a)

90090^0  

b)

60060^0  

c)

1800180^0  

d)

000^0  

15.

Nếu điểm C nằm trên cung AB thì ta có biểu thức

a)
b)
c)
d)
16.

Cho đường tròn tâm O, bán kính R, vẽ dây cung AB = R. Số đo cung lớn AB là:

a)

60°60\degree

b)

90°90\degree

c)

300°300\degree

d)

270°270\degree

17.

Lúc 3 giờ 10 phút kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành góc ở tâm với số đo bao nhiêu độ?

a)

30°30\degree

b)

35°35\degree

c)

36°36\degree

d)

25°25\degree

18.

Cung lớn là cung có số đo:

a)

bằng 180°180\degree

b)

Lớn hơn 180°180\degree

c)

nhỏ hơn 180°180\degree

d)

lớn hơn 90°90\degree

19.

Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai... của đường tròn đó.

a)

dây cung

b)

bán kính

c)

tiếp tuyến

d)

đường kính

20.
a)

Hình 2 và hình 3

b)

Hình 1 vào hình 2

c)

Hình 2 và hình 3

21.

a)

Có

b)

Không

22.

a)

Có

b)

Không

23.

Trong một đường tròn, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau

b)

góc chắn nửa đường tròn là góc bẹt

c)

các góc nội tiếp chắn cùng một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.

d)

góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 90 độ) có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung.

24.



(a)  

25.



(a)  

26.



(a)  

27.

a)

⊥\perp

b)

//

28.



(a)  

29.



(a)  

30.

a)

25

b)

60

c)

35

d)

30

31.

Góc nào dưới đây là góc ở tâm?

a)
b)
c)
d)
32.

Đoạn màu đỏ trong hình được gọi là gì?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Dây AB

c)

Đường thẳng AB

d)

Cung AB

33.

Số đo của cung AB là bao nhiêu?

a)

900

b)

1800

c)

450

d)

3600

34.

Trong hình vẽ trên, số đo cung lớn EF là:

a)

100o

b)

200o

c)

160o

d)

260o

35.

Cho AE, AF lần lượt là tiếp tuyến của đtròn O. Góc EOF bằng 100o . Số đo của góc EAO là

a)

40o

b)

50o

c)

100o

d)

30o

36.

Trong một đường tròn, nếu số đo cung bị chắn bằng 50 độ thì số đo góc nội tiếp chắn cung đó là bao nhiêu?

a)

25 độ

b)

50 độ

c)

75 độ

d)

100 độ

37.

"Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau" là khẳng định:

a)

Sai

b)

Đúng

38.

Góc nội tiếp là

a)

Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn

b)

Góc có đỉnh nằm trên đường tròn

c)

Góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó

d)

Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó

39.

Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn gọi là

a)

Góc vuông

b)

Góc nội tiếp

c)

Góc ở tâm

d)

Đáp án khác

40.

Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai... của đường tròn đó.

a)

dây cung

b)

bán kính

c)

tiếp tuyến

d)

đường kính

41.

a)
b)
c)
d)
42.

a)

39039^0

b)

44044^0

c)

88088^0

d)

22022^0

e)

54054^0

43.

a)

32032^0

b)

76076^0

c)

38038^0

d)

606^0

44.

a)

28028^0

b)

36036^0

c)

52052^0

d)

13013^0

e)

26026^0

45.

a)

61061^0

b)

93093^0

c)

41041^0

d)

95095^0

46.

a)

57,5057,5^0

b)

34034^0

c)

17017^0

d)

1280128^0

47.



(a)  

48.



(a)  

49.



(a)  

50.



(a)  

51.

Góc α có tên gọi là...

a)

Góc ở tâm

b)

Góc nội tiếp

c)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

d)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

52.

Góc α trên hình có tên gọi là...

a)

Góc nội tiếp

b)

Góc ở tâm

c)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

d)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

53.

Góc ∠ABx trên hình có tên gọi là...

a)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

b)

Góc nội tiếp

c)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

d)

Góc ở tâm

54.

Cung AB nhỏ có số đo là ...

a)

45045^0  

b)

90090^0  

c)

22,5022,5^0  

d)

3600360^0  

55.

Góc α trên hình có số đo là...

a)

620

b)

1240

c)

310

d)

3600

56.

Góc ∠ABx có số đo là...

a)

600

b)

1200

c)

2400

d)

300

57.

Góc ∠ABx có số đo là...

a)

400

b)

800

c)

1200

d)

200

58.

Góc ∠I có số đo là...

a)

800

b)

400

c)

1200

d)

300

59.

Góc ∠H có tên gọi là...

a)

Góc nội tiếp

b)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

c)

Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn

d)

Góc tạo bởi hai dây cung

60.

Góc α có tên gọi là...

a)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

b)

Góc có đỉnh bên ngoài đường tròn

c)

Góc tạo bởi hai dây cung

d)

Góc nội tâm

61.

Số đo của góc α là...

a)

200

b)

500

c)

100

d)

1000

62.

