Font size
WorksheetsP1.Past continuous tense
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor at this time yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.
was taking/ rang
took/ was ringing
took/ rang
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Jim __________ an accident when he __________ home but luckily he wasn't badly injured.
had/ drove
was having/ drove
had/ was driving
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
We had a peaceful evening yesterday. While the kids __________ books, we __________ cards.
read/ played
were reading/ played
were reading/ were playing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.
rode/ fell
was riding/ was falling
was riding/ fell
Công thức của thì quá khứ tiếp diễn dạng khẳng định là gì?
S + was/were + V_ing.
S + was/were + V.
S + am/is/are + V_ing.
S + was/were + V_ed.
Công thức thì quá khứ tiếp diễn dạng nghi vấn là gì?
(Wh) was/were + S + V?
(Wh) was/were + S + V_ing?
(Wh) + S was/were + V_ing?
(Wh) was/were + S + V3?
Câu trả lời dạng ngắn của thì quá khứ tiếp diễn cho câu nghi vấn không có từ để hỏi là gì?
Yes, S + do/does - No, S + don't/doesn't
Yes, S + did - No, S + wasn't/weren't
Yes, S + were/was - No, S + didn't.
Yes, S + were/was - No, S + wasn't/weren't
Trong thì quá khứ tiếp diễn, các chủ ngữ nào đi với "was"?
I, he, she, it, danh từ số ít và danh từ không đếm được
I, he, she, it, danh từ số ít và danh từ số nhiều đếm được
he, she, it, danh từ số ít và danh từ số nhiều không đếm được
I, he, she, you, danh từ số ít và danh từ số nhiều không đếm được
Trong thì quá khứ tiếp diễn, các chủ ngữ nào đi với "were"?
I, You, we, they và danh từ số nhiều
You, we, they, them và danh từ số nhiều
You, we, they và danh từ số nhiều
You, it, we, they và danh từ số nhiều
Cinderella __________ when a fairy appeared.
cries
cried
was crying
were crying
Were you doing your homework when I phoned? - “______________.”
Yes, I do
Yes, you were
Yes, I was
No, I weren’t
They (watched) football on TV at 7 p.m. yesterday.
(a)
They (study) in the library when the fire alarm went off.
(a)
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.
rode/ fell
was riding/ was falling
was riding/ fell
