wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

P1.Past continuous tense

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


John, __________ the floor at this time yesterday?

a)

Did you sweep

b)

Were you sweeping

2.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.

a)

was taking/ rang

b)

took/ was ringing

c)

took/ rang

3.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


Jim __________ an accident when he __________ home but luckily he wasn't badly injured.

a)

had/ drove

b)

was having/ drove

c)

had/ was driving

4.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


We had a peaceful evening yesterday. While the kids __________ books, we __________ cards.

a)

read/ played

b)

were reading/ played

c)

were reading/ were playing

5.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.

a)

rode/ fell

b)

was riding/ was falling

c)

was riding/ fell

6.

Công thức của thì quá khứ tiếp diễn dạng khẳng định là gì?

a)

S + was/were + V_ing.

b)

S + was/were + V.

c)

S + am/is/are + V_ing.

d)

S + was/were + V_ed.

7.

Công thức thì quá khứ tiếp diễn dạng nghi vấn là gì?

a)

(Wh) was/were + S + V?

b)

(Wh) was/were + S + V_ing?

c)

(Wh) + S was/were + V_ing?

d)

(Wh) was/were + S + V3?

8.

Câu trả lời dạng ngắn của thì quá khứ tiếp diễn cho câu nghi vấn không có từ để hỏi là gì?

a)

Yes, S + do/does - No, S + don't/doesn't

b)

Yes, S + did - No, S + wasn't/weren't

c)

Yes, S + were/was - No, S + didn't.

d)

Yes, S + were/was - No, S + wasn't/weren't

9.

Trong thì quá khứ tiếp diễn, các chủ ngữ nào đi với "was"?

a)

I, he, she, it, danh từ số ít và danh từ không đếm được

b)

I, he, she, it, danh từ số ít và danh từ số nhiều đếm được

c)

he, she, it, danh từ số ít và danh từ số nhiều không đếm được

d)

I, he, she, you, danh từ số ít và danh từ số nhiều không đếm được

10.

Trong thì quá khứ tiếp diễn, các chủ ngữ nào đi với "were"?

a)

I, You, we, they và danh từ số nhiều

b)

You, we, they, them và danh từ số nhiều

c)

You, we, they và danh từ số nhiều

d)

You, it, we, they và danh từ số nhiều

11.

Cinderella __________ when a fairy appeared.

a)

cries 

b)

cried

c)

was crying 

d)

were crying 

12.

Were you doing your homework when I phoned? - “______________.”

a)

Yes, I do     

b)

Yes, you were 

c)

Yes, I was 

d)

No, I weren’t  

13.

They (watched) football on TV at 7 p.m. yesterday.

(a)  

14.

They (study) in the library when the fire alarm went off.

(a)  

15.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.


The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.

a)

rode/ fell

b)

was riding/ was falling

c)

was riding/ fell