Số đo cung AC nhỏ là...

a)

500

b)

200

c)

100

d)

1000

63.

Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành định nghĩa của tứ giác nội tiếp đường tròn:

Tứ giác nội tiếp đường tròn là tứ giác có ..........

a)

Bốn đỉnh nằm trên đường tròn đó.

b)

Bốn đỉnh nằm ngoài đường tròn.

c)

Tổng các góc nhỏ hơn 360 độ.

d)

Tất cả các góc đều là góc nhọn.

64.

Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào SAI:

a)

Tứ giác có tổng hai góc kề bằng 180 độ là tứ giác nội tiếp.

b)

Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 độ là tứ giác nội tiếp.

c)

Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện là tứ giác nội tiếp.

d)

Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm (mà ta có thể xác định được) là tứ giác nội tiếp.

e)

Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc α\alpha là tứ giác nội tiếp.

65.

Trong các tứ giác sau, tứ giác nào KHÔNG nội tiếp được đường tròn:

a)

Hình thang cân

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Hình vuông

66.

Trong một đường tròn. số đo của góc nội tiếp bằng ...........

a)

nửa số đo của cung bị chắn

b)

số đo của cung bị chắn

c)

180 độ

d)

số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung

67.

Trong một đường tròn, số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng ......

a)

nửa tổng số đo của hai cung bị chắn

b)

nửa hiệu số đo của hai cung bị chắn

c)

nửa số đo của cung bị chắn lớn

d)

nửa số đo của cung bị chắn nhỏ

68.

Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và song song với cạnh thứ hai thì .....

a)

đi qua trung điểm của cạnh thứ ba

b)

song song với cạnh thứ ba

c)

vuông góc với cạnh thứ ba

d)

trùng với cạnh thứ ba

e)

không cắt cạnh thứ ba

69.

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì ....

a)

hai đường thẳng đó song song với nhau

b)

hai đường thẳng đó không song song với nhau

c)

hai đường thẳng đó trùng nhau

d)

hai đường thẳng đó vuông góc với nhau

70.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Cho tứ giác ABCD nội tiếp, biết góc C bằng 70070^0  . Khi đó góc  bằng bao nhiêu?

a)

20020^0  

b)

1100110^0  

c)

70070^0  .

d)

30030^0  

75.

Tứ giác nào sau đây nội tiếp được trong đường tròn?

a)

Hình bình hành

b)

Hình thang vuông

c)

Hình thang cân

d)

Hình thoi

76.

Tứ giác nào sau đây không phải là tứ giác nội tiếp?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang cân

c)

Hình vuông

d)

Hình thoi

77.

Cho tứ giác ABCD nội tiếp, biết góc B bằng ba lần góc D. Khi đó góc D bằng bao nhiêu?

a)

50050^0  

b)

60060^0  

c)

45045^0  

d)

90090^0  

78.

Cho điểm M nằm trên cung lớn AB của đường tròn (O). Biết góc AMB= 40040^0   . Hỏi cung nhỏ AB là cung chứa góc bao nhiêu độ?

a)

1600160^0  

b)

50050^0  

c)

1400140^0  

d)

60060^0  

79.

Các góc của một tứ giác tỷ lệ với 1:2:3:4. Tứ giác đó là

a)

hình thang

b)

hình bình hành

c)

hình chữ nhật

d)

tứ giác nội tiếp

80.

Cho tam giác ABC có BM, CN là hai đường cao. Tâm của đường tròn đi qua các điểm B,N,M,C là

a)

trung điểm của AB.

b)

trung điểm của BC.

c)

trung điểm của BM.

d)

trung điểm của CN.

81.

Tính chất quan trọng của tứ giác nội tiếp:

Trong một tứ giác nội tiếp, tổng hai góc đối diện bằng

(a)  

82.

Câu 1. Cho đường tròn (O), bán kính R = 4cm. Tính chu vi của đường tròn ?

a)

A.  8π8\pi  cm

b)

B.  4π4\pi  cm

c)

C.  16π16\pi  cm

d)

D. Đáp án khác

83.

Câu 2. Cho đường tròn (O), bán kính R . Tính chu vi của đường tròn ?

a)

A.  C=πRC=\pi R  

b)

B.  C=2πRC=2\pi R  

c)

C.  C=4πRC=4\pi R  

d)

D.  C=πR2C=\pi R^2  

84.

Câu 3. Đường tròn(O) có chu vi là 25,12 cm. Tính bán kính R của đường tròn đó?

a)

A.  R≈8cmR\approx8cm  

b)

B.  R≈4cmR\approx4cm  

c)

C.  R≈6cmR\approx6cm  

d)

D.  R=4cmR=4cm  

85.

Câu 4. Độ dài cung tròn  n°n\degree  bán kính R là:

a)

A.  l=2πRl=2\pi R  

b)

B.  l=2πR.180°l=2\pi R.180\degree  

c)

C.  l=πRn180l=\frac{\pi Rn}{180}  

d)

D.  l=2πRn180l=\frac{2\pi Rn}{180}  

86.

