wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Tìm ước chung lớn nhất của 12 và 18.

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

2.

Tìm bội chung nhỏ nhất của 4 và 6.

a)

14

b)

10

c)

8

d)

12

3.

Số đối của -7 là gì?

a)

0

b)

-7

c)

7

d)

-14

4.

So sánh 5 và -3, số nào lớn hơn?

a)

-3 lớn hơn 5

b)

5 lớn hơn -3

c)

-3 nhỏ hơn 5

d)

5 và -3 bằng nhau

5.

Giải bài toán: Nếu x + 5 = 12, tìm x.

a)

6

b)

10

c)

7

d)

8

6.

Sử dụng quy tắc chia hết, số 24 có chia hết cho 3 không?

a)

b)

Chưa chắc

c)

Không

d)

Có thể không

7.

Tìm ước chung lớn nhất của 15, 25 và 35.

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

8.

Tìm bội chung nhỏ nhất của 8 và 12.

a)

24

b)

18

c)

20

d)

30

9.

Số đối của 10 là gì?

a)

-5

b)

-10

c)

5

d)

10

10.

So sánh -2 và -5, số nào nhỏ hơn?

a)

-2

b)

-1

c)

-3

d)

-5

11.

Giải bài toán: Nếu 3x = 21, tìm x.

a)

7

b)

3

c)

9

d)

5

12.

Sử dụng quy tắc chia hết, số 50 có chia hết cho 5 không?

a)

Không

b)

Chỉ chia hết cho 10

c)

Có nhưng không chắc chắn

d)

13.

Tìm ước chung lớn nhất của 30 và 45.

a)

25

b)

15

c)

10

d)

20

14.

Tìm bội chung nhỏ nhất của 9 và 15.

a)

45

b)

30

c)

60

d)

75

15.

Số đối của -15 là gì?

a)

-15

b)

-30

c)

15

d)

0

16.

So sánh 0 và 1, số nào lớn hơn?

a)

0

b)

2

c)

1

d)

-1

17.

Giải bài toán: Nếu x - 4 = 6, tìm x.

a)

10

b)

12

c)

8

d)

2

18.

Sử dụng quy tắc chia hết, số 36 có chia hết cho 6 không?

a)

b)

Chia hết cho 2

c)

Chỉ chia hết cho 3

d)

Không

19.

Tìm ước chung lớn nhất của 24 và 36.

a)

18

b)

24

c)

12

d)

6

20.

Tìm bội chung nhỏ nhất của 5 và 10.

a)

15

b)

20

c)

5

d)

10

21.

Số đối của 20 là gì?

a)

10

b)

0

c)

-20

d)

20

22.

Sử dụng quy tắc chia hết, số 45 có chia hết cho 9 không?

a)

Không

b)

Có nhưng không chắc chắn

c)

d)

Chỉ chia hết cho 5

23.

So sánh -10 và -8, số nào nhỏ hơn?

a)

-10

b)

-8

c)

Chúng bằng nhau

d)

Không thể so sánh

24.

Tìm ước chung lớn nhất của 16 và 24.

a)

4

b)

16

c)

8

d)

12

25.

Số đối của 3 là gì?

a)

-3

b)

0

c)

3

d)

6

26.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

27.

Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần

a)

{2; -17; 5; 1; -2; 0}

b)

{-2; -17; 0; 1; 2; 5}

c)

{0; 1; -2; 2; 5; -17}

d)

{-17; -2; 0; 1; 2; 5}

28.

Chiếc diều của bạn Nguyên đang ở độ cao 20m so với mặt đất. Sau một lúc độ cao của chiếc diều tăng thêm 3m, rồi sau đó lại giảm đi 4m. Hỏi chiếc diều cao bao nhiêu mét so với mặt đất sau 2 lần thay đổi độ cao?

a)

9m

b)

19m

c)

21m

d)

27m

29.

Trong các số nguyên âm sau, số nhỏ nhất là.

a)

-789.

b)

-123.

c)

-987.

d)

-102.

30.

(-3) + 5

a)

8

b)

2

c)

-2

d)

-8

31.

Tìm x biết : x - 21 = -6

a)

A.27

b)

B.-27

c)

C.15

d)

D.-15

32.

Trong cách xếp sau theo thứ tự tăng dần, cách xếp nào đúng?

a)

0; -20; -15; -12;8

b)

-15; -12; -20; 0;8

c)

8; 0; -12; -15; -20

d)

-20; -15; -12; 0;8

33.

Tìm x biết : 3.x = -15.

a)

5

b)

-5

c)

3

d)

-3

34.

Tập hợp các ước của -12 là

a)

{1; 3; 4; 6; 12}.

b)

{-1; -2; -3; -4; -6; -12; 1; 2; 3; 4; 6; 12}.

c)

{-2; -3; -4 ; -6; -12}.

d)

{-1; -2; -3; -4; -6}.

35.

Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức (95 - 4) - (12 + 3) ta được

a)

95 - 4 - 12 + 3.

b)

94 - 4 + 12 + 3.

c)

95 - 4 - 12 – 3.

d)

95 - 4 + 12 – 3.

36.

Giá trị của (-3)3

a)

-27

b)

27

c)

9

d)

-9

37.

Tích của tất cả các số nguyên a thoả mãn điều kiện - 4 < a <= 5 là

a)

5

b)

-20

c)

0

d)

1

38.

Biết 2x + 10 = 10 thì x bằng

a)

10.

b)

20.

c)

-10.

d)

0.

39.

TH.

Tập hợp các ước chung của 12 và 20 là

a)

{1;2;4;5}

b)

{2;4;5}

c)

{1;2;4}

d)

{1;4;5;15}

40.

TH.

Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là:

a)

6

b)

12

c)

4

d)

36

41.

Bội chung nhỏ nhất của 2 và 3 là mấy?

(a)  

42.

BC (2;4;6)=

a)

0;2;4;6;8;10;12;..

b)

0;12;24;36;48;...

c)

{0;12;24;36;48}

d)

{0;12;24;36;48;...)

43.

Tìm tất cả các số tự nhiên x sao cho : x ∈ ƯC(12; 20) và 0 < x ≤ 10

a)

x ∈ {0; 1; 2; 4}

b)

x ∈ {1; 2; 4; 6}

c)

x ∈ {1; 2; 4}

d)

x ∈ {1; 2; 3; 4; 6; 12}

44.

Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số là bội của 40:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Tập hợp tất cả các bội của 4 không lớn hơn 30 là

a)

B(4) = {1; 2; 4}

b)

B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28}

c)

B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20}

d)

B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24}

46.

Tập hợp các bội của 6 không lớn hơn 30 là

a)

B(6) = {0; 12; 18; 24; 30; 36; 42...}

b)

B(6) = {0; 12; 18; 24; 30; 36}

c)

B(6) = {0; 12; 18; 24; 30}

d)

B(6) = {1; 2; 3; 6}

47.

Bội chung của 4 và 6 không lớn hơn 30 là

a)

B(4; 6) = {12; 24; 36}

b)

B(4; 6) = {0; 12; 24; 36}

c)

B(4; 6) = {1; 2}

d)

B(4; 6) = {0; 12; 24}

48.

Học sinh lớp 6A khi xếp thành 3 hàng, 4 hàng hay 9 hàng đều vừa đủ. Biết số học sinh của lớp

từ 30 đến 40 . Tính số học sinh lớp 6A

a)

36

b)

37

c)

38

d)

39

49.

BCNN(10;20;50;100) là

a)

0

b)

10

c)

20

d)

100

50.

BC (2;4;6)=

a)

0;2;4;6;8;10;12;..

b)

0;12;24;36;48;...

c)

{0;12;24;36;48}

d)

{0;12;24;36;48;...)

51.

Kết quả của phép tính 7107^{10} : 7 được viết dưới dạng lũy thừa là

a)

797^9

b)

7117^{11}

c)

7107^{10}

d)

101^0

52.

Kết quả phép tính 81381^3 : 353^5

a)

323^2

b)

343^4

c)

363^6

d)

373^7

53.

Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên được viết là:

a)

A. N={.......; 0; 1; 2; 3;4 4; 5; ......}

b)

B. N={......;-3;-2;-1; 0; 1; 2; 3; 4;......}

c)

C. N={1; 2; 3; 4; 5;......}

d)

D. N={ 0; 1; 2; 3; 4;....}

54.

Cho tập hợp A = {x \in  N | 12 \le  x <<  15} Số phần tử của tập hợp A là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

55.

Câu 6: Các số nguyên: 6, -10, 3, -7, 4, -29 được sắp xếp theo theo thứ tự tăng dần là:

a)

A. -7, -10, -29, 3, 4, 6.

b)

B. -10, -7, -29, 3, 4, 6.

c)

C. -29, -10, -7, 3, 4, 6.

d)

D. -29, -7, -10, 3, 4, 6.

56.

Câu 10: Cho hình chữ nhật có chiều dài là a và chiều rộng là b. Công thức tính diện tích hình chữ nhật là

a)

A. S= 12\frac{1}{2}  ab

b)

B. S=ab

c)

C. S=2(a+b)

d)

D. S= 12\frac{1}{2}  (a+b)

57.