Câu 5. Độ dài cung  90°90\degree  của đường tròn bán kính 10 cm là:

a)

A.  l≈12,3cml\approx12,3cm  

b)

B.  l≈31,14cml\approx31,14cm  

c)

C.  l≈15,7cml\approx15,7cm  

d)

D. Đáp án khác

87.

Câu 6. Độ dài cung  60°60\degree  của đường tròn bán kính 3 dm là:

a)

A.  l≈2dml\approx2dm  

b)

B.  l≈3,14dml\approx3,14dm  

c)

C.  l≈4dml\approx4dm  

d)

D. l≈4πdml\approx4\pi dm  

88.

Câu 7. Nếu độ dài của cung  50°50\degree  là 35,6 cm thì bán kính của đường tròn đó là:

a)

A.  R≈81,6 cmR\approx81,6\ cm  

b)

B.  R=81,6 cm R=81,6\ cm\  

c)

C.  R≈40,8 cmR\approx40,8\ cm  

d)

D. R=40,8 cmR=40,8\ cm  

89.

Câu 8. Nếu bán kính đường tròn tăng lên 2 lần thì chu vi đường tròn tăng lên:

a)

A. 4 lần

b)

B. 8 lần.

c)

C. không thay đổi

d)

D. 2 lần

90.

Câu 9. Nếu bán kính R của đường tròn là 21 cm, độ dài đường tròn l của cung tròn là 20,8 cm thì số đo độ của cung đó là

a)

n=l.180πR=20,8.180°3,14.21=56,7°n=\frac{l.180}{\pi R}=\frac{20,8.180\degree}{3,14.21}=56,7\degree

b)

B. n=l.180πR≈20,8.1803,14.21≈56,7n=\frac{l.180}{\pi R}\approx\frac{20,8.180}{3,14.21}\approx56,7

c)

C. Đáp số khác

91.

Câu 10. Cho đường tròn (O;4cm) và lấy một điểm I sao cho OI = 2cm, kẻ dây AB vuông góc với OI tại I. Tính độ dài cung nhỏ AB(làm tròn đến một chữ số thập phân).

a)

A. 13cm

b)

B. 12 cm

c)

C. 12,6 cm

d)

D. 12,56 cm

92.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Góc α có tên gọi là...

a)

Góc ở tâm

b)

Góc nội tiếp

c)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

d)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

98.

Góc α trên hình có tên gọi là...

a)

Góc nội tiếp

b)

Góc ở tâm

c)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

d)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

99.

Góc ∠ABx trên hình có tên gọi là...

a)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

b)

Góc nội tiếp

c)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

d)

Góc ở tâm

100.

Cung AB nhỏ có số đo là ...

a)

45045^0  

b)

90090^0  

c)

22,5022,5^0  

d)

3600360^0  

101.

Góc α trên hình có số đo là...

a)

620

b)

1240

c)

310

d)

3600

102.

Góc ∠ABx có số đo là...

a)

600

b)

1200

c)

2400

d)

300

103.

Góc ∠ABx có số đo là...

a)

400

b)

800

c)

1200

d)

200

104.

Chọn khẳng định SAI trong cái khẳng định sau:

Trong một đường tròn hoặc hai đường tròn bằng nhau có

a)

Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau.

b)

Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.

c)

Góc nội tiếp có số đo bằng số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung.

d)

Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông.

105.

Cho hình vẽ trên. Hãy điền vào chỗ trống: Góc BAC có số đo bằng  …∘\ldots^{\circ}  

(a)  

106.

Cho hình vẽ. Số đo cung BmC bằng

a)

90∘90^{\circ}

b)

120∘120^{\circ}

c)

150∘150^{\circ}

d)

180∘180^{\circ}

107.

Cho hình vẽ, biết số đo góc ABC bằng  50∘50^{\circ}  . Hỏi số đo góc ADC bằng bao nhiêu?

a)

40∘40^{\circ}  

b)

50∘50^{\circ}  

c)

100∘100^{\circ}  

d)

25∘25^{\circ}  

108.

Góc FEx là góc tạo bởi

(a)  

109.

số đo

∠BMC\angle BMC bằng  

a)

số đo cung BC

b)

số đo cung BM

c)

nửa số đo cung BC

d)

số đo cung MC

110.

Biết số đo cung BC là 

60°60\degree  .Số đo của góc BDC là :

(Chọn nhiều đáp án

a)

nửa số đo cung BC nhỏ 

b)

120°120\degree  

c)

30°30\degree  

d)

số đo cung BD

111.

Trong 1 hình tròn, 2 dây cung cách đều tâm thì

(a)  

112.

Cho hình vẽ, tính số đo cung AB lớn

a)

30

b)

75

c)

45

d)

285

113.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của:

a)

3 đường phân giác

b)

3 đường trung trực

c)

3 đường cao

d)

3 đường trung tuyến

114.

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của:

a)

3 đường phân giác

b)

3 đường trung trực

c)

3 đường cao

d)

3 đường trung tuyến