Câu 11: Tam giác đều có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 3

58.

Câu 12: Trong các chữ cái  T, O, L; V chữ cái nào là hình có tâm đối xứng?

a)

A. T

b)

B. O

c)

C. L

d)

D. O và V

59.

Câu 14:  UCLN(24,36)  là

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 12

60.

Câu 17: Kết quả của phép tính 9 . 5 - 98 : 2  là

a)

A. -1

b)

B. -2

c)

C. -3

d)

D. -4

61.

Câu 18: Chu vi của hình vuông có cạnh bằng 5cm là

a)

A.10cm

b)

B. 15cm

c)

C. 20cm

d)

D.25cm

62.

Câu 19. Giá trị của x trong phép tính -2x + 8 =0

a)

A..2

b)

B. 4

c)

C. -4

d)

D. 6

63.

Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh a = 40cm là:

a)

160cm2

b)

400cm2

c)

1600cm

d)

1600cm2

64.

Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối bằng nhau

b)

Hai cạnh đối song song

c)

Hai góc đối bằng nhau

d)

Bốn cạnh bằng nhau

65.

Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 8cm và 10cm.

Diện tích của hình thoi là:

a)

40cm2

b)

60cm2

c)

80cm2

d)

100cm2

66.

Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 25?

a)

9 số

b)

10 số

c)

11 số

d)

12 số

67.

Một đoàn khách du lịch có 52 người muốn qua sông nhưng mỗi chuyến đò chỉ chở được 6 người (kể cả người lái thuyền).

Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyến để chở hết số khách?

a)

9 thuyền

b)

10 thuyền

c)

11 thuyền

d)

12 thuyền

68.

Bạn Hằng muốn xếp 97 ngôi sao vào các hộp, mỗi hộp có 8 ngôi sao. Số hộp ít nhất cần có để xếp hết 97 ngôi sao là:

a)

10 hộp

b)

11 hộp

c)

12 hộp

d)

13 hộp

69.

Hai đường chéo của hình thoi có độ dài lần lượt là 16cm và 12cm. Diện tích của hình thoi đó là:

a)

90cm2

b)

96cm2

c)

108cm2

d)

120cm2

70.

Mẹ đưa cho An 50 000 đồng . Cường mua 2 gói bánh gạo giá 15000 đồng một gói ; 2 gói  bim bim giá 5 000 đồng một gói, và 4  cái kẹo mút giá 1 000 đồng một cái.

Để tính số tiền còn lại thì biểu thức tính đúng là:

a)

50000 - (2.15000) + 2.5000 +4.1000 (đồng).    

b)

2.15000 + 2.5000 + 4.1000 (đồng ).

c)

50000 - (2.15000 + 2.5000 + 4.1000 )(đồng).   

d)

( 50000 2.15000 )+ 2.5000  +4.1000 (đồng).

71.

2x + 13 = 3.7 + 2 thì x=

a)

20

b)

23

c)

5

d)

18

72.

Một đội thanh niên tình nguyện hè có 120 người cần thuê ô tô để di chuyển. Hỏi họ cần thuê ít nhất bao nhiêu xe nếu mỗi xe chở hết 35 người?

a)

2 XE

b)

3 XE

c)

4 XE

d)

5X

73.

Kết quả phép tính 97. 9dưới dạng một lũy thừa là:

a)

912        

b)

92 

c)

935

d)

8112

74.

Chỉ ra khẳng định sai :

a)

23.22=252^3.2^2=2^5  

b)

24.2=252^4.2^{ }=2^5

c)

26:2=252^6:2^{ }=2^5

d)

23.22=262^3.2^2=2^6

75.

Kết quả của phép tính 100 : [150 (38 +62)]100\ :\ \left[150\ -\left(38\ +62\right)\right]    

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Trong các số: 1904; 2895; 2890; 2786. Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là:

a)

1904

b)

2895

c)

2890

d)

2786

77.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

36m

b)

81m

c)

24m

d)

9m

78.

Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 6 cm.

Chu vi và diện tích của nền nhà lần lượt là

a)

12cm; 48cm2

b)

28cm; 12cm2

c)

28cm; 48cm2

d)

48cm; 28cm2

79.

Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 2 cm và 4 cm.

Thì diện tích hình thoi là:

a)

4 cm2

b)

6 cm2

c)

8 cm2

d)

2 cm2

80.

Cho hình bình hành MNPQ có MN = 12 cm.

Độ dài PQ bằng bao nhiêu ?

a)

6 cm

b)

18 cm

c)

12 cm

d)

24 cm

81.

Hình bình hành có đường cao 24 cm và diện tích 480 cm2. Khi đó độ dài đáy tương ứng với đường cao ấy là:

a)

10 cm

b)

48 cm

c)

24 cm

d)

20 cm

82.

Hình tam giác ABC đều có:

a)

AB = BC = AC

b)

AB < BC < CA

c)

AB > BC > CA

d)

độ dài 3 cạnh AB, BC, CA khác nhau

83.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = DA

84.

Hình nào dưới đây là tam giác đều

a)

b)

c)

d)

85.

Một hình vuông có độ dài cạnh 5m. Chu vi của hình vuông đó là:

a)

20m

b)

25m

c)

20 m2

d)

25 m2

86.

Hình dưới đây có tất cả bao nhiêu hình vuông?

a)

9

b)

14

c)

10

d)

13

87.

Cho hình lục giác đều MNPQRH, có bao nhiêu tam giác đều.


a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

88.

Hình vẽ bên có bao nhiêu tam giác đều?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

e)

13

89.

Hình bên trên gồm các hình nào?

a)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều.

b)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình thang cân.

c)

Hình tam giác đều, hình lục giác đều, hình thang cân, hình thoi.

d)

Hình thoi, hình lục giác đều.

90.

tứ giác ABCD là hình thang cân thì ........

a)

AD = BC

b)

AC = BD

c)

góc D = C ; góc A = B

d)

Tất cả các đáp án trên

91.

Chu vi hình thang cân có độ dài  cạnh bên 10cm, độ dài 2 cạnh đáy là 20cm và 30 cm bằng: 

a)

80cm

b)

90cm

c)

100cm

d)

70cm

92.

Hình thang cân có độ dài cạnh đáy và chiều cao lần lượt là 40m, 30m, 25m, có diện tích là:

a)

1 750 m2.

b)

175 m2.

c)

875 m2.

d)

8 750 m2.

93.

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình chữ nhật?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

94.

Cho MNPQ là hình chữ nhật.

Biết MP = 8 cm. Độ dài QN là?

a)

6 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

4 cm

95.

Hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4 cm. Diện tích là?

a)

9cm

b)

20cm2

c)

18cm

d)

39cm

96.

Một mảnh giấy hình chữ nhật có diện tích 96 cm2. Một cạnh có độ dài 12 cm. Tính chu vi của mảnh giấy đó.

a)

36cm

b)

39cm

c)

40cm

d)

96cm

97.

Hình chữ nhật có diện tích 800 m2800\ m^2 và một cạnh dài  40 m40\ m  thì chu vi của hình chữ nhật là bao nhiêu m?

a)

600

b)

20

c)

60

d)

120

98.

Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 50m và 60m thì diện tích là:

a)

300 m 2 .

b)

3 000 m 2 .

c)

1 500 m2.

d)

150 m 2 .

99.

Tìm ước chung lớn nhất của 18 và 30.

a)

6

b)

12

c)

30

d)

18

100.

So sánh -3 và -7, số nào lớn hơn?

a)

-7

b)

-3

c)

0

d)

-1

101.

Cho hình chữ nhật có chiều dài 10 cm và chiều rộng 5 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

15 cm2

b)

50 cm2

c)

25 cm2

d)

30 cm2

102.

Tìm số nguyên dương nhỏ nhất mà chia hết cho 3 và 5.

a)

20

b)

10

c)

5

d)

15

103.

Tìm ước chung lớn nhất của 15 và 25.

a)

5

b)

15

c)

10

d)

25

104.

Tìm bội chung nhỏ nhất của 8 và 12.

a)

60

b)

36

c)

24

d)

48

105.

Câu 12: Hình chữ nhật có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

D. 4

d)

C. 3

106.

Tìm bội chung nhỏ nhất của 6 và 9.

a)

30

b)

24

c)

36

d)

18

107.

Hình chữ nhật có chiều dài 8cm và chiều rộng 3cm. Chu vi của hình chữ nhật là:

a)

20cm

b)

22cm

c)

24cm

d)

30cm

108.

Câu 15:  UCLN(30,45)  là

a)

D. 30

b)

A. 5

c)

B. 10

d)

C. 15

109.

Một đoàn khách du lịch có 75 người muốn qua sông nhưng mỗi chuyến đò chỉ chở được 5 người (kể cả người lái thuyền).Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyền để chở hết số khách?

a)

16 thuyền

b)

15 thuyền

c)

18 thuyền

d)

19 thuyền

110.

Câu 1: Các số nguyên: 5, -2, 8, -4, 1, -10 được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

C. 8, 5, -2, 1, -4, -10.

b)

B. 5, 8, 1, -2, -4, -10.

c)

A. 8, 5, 1, -2, -4, -10.

d)

D. 1, 5, 8, -2, -4, -